wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiếm tra mới

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

plan

a)

kế hoạch

b)

trồng trọt

c)

thưởng thức

d)

nói dối

2.

plan

a)

kế hoạch

b)

trồng trọt

c)

thưởng thức

d)

nói dối

3.

hầu hết, hầu như

a)

each

b)

every

c)

most

d)

little

4.

dress

a)

mặc váy

b)

quần áo ấm

c)

áo khoác

d)

quần dài

5.

thưởng thức, tận hưởng

a)

like

b)

love

c)

enjoy

d)

wedding

6.

strange

a)

bác sĩ

b)

lạ

c)

đẹp

d)

thân quen

7.

khởi hành

a)

set up

b)

set on

c)

set off

d)

set of

8.

guest

a)

khách, khách mời

b)

du lịch

c)

người lạ

d)

họ hàng

9.

giữ bình tình

a)

keep one's temper

b)

lose one's temper

c)

keep one temper

d)

lose one temper

10.

butcher

a)

người giao hàng

b)

người bán thịt

c)

người mua hàng

d)

người nông dân

11.

ầm ĩ, inh ỏi

a)

quietly

b)

quiet

c)

loud

d)

loudly

12.

occasionally

a)

liên tiếp

b)

thỉnh thoảng

c)

ít khi

d)

luôn luôn

13.

Robbery

a)

Vụ cướp

b)

Tên cướp

c)

Khủng bố

d)

Tội phạm

14.

tránh, né (v)

a)

attract

b)

address

c)

avoid

d)

allow

15.

tránh, né (v)

a)

attract

b)

address

c)

avoid

d)

allow

16.

sự cạnh trang , cuộc thi (v)

(a)  

17.

sự truyền cảm hứng

a)

inspire

b)

inspriation

c)

included

d)

expiration

18.

cân nhắc, xem xét (v)

(a)  

19.

ngụ ý (v), ám chỉ

a)

impliale

b)

implie

c)

imply

d)

implye

20.

sự hết hạn

(a)  

21.

danh tiếng, sự có thương hiệu (n)

(a)  

22.

mối nguy hiểm, nguy cơ

(a)  

23.

đưa ra, đề nghị (v)

a)

offer

b)

office

c)

demonstate

d)

evaluate

24.

truy cập

a)

acess

b)

address

c)

adress

d)

access

25.

tạo bản sao (v)

(a)  

26.

bơ đi, bỏ qua, lờ đi (v)

a)

ignore

b)

allocate

c)

figure out

d)

warn

27.

tìm kiếm (v)

(a)  

28.

While the children .........(play) football , their mother ......(come) back.

a)

was playing - came

b)

played - was coming

c)

were playing - came

d)

played - were coming

29.

Listen! The band ......... the new guitar

a)

test

b)

tests

c)

am testing

d)

is testing

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nuclear power (use).......……….. for heating in the future.

a)

will using

b)

will use

c)

will be using

d)

will be used

34.

We used to (cycle) …………………..to school two years ago. Now we walk

a)

cycled

b)

cycle

c)

cycling

d)

cycles

35.

would like = d'like

a)

muốn

b)

không muốn

c)

d)

thích

36.

tương lai

(a)  

37.

phi công

(a)  

38.

giải đáp

(a)  

39.

phải

(a)  

40.

lái máy bay

a)

fly a plane

b)

fly plane

c)

plane

d)

fly lane

41.

dĩ nhiên

a)

of course

b)

course

c)

of couse

d)

of coure

42.

chỉ

(a)  

43.

vấn đề

a)

problem

b)

probem

c)

prolem

44.

sợ độ cao

(a)  

45.

nhà văn

(a)  

46.

kiến trúc sư

(a)  

47.

Bạn muốn làm gì trong tương lai ?

a)

What would you like to be in the future ?

b)

What would you like in the future ?

c)

What would you like to in the future ?

d)

What would you like be in the future ?

48.

Tôi muốn làm một kiến trúc sư

(a)  

49.

viết những câu chuyện cho trẻ em

a)

write stories for children

b)

write stories

c)

write stories children

50.

thiết kế

(a)  

51.

tòa nhà

(a)  

52.

thiết kế những tòa nhà

(a)  

53.

chăm sóc

(a)  

54.

bệnh nhân

(a)  

55.

chăm sóc bệnh nhân

(a)  

56.

Tại sao bạn muốn làm y tá ?

a)

Why would you like to be a nurse ?

b)

Why would you like to be a doctor ?

c)

Why would you like be a nurse ?

d)

Why would you like to be nurse ?

57.

Bởi vì tôi muốn chăm sóc bệnh nhân

a)

Because I d'like to look after patient

b)

Because I d'like to look after patients

c)

Because I d'like look after patients

d)

I d'like to look after patients

58.

Điền a/an:

(a)   architect

59.

"an" đi với những từ có âm đầu gì ?

a)

u,e,o,a,i

b)

u,o,a,i

c)

u,e,a,i

d)

u,m,o,a,i

e)

u,e,d,a,i

60.

Điền từ vào chỗ trống: The game " Free Fire" comes (a)   Vienam.

61.

Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa của từ "beautiful"?

a)

pretty

b)

address

c)

town

d)

new

62.

I.........in the city

a)

address

b)

from

c)

with

d)

live

63.

Từ nào có nghĩa khác với những từ còn lại?

a)

town

b)

now

c)

city

d)

village

64.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu đúng: "Nam is a new pupil in the class. He comes from Da Nang. But now he lives in a village in Bac Giang with his grandparents. Nam likes going out with his friends at weekend".

a)

Nam live in the city now

b)

Nam comes from Bac Giang

c)

Nam live in a village now

d)

Nam doesn't like going out at weekend

65.

giỏi giao tiếp

(a)  

66.

tin tưởng

(a)  

67.

sáng tạo

(a)  

68.

sự linh hoạt

(a)  

69.

tính rộng lượng, sự hào phóng

(a)  

70.

Waiter

a)

nữ phục vụ

b)

tiếp tân

c)

phục vụ nam

d)

khách chờ

71.

Thực khách

a)

dinner

b)

server

c)

diner

d)

caterer

72.

Hiên, Ban công

a)

border

b)

open-air

c)

patio

d)

outside

73.
a)

tray

b)

candle

c)

curtain

d)

tablecloth

74.
a)

napkin

b)

vase

c)

invoice

d)

spoon

75.

Từ nào KHÁC với các từ còn lại ?

a)

bill

b)

menu

c)

receipt

d)

invoice

76.

Cashier

a)

bồi bàn

b)

quản lý

c)

tiếp tân

d)

thu ngân

77.

Nữ phục vụ

a)

waiter

b)

chef

c)

waitress

d)

diner

78.

Nhạc cụ

a)

tissue

b)

caterer

c)

instrument

d)

napkin

79.

Từ nào KHÁC với các từ còn lại

a)

picture

b)

artwork

c)

painting

d)

sculpture

80.
a)

rug

b)

vase

c)

floorlamp

d)

potted plant

81.

Sân khấu

a)

table

b)

floorlamp

c)

stage

d)

flute

82.

Người phục vụ, hầu bàn

a)

chef

b)

patio

c)

server

d)

fork

83.

Caterer

a)

nhà quản lý

b)

nhà cung cấp thực phẩm

c)

người giám sát

d)

người phục vụ

84.

a set of____

a)

một cái của___

b)

một bộ của ___

c)

sự chuẩn bị của ___

d)

sự cài đặt của___

85.

set up

a)

chuẩn bị, sắp xếp

b)

bộ sản phẩm

c)

bao quanh, tường bao, đường viền

d)

cung cấp

86.

Tissue

a)
b)
c)
d)
87.

" Consist of" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Tìm kiếm

b)

Kiểm tra

c)

Bao gồm

88.

"Evaluate" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Trang bị, cung cấp

b)

Hợp tác, kết hợp

c)

Đánh giá

89.

We need a whole new ... to the job.

a)

Approach

b)

Revise

c)

Propose

90.

His design was considered the most ... of the season

a)

Assurance

b)

Innovative

c)

Approach

91.

"Assurance" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Đáp ứng tốt, phản ứng

b)

Sự tin chắc, sự chắc chắn, đảm bảo

c)

Xem xét lại

92.

Their lack of ... has corroded public respect.

a)

Examine

b)

Coordinate

c)

Accountability

93.

"Demonstrate " có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Khả năng

b)

Sự chú giải, sự chú thích

c)

Chứng minh, giải thích

94.

"Description " có nghĩa là:

a)

Chứng minh, giải thích

b)

Bản mô tả, sự mô tả

c)

Minh họa, làm rõ

95.

His work led to the ... of a theory of evolution.

a)

Elaboration

b)

Capability

c)

Demonstrate

96.

"Seek" có nghĩa là

a)

Đánh giá

b)

Tìm kiếm

c)

Bao gồm

97.

This report will ... the impact of recent changes.

a)

Evaluate

b)

Seek

c)

Coordinate

98.

"Capability" nghĩa là:

a)

Đề xuất, đưa ra

b)

Khả năng

c)

Đổi mới, mới

99.

He had cause to ... his opinion a moment after expressing it.

a)

Revise

b)

Reponsive

c)

Innovative

100.

" Equip" nghĩa là

a)

Trang bị

b)

Kiểm tra

c)

Hợp tác, phối hợp

101.

" Coordinate" có nghĩa là:

a)

Hợp tác, kết hợp

b)

Cung cấp

c)

Bao gồm

102.

report(n) : ?

a)

Ôn tập

b)

Nhắc nhở

c)

Sự tìm kiếm

d)

Bản báo cáo

103.

Folk music(n phr):?

a)

Nhạc dân gian

b)

Nhạc cổ điển

c)

Nhạc đương đại

d)

Nhạc hiện đại

104.

rhythm(n):?

a)

Nhạc

b)

Nhịp điệu

c)

Rủi ro

d)

Kỹ năng

105.

degree(n) :?

a)

Nhịp điệu

b)

Bằng cấp

c)

Khoá học

d)

Kinh nghiệm

106.

mental(adj):?

a)

Nhịp điệu

b)

Nhắc nhở

c)

Tinh thần

d)

Điểm

107.

Coach(n):?

a)

Huấn luyện viên

b)

Trọng tài

c)

Giáo viên

d)

Bảo vệ

108.

interest(n)

a)

Hứng thú

b)

Thành viên

c)

Luyện tập

d)

Ủng hộ

109.

a)

Make progress

b)

Make sure

c)

Take an exam

110.

Học kì (n):?

a)

Mark

b)

Qualification

c)

Term

d)

Subject

111.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

competition

b)

captain

c)

Entertaining

d)

Gym

112.

He goes fishing for (a)  

113.

She is very (a)  

114.

Our team (a)   their team in the competition

115.

Những từ nào có nghĩa là “thông minh”?

a)

Clever

b)

Train

c)

Smart

d)

Expert

116.

Our football (a)   has won

117.

tránh, né (v)

a)

attract

b)

address

c)

avoid

d)

allow

118.

sự cạnh trang , cuộc thi (v)

(a)  

119.

sự truyền cảm hứng

a)

inspire

b)

inspriation

c)

included

d)

expiration

120.

cân nhắc, xem xét (v)

(a)  

121.

ngụ ý (v), ám chỉ

a)

impliale

b)

implie

c)

imply

d)

implye

122.

sự hết hạn

(a)  

123.

danh tiếng, sự có thương hiệu (n)

(a)  

124.

mối nguy hiểm, nguy cơ

(a)  

125.

đưa ra, đề nghị (v)

a)

offer

b)

office

c)

demonstate

d)

evaluate

126.

truy cập

a)

acess

b)

address

c)

adress

d)

access

127.

tạo bản sao (v)

(a)  

128.

bơ đi, bỏ qua, lờ đi (v)

a)

ignore

b)

allocate

c)

figure out

d)

warn

129.

tìm kiếm (v)

(a)  

130.

While the children .........(play) football , their mother ......(come) back.

a)

was playing - came

b)

played - was coming

c)

were playing - came

d)

played - were coming

131.

Listen! The band ......... the new guitar

a)

test

b)

tests

c)

am testing

d)

is testing

132.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

134.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Nuclear power (use).......……….. for heating in the future.

a)

will using

b)

will use

c)

will be using

d)

will be used

136.

We used to (cycle) …………………..to school two years ago. Now we walk

a)

cycled

b)

cycle

c)

cycling

d)

cycles