Font size
Worksheetskiếm tra mới
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
plan
kế hoạch
trồng trọt
thưởng thức
nói dối
plan
kế hoạch
trồng trọt
thưởng thức
nói dối
hầu hết, hầu như
each
every
most
little
dress
mặc váy
quần áo ấm
áo khoác
quần dài
thưởng thức, tận hưởng
like
love
enjoy
wedding
strange
bác sĩ
lạ
đẹp
thân quen
khởi hành
set up
set on
set off
set of
guest
khách, khách mời
du lịch
người lạ
họ hàng
giữ bình tình
keep one's temper
lose one's temper
keep one temper
lose one temper
butcher
người giao hàng
người bán thịt
người mua hàng
người nông dân
ầm ĩ, inh ỏi
quietly
quiet
loud
loudly
occasionally
liên tiếp
thỉnh thoảng
ít khi
luôn luôn
Robbery
Vụ cướp
Tên cướp
Khủng bố
Tội phạm
tránh, né (v)
attract
address
avoid
allow
tránh, né (v)
attract
address
avoid
allow
sự cạnh trang , cuộc thi (v)
(a)
sự truyền cảm hứng
inspire
inspriation
included
expiration
cân nhắc, xem xét (v)
(a)
ngụ ý (v), ám chỉ
impliale
implie
imply
implye
sự hết hạn
(a)
danh tiếng, sự có thương hiệu (n)
(a)
mối nguy hiểm, nguy cơ
(a)
đưa ra, đề nghị (v)
offer
office
demonstate
evaluate
truy cập
acess
address
adress
access
tạo bản sao (v)
(a)
bơ đi, bỏ qua, lờ đi (v)
ignore
allocate
figure out
warn
tìm kiếm (v)
(a)
While the children .........(play) football , their mother ......(come) back.
was playing - came
played - was coming
were playing - came
played - were coming
Listen! The band ......... the new guitar
test
tests
am testing
is testing
A
B
C
D
C
B
A
D
A
B
C
D
Nuclear power (use).......……….. for heating in the future.
will using
will use
will be using
will be used
We used to (cycle) …………………..to school two years ago. Now we walk
cycled
cycle
cycling
cycles
would like = d'like
muốn
không muốn
là
thích
tương lai
(a)
phi công
(a)
giải đáp
(a)
phải
(a)
lái máy bay
fly a plane
fly plane
plane
fly lane
dĩ nhiên
of course
course
of couse
of coure
chỉ
(a)
vấn đề
problem
probem
prolem
sợ độ cao
(a)
nhà văn
(a)
kiến trúc sư
(a)
Bạn muốn làm gì trong tương lai ?
What would you like to be in the future ?
What would you like in the future ?
What would you like to in the future ?
What would you like be in the future ?
Tôi muốn làm một kiến trúc sư
(a)
viết những câu chuyện cho trẻ em
write stories for children
write stories
write stories children
thiết kế
(a)
tòa nhà
(a)
thiết kế những tòa nhà
(a)
chăm sóc
(a)
bệnh nhân
(a)
chăm sóc bệnh nhân
(a)
Tại sao bạn muốn làm y tá ?
Why would you like to be a nurse ?
Why would you like to be a doctor ?
Why would you like be a nurse ?
Why would you like to be nurse ?
Bởi vì tôi muốn chăm sóc bệnh nhân
Because I d'like to look after patient
Because I d'like to look after patients
Because I d'like look after patients
I d'like to look after patients
Điền a/an:
(a) architect
"an" đi với những từ có âm đầu gì ?
u,e,o,a,i
u,o,a,i
u,e,a,i
u,m,o,a,i
u,e,d,a,i
Điền từ vào chỗ trống: The game " Free Fire" comes (a) Vienam.
Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa của từ "beautiful"?
pretty
address
town
new
I.........in the city
address
from
with
live
Từ nào có nghĩa khác với những từ còn lại?
town
now
city
village
Đọc đoạn văn sau và chọn câu đúng: "Nam is a new pupil in the class. He comes from Da Nang. But now he lives in a village in Bac Giang with his grandparents. Nam likes going out with his friends at weekend".
Nam live in the city now
Nam comes from Bac Giang
Nam live in a village now
Nam doesn't like going out at weekend
giỏi giao tiếp
(a)
tin tưởng
(a)
sáng tạo
(a)
sự linh hoạt
(a)
tính rộng lượng, sự hào phóng
(a)
Waiter
nữ phục vụ
tiếp tân
phục vụ nam
khách chờ
Thực khách
dinner
server
diner
caterer
Hiên, Ban công
border
open-air
patio
outside
tray
candle
curtain
tablecloth
napkin
vase
invoice
spoon
Từ nào KHÁC với các từ còn lại ?
bill
menu
receipt
invoice
Cashier
bồi bàn
quản lý
tiếp tân
thu ngân
Nữ phục vụ
waiter
chef
waitress
diner
Nhạc cụ
tissue
caterer
instrument
napkin
Từ nào KHÁC với các từ còn lại
picture
artwork
painting
sculpture
rug
vase
floorlamp
potted plant
Sân khấu
table
floorlamp
stage
flute
Người phục vụ, hầu bàn
chef
patio
server
fork
Caterer
nhà quản lý
nhà cung cấp thực phẩm
người giám sát
người phục vụ
a set of____
một cái của___
một bộ của ___
sự chuẩn bị của ___
sự cài đặt của___
set up
chuẩn bị, sắp xếp
bộ sản phẩm
bao quanh, tường bao, đường viền
cung cấp
Tissue
" Consist of" có nghĩa tiếng Việt là:
Tìm kiếm
Kiểm tra
Bao gồm
"Evaluate" có nghĩa tiếng Việt là:
Trang bị, cung cấp
Hợp tác, kết hợp
Đánh giá
We need a whole new ... to the job.
Approach
Revise
Propose
His design was considered the most ... of the season
Assurance
Innovative
Approach
"Assurance" có nghĩa tiếng Việt là:
Đáp ứng tốt, phản ứng
Sự tin chắc, sự chắc chắn, đảm bảo
Xem xét lại
Their lack of ... has corroded public respect.
Examine
Coordinate
Accountability
"Demonstrate " có nghĩa tiếng Việt là:
Khả năng
Sự chú giải, sự chú thích
Chứng minh, giải thích
"Description " có nghĩa là:
Chứng minh, giải thích
Bản mô tả, sự mô tả
Minh họa, làm rõ
His work led to the ... of a theory of evolution.
Elaboration
Capability
Demonstrate
"Seek" có nghĩa là
Đánh giá
Tìm kiếm
Bao gồm
This report will ... the impact of recent changes.
Evaluate
Seek
Coordinate
"Capability" nghĩa là:
Đề xuất, đưa ra
Khả năng
Đổi mới, mới
He had cause to ... his opinion a moment after expressing it.
Revise
Reponsive
Innovative
" Equip" nghĩa là
Trang bị
Kiểm tra
Hợp tác, phối hợp
" Coordinate" có nghĩa là:
Hợp tác, kết hợp
Cung cấp
Bao gồm
report(n) : ?
Ôn tập
Nhắc nhở
Sự tìm kiếm
Bản báo cáo
Folk music(n phr):?
Nhạc dân gian
Nhạc cổ điển
Nhạc đương đại
Nhạc hiện đại
rhythm(n):?
Nhạc
Nhịp điệu
Rủi ro
Kỹ năng
degree(n) :?
Nhịp điệu
Bằng cấp
Khoá học
Kinh nghiệm
mental(adj):?
Nhịp điệu
Nhắc nhở
Tinh thần
Điểm
Coach(n):?
Huấn luyện viên
Trọng tài
Giáo viên
Bảo vệ
interest(n)
Hứng thú
Thành viên
Luyện tập
Ủng hộ
Make progress
Make sure
Take an exam
Học kì (n):?
Mark
Qualification
Term
Subject
Chọn từ khác với các từ còn lại
competition
captain
Entertaining
Gym
He goes fishing for (a)
She is very (a)
Our team (a) their team in the competition
Những từ nào có nghĩa là “thông minh”?
Clever
Train
Smart
Expert
Our football (a) has won
tránh, né (v)
attract
address
avoid
allow
sự cạnh trang , cuộc thi (v)
(a)
sự truyền cảm hứng
inspire
inspriation
included
expiration
cân nhắc, xem xét (v)
(a)
ngụ ý (v), ám chỉ
impliale
implie
imply
implye
sự hết hạn
(a)
danh tiếng, sự có thương hiệu (n)
(a)
mối nguy hiểm, nguy cơ
(a)
đưa ra, đề nghị (v)
offer
office
demonstate
evaluate
truy cập
acess
address
adress
access
tạo bản sao (v)
(a)
bơ đi, bỏ qua, lờ đi (v)
ignore
allocate
figure out
warn
tìm kiếm (v)
(a)
While the children .........(play) football , their mother ......(come) back.
was playing - came
played - was coming
were playing - came
played - were coming
Listen! The band ......... the new guitar
test
tests
am testing
is testing
A
B
C
D
C
B
A
D
A
B
C
D
Nuclear power (use).......……….. for heating in the future.
will using
will use
will be using
will be used
We used to (cycle) …………………..to school two years ago. Now we walk
cycled
cycle
cycling
cycles
