Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbolobalaloveyou
Total questions: 140
Worksheet time: 2hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung ngắn hạn (SAS) dịch chuyển sang trái khi:_x000D_
a)
A. Tiền lương danh nghĩa giảm.
b)
B. Lãi suất giảm._x000D_
c)
C. Giá dầu tăng.
d)
D. Mức giá chung trong nền kinh tế tăng._x000D_
2.
Câu Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi:_x000D_
a)
A. Năng suất lao động tăng.
b)
B. Chính phủ tăng đầu tư để mở rộng đường sá._x000D_
c)
C. Mức giá chung trong nền kinh tế giảm.
d)
D. Nhập khẩu tăng._x000D_
3.
Câu 3. Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô trong ngắn hạn là:_x000D_
a)
A. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng ngân sách_x000D_
b)
B. Mục tiêu nhằm gia tăng sản lượng tiềm năng. _x000D_
c)
C. Mục tiêu nhằm giữ sản lượng gần/bằng với mức sản lượng tiềm năng._x000D_
d)
D. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng cán cân thanh toán. _x000D_
4.
Câu 4. Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD sẽ dịch chuyển sang trái khi:_x000D_
a)
A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
b)
B. Dân chúng ưa thích hàng ngoại hơn_x000D_
c)
C. Chính phủ tăng chi tiêu cho đầu tư cơ sở hạ tầng
d)
D. Chính phủ tăng chi chuyển nhượng_x000D_
5.
Câu 5. Trong kinh tế học, nguồn lực của xã hội thường được chia thành các nhóm sau:_x000D_
a)
A. Hàng hóa và dịch vụ
b)
B. Các yếu tố tiêu dùng_x000D_
c)
C. Đất đai, lao động và vốn
d)
D. Dân số và tài nguyên thiên nhiên_x000D_
6.
Câu 6. Trên đồ thị, trục hoành thể hiện sản lượng (Y), trục tung thể hiện mức giá. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường AD sang trái_x000D_
a)
A. Mức giá chung giảm.
b)
B. Xuất khẩu giảm_x000D_
c)
C. Doanh nghiệp bi quan về tình hình kinh tế
d)
D. Nhập khẩu tăng lên._x000D_
7.
Câu 7. Tổng cầu hàng hoá và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của: _x000D_
a)
A. Chính phủ và các hãng sản xuất
b)
B. Các nhà cung ứng hàng hoá và dịch vụ_x000D_
c)
C. Các hộ gia đình
d)
D. Người nước ngoài_x000D_
8.
Câu 8. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:_x000D_
a)
A. Tối đa của nền kinh tế.
b)
B. Không có lạm phát nhưng vẫn có thất nghiệp.
c)
C. Không thay đổi theo thời gian.
d)
D. Có tỷ lệ lạm phát vừa phải._x000D_
9.
Câu 9. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tương ứng với:_x000D_
a)
A. Sản lượng tiềm năng.
b)
B. Sản lượng thực tế.
c)
C. Sản lượng cân bằng.
d)
D. Sản lượng dự đoán._x000D_
10.
Câu 10. Biến số nào sau đây có thể thay đổi không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:_x000D_
a)
A. Mức giá
b)
B. Lãi suất
c)
C. Thuế suất
d)
D. Kỳ vọng về lạm phát_x000D_
11.
Câu 11. Giả sử, các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập của người dân tăng lên sẽ làm:_x000D_
a)
A. Lạm phát giảm, thất nghiệp tăng
b)
B. Thất nghiệp tự nhiên, lạm phát vừa phải_x000D_
c)
C. Lạm phát tăng, thất nghiệp giảm
d)
D. Lạm phát tăng, thất nghiệp tăng_x000D_
12.
Câu 12. Một trong những mục tiêu cụ thể của kinh tế vĩ mô là _x000D_
a)
A. Sản lượng thực của quốc gia đạt ngang bằng sản lượng tiềm năng_x000D_
b)
B. Sản lượng thực của quốc gia lớn hơn sản lượng tiềm năng_x000D_
c)
C. Sản lượng thực của quốc gia nhỏ hơn sản lượng tiềm năng_x000D_
d)
D. Tốc độ tăng dân số bằng với tốc độ tăng trưởng sản lượng tiềm năng_x000D_
13.
Câu 13. Cân bằng tổng cung - tổng cầu khi đó nền kinh tế:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ lạm phát bằng không
b)
B. Tỷ lệ thất nghiệp bằng không_x000D_
c)
C. Sản lượng ổn định ở mức sản lượng tiềm năng
d)
D. Câu A, B, C sai_x000D_
14.
Câu 14. Một sự thay đổi trong nền kinh tế có xu hướng làm thất nghiệp giảm đồng thời lạm phát tăng là do:_x000D_
a)
A. Thu nhập của người dân giảm
b)
B. Mức giá chung nền kinh tế tăng_x000D_
c)
C. Chính phủ tăng chi tiêu
d)
D. Giá của các yếu tố sản xuất giảm_x000D_
15.
Câu 15. Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển sang trái vì lý do sau:_x000D_
a)
A. Giá cả nguyên liệu thô thiết yếu tăng
b)
B. Giảm năng suất lao động_x000D_
c)
C. Mức giá tăng
d)
D. Tiền lương tăng_x000D_
16.
Câu 16. Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là không đúng đối với một nền kinh tế?_x000D_
a)
A. Tổng cung ngắn hạn phản ánh quan hệ giữa tổng cung và mức giá trong điều kiện giá các yếu tố đầu vào chưa thay đổi_x000D_
b)
B. Tổng cung dài hạn phản ánh mối quan hệ giữa tổng cung và mức giá trong điều kiện giá các yếu tố đầu vào thay đổi cùng tỷ lệ với mức giá đầu ra của sản phẩm_x000D_
c)
C. Quan hệ giữa tổng cầu và thu nhập của dân chúng là quan hệ đồng biến_x000D_
d)
D. Trong ngắn hạn khi có sự điều chỉnh cùng tỷ lệ giữa mức giá các yếu tố sản xuất doanh nghiệp sẽ duy trì sản lượng ở mức toàn dụng_x000D_
17.
Câu 17. Yếu tố nào sau đây sẽ làm mức giá chung nền kinh tế tăng đồng thời sản lượng nền kinh tế giảm?_x000D_
a)
A. Lãi suất giảm
b)
B. Dịch bệnh kéo dài_x000D_
c)
C. Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
d)
D. Dân chúng thích dùng hàng nhập khẩu _x000D_
18.
Câu 18. Khi chính phủ đánh thuế vào hàng tiêu dùng xuất khẩu _x000D_
a)
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
b)
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái_x000D_
c)
C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d)
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái_x000D_
19.
Câu 19. Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công, nghĩa là_x000D_
a)
A. Tỷ lệ lạm phát bằng không và tỷ lệ thất nghiệp khác không._x000D_
b)
B. Vẫn tồn tại tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định_x000D_
c)
C. Xuất hiện thất nghiệp do chu kỳ_x000D_
d)
D. Tỷ lệ thất nghiệp sẽ bằng không_x000D_
20.
Câu 20. Đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:_x000D_
a)
A. Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế_x000D_
b)
B. Không thể có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn_x000D_
c)
C. Tăng giá sẽ không ảnh hưởng gì đến sản lượng của nền kinh tế_x000D_
d)
D. Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được mức sản lượng cao hơn_x000D_
21.
Câu 21. Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi_x000D_
a)
A. Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách
b)
B. Nhập khẩu máy móc thiết bị_x000D_
c)
C. Có sự thay đổi về lãi suất
d)
D. Các nguồn lực sản xuất thay đổi_x000D_
22.
Câu 22. Nền kinh tế đang hoạt động dưới mức toàn dụng, nếu áp dụng chính sách gia tăng tổng cầu sẽ dẫn đến _x000D_
a)
A. Mức giá chung và sản lượng tăng, sản lượng tăng nhanh hơn_x000D_
b)
B. Mức giá chung và sản lượng tăng, giá tăng nhanh hơn_x000D_
c)
C. Mức giá chung và sản lượng không đổi_x000D_
d)
D. Mức giá chung và sản lượng giảm_x000D_
23.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?_x000D_
a)
A. Quan hệ giữa tổng cầu và mức giá chung là quan hệ đồng biến_x000D_
b)
B. Quan hệ giữa tổng cầu và thu nhập của dân chúng là quan hệ đồng biến_x000D_
c)
C. Quan hệ giữa tổng cầu và lãi suất là quan hệ đồng biến_x000D_
d)
D. Quan hệ giữa tổng cầu và các khoản trợ cấp là quan hệ nghịch biến_x000D_
24.
Câu 24. Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu thì:_x000D_
a)
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
b)
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải_x000D_
c)
C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d)
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái_x000D_
25.
Câu 25. Trong mô hình AS - AD đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:_x000D_
a)
A. Thu nhập thực tế và GNP thực tế
b)
B. Mức giá cả chung và thu nhập thực tế_x000D_
c)
C. Tổng chi tiêu thực tế và GNP thực tế
d)
D. Mức giá chung và GNP danh nghĩa_x000D_
26.
Câu 26. Sự phát triển của tiến bộ khoa học công nghệ sẽ làm thay đổi _x000D_
a)
A. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cung dài hạn sang trái _x000D_
b)
B. Đường tổng cung dài hạn sang phải còn đường tổng cung ngắn hạn không đổi _x000D_
c)
C. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải _x000D_
d)
D. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cầu sang phải _x000D_
27.
Câu 27. Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến đường tổng cung dài hạn và ngắn hạn_x000D_
a)
A. Công nghệ
b)
B. Nguồn nhân lực
c)
C. Nguồn vốn
d)
D. Câu A, B, C đúng_x000D_
28.
Câu 28. Nếu chính phủ tăng thuế đối với hàng tiêu dùng nhập khẩu (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì: _x000D_
a)
A. Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang phải_x000D_
b)
B. Đường tổng cung dịch chuyển song song sang phải_x000D_
c)
C. Đường tổng cung dịch chuyển song song sang trái._x000D_
d)
D. Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang trái_x000D_
29.
Câu 29. Kinh tế học vĩ mô chủ yếu quan tâm đến việc nghiên cứu_x000D_
a)
A. Các hộ gia đình và cách thức họ đối phó với các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp_x000D_
b)
B. Các tổ chức kinh tế lớn như tập đoàn FPT hoặc Vingroup_x000D_
c)
C. Xu hướng biến động của tổng cầu_x000D_
d)
D. Sự can thiệp của của chính phủ vào các thị trường riêng lẻ_x000D_
30.
Câu 30. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung trong dài hạn_x000D_
a)
A. Thu nhập quốc gia tăng
b)
B. Tiền lương tăng_x000D_
c)
C. Xuất khẩu tăng
d)
D. Đổi mới công nghệ_x000D_
31.
Câu 31. Nền kinh tế đang hoạt động trên mức toàn dụng khi đó _x000D_
a)
A. Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng
b)
B. Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng_x000D_
c)
C. Tỷ lệ lạm phát nhỏ hơn 10% _x000D_
d)
D. Xuất hiện tình trạng thất nghiệp chu kỳ_x000D_
32.
Câu 32. Một đợt hạn hán kéo dài xảy ra trên cả nước làm cho:_x000D_
a)
A. Đường AD dịch chuyển sang phải, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều tăng_x000D_
b)
B. Cả đường AS và AD đều dịch chuyển sang trái, kết quả là sản lượng giảm, còn chưa có đủ thông tin để kết luận ảnh hưởng đến mức giá._x000D_
c)
C. Đường AD dịch chuyển sang trái do xuất khẩu giảm, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều giảm._x000D_
d)
D. Đường AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái và kết quả là sản lượng giảm và mức giá tăng_x000D_
33.
Câu 33. Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ thất nghiệp tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên._x000D_
b)
B. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng 0_x000D_
c)
C. Tỷ lệ lạm phát thực tế bằng 0._x000D_
d)
D. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế lớn hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên._x000D_
34.
Câu 34. Đường tổng cung (AS) dịch chuyển do:_x000D_
a)
A. Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi_x000D_
b)
B. Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của chính phủ_x000D_
c)
C. Năng lực sản xuất của quốc gia như: vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số lượng_x000D_
d)
D. Thu nhập quốc gia thay đổi_x000D_
35.
Câu 35. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:_x000D_
a)
A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0.
b)
B. Tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được._x000D_
c)
C. Phù hợp với việc sử dụng hết nguồn lực hợp lý
d)
D. Các câu trên đều sai_x000D_
36.
Câu 36. Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng khiếm dụng. Nếu giá các yếu tố sản xuất tăng sẽ dẫn đến_x000D_
a)
A. Tỷ lệ lạm phát tăng, sản lượng thực tế tăng
b)
B. Tỷ lệ lạm phát giảm, sản lượng thực tế tăng_x000D_
c)
C. Tỷ lệ lạm phát tăng, sản lượng thực tế giảm
d)
D. Tỷ lệ lạm phát giảm, sản lượng thực tế giảm_x000D_
37.
Câu 1. Tổng sản phẩm trong nước GDP có thể được tính theo phương pháp:_x000D_
a)
A. Phương pháp chi tiêu.
b)
B. Phương pháp thu nhập.
c)
C. Phương pháp giá trị gia tăng.
d)
D. Tất cả 3 đáp án đều đúng._x000D_
38.
Câu 2. Chỉ số kinh tế vĩ mô nào sau đây được xem là phản ánh tốt nhất phúc lợi kinh tế của xã hội?_x000D_
a)
A. Tỷ lệ thất nghiệp.
b)
B. Tỷ lệ lạm phát._x000D_
c)
C. Tổng sản phẩm trong nước.
d)
D. Thâm hụt ngân sách._x000D_
39.
Câu 3. Thu nhập khả dụng là:_x000D_
a)
A. Thu nhập cá nhân cộng với lợi nhuận được chia._x000D_
b)
B. Thu nhập cá nhân cộng với khoản chi chuyển nhượng._x000D_
c)
C. Thu nhập cá nhân trừ đi thuế thu nhập cá nhân._x000D_
d)
D. Thu nhập cá nhân trừ đi thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp._x000D_
40.
Câu 4. Ở năm được chọn là năm gốc (năm cơ sở):_x000D_
a)
A. GDP thực nhỏ hơn GDP danh nghĩa
b)
B. GDP thực lớn hơn GDP danh nghĩa_x000D_
c)
C. GDP thực bằng GDP danh nghĩa
d)
D. Không xác định được GDP danh nghĩa_x000D_
41.
Câu 5. Tổng sản phẩm trong nước (GDP) có thể được tính theo các phương pháp, ngoại trừ:_x000D_
a)
A. Tổng chi tiêu hàng hóa và dịch vụ.
b)
B. Tổng thu nhập từ các yếu tố sản suất._x000D_
c)
C. Tổng giá trị gia tăng trong quá trình sản xuất.
d)
D. Tổng giá trị sản phẩm cuối cùng trừ sản phẩm trung gian._x000D_
42.
Câu 6. Giá trị nông sản do người nông dân trồng để dùng trong gia đình:_x000D_
a)
A. Được tính vào GDP vì đó là giá trị hàng hóa cuối cùng._x000D_
b)
B. Được tính vào GDP vì giá trị của nó đóng góp vào phúc lợi kinh tế_x000D_
c)
C. Không được tính vào GDP vì nó không được giao dịch trên thị trường_x000D_
d)
D. Không được tính vào GDP vì không xác định được giá trị thị trường của nó_x000D_
43.
Câu 7. Khi hàng hóa trung gian được sản xuất và bán chưa hết, giá trị hàng hóa tồn kho tại các doanh nghiệp:_x000D_
a)
A. Không được tính vào GDP vì đó là hàng hóa trung gian._x000D_
b)
B. Không được tính vào GDP vì nó không được giao dịch trên thị trường._x000D_
c)
C. Được tính vào GDP vì hàng hóa tồn kho được tính vào khoản đầu tư của doanh nghiệp_x000D_
d)
D. Được tính vào GDP vì nó sẽ được tính trong giá trị hàng hóa cuối cùng_x000D_
44.
Câu 8. Sự khác biệt giữa sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng là căn cứ vào:_x000D_
a)
A. Mục đích sử dụng của người mua
b)
B. Sản phẩm trung gian kém bền hơn_x000D_
c)
C. Sản phẩm trung gian chưa hoàn thiện
d)
D. Sản phẩm trung gian không sử dụng được_x000D_
45.
Câu 9. Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu được dùng để đo lường thu nhập của mọi người dân trong một quốc gia là:_x000D_
a)
A. Cán cân thanh toán cân bằng.
b)
B. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp._x000D_
c)
C. Tổng sản phẩm trong nước.
d)
D. Ngân sách chính phủ thặng dư._x000D_
46.
Câu 10. Trong các khoản mục sau đây, khoản mục được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu:_x000D_
a)
A. Tiền thuê
b)
B. Lợi nhuận
c)
C. Khấu hao
d)
D. Thuế gián thu_x000D_
47.
Câu 11. Khi một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại nước Mỹ, thu nhập của người đó được tính vào:_x000D_
a)
A. Một phần GDP của Mỹ và một phần GDP của Việt Nam._x000D_
b)
B. Một phần GNP của Mỹ và một phần GDP của Việt Nam._x000D_
c)
C. Một phần GNP của Việt Nam và một phần GDP của Mỹ._x000D_
d)
D. Một phần GNP của Việt Nam và một phần GNP của Mỹ._x000D_
48.
Câu 12. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào tính tổng sản phẩm trong nước (GDP) ở mức cân bằng:_x000D_
a)
A. Tổng thu nhập từ các yếu tố sản xuất.
b)
B. Tổng các khoản rò rỉ bằng tổng các khoản bơm vào._x000D_
c)
C. Tổng chi tiêu._x000D_
d)
D. Tổng giá trị sản xuất._x000D_
49.
Câu 13. Trong nền kinh tế giản đơn, khi nền kinh tế đạt trạng thái cân bằng, điều nào sau đây đúng:_x000D_
a)
A. Hộ gia đình chi tiêu hết thu nhập cho hàng hóa và dịch vụ._x000D_
b)
B. Tất cả hàng hóa và dịch vụ được mua bởi hộ gia đình._x000D_
c)
C. Tổng tiết kiệm bằng tổng đầu tư._x000D_
d)
D. Giá trị của tất cả các yếu tố sản xuất đều chuyển thành giá trị của hàng hóa và dịch vụ._x000D_
50.
Câu 14. Một số các sản phẩm trung gian không được tính vào GDP, bởi vì:_x000D_
a)
A. Người mua nó là người sử dụng cuối cùng_x000D_
b)
B. Giá trị của nó đã được tính vào sản phẩm cuối cùng, nếu tính sẽ bị tính trùng_x000D_
c)
C. Sản phẩm trung gian luôn luôn không được sử dụng cuối cùng_x000D_
d)
D. Không phải là nguyên liệu đầu vào trong quá trình sản xuất khi nó tồn kho_x000D_
51.
Câu 15. Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là_x000D_
a)
A. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mới được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định._x000D_
b)
B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định._x000D_
c)
C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định._x000D_
d)
D. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà công dân của một quốc gia tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định._x000D_
52.
Câu 16. Điểm khác nhau giữa GNP và NNP là: _x000D_
a)
A. GNP là giá trị sản lượng được tạo ra trên lãnh thổ một quốc gia còn NNP là giá trị sản lượng được sản xuất từ nước ngoài._x000D_
b)
B. GNP là giá trị sản lượng do công dân một quốc gia còn NNP là giá trị sản lượng do người nước ngoài tạo ra._x000D_
c)
C. GNP là giá trị sản lượng do công dân một quốc gia tạo ra còn NNP là giá trị sản lượng mới do công dân quốc gia đó tạo ra._x000D_
d)
D. GNP là giá trị sản lượng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia bao gồm khấu hao còn NNP là giá trị sản lượng do công dân một quốc gia tạo ra không bao gồm khấu hao._x000D_
53.
Câu 17. Chỉ số giảm phát GDP tại một năm là 140 có nghĩa:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ lạm phát năm đó là 40% PHẢN ÁNH mức giá thay đổi _x000D_
b)
B. Tỷ lệ lạm phát năm đó là 140% so với giá gốc_x000D_
c)
C. Giá hàng hóa năm đó tăng 40% so với năm cơ sở_x000D_
d)
D. Giá hàng hóa năm đó tăng 40% so với năm trước_x000D_
54.
Câu 18. Thuế ròng là:_x000D_
a)
A. Tổng tiền thuế chính phủ thu được._x000D_
b)
B. Phần tiền thuế còn lại sau khi chi tiêu công._x000D_
c)
C. Phần tiền thuế còn lại sau khi chính phủ đã chi chuyển nhượng._x000D_
d)
D. Phần tiền thuế còn lại sau khi chính phủ chi trả nợ nước ngoài_x000D_
55.
Câu 19. Tổng đầu tư của khu vực tư nhân, bao gồm:_x000D_
a)
A. Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế trực thu._x000D_
b)
B. Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế gián thu._x000D_
c)
C. Đầu tư ròng của khu vực tư nhận và thuế trực thu._x000D_
d)
D. Đầu tư ròng của khu vực tư nhân và khấu hao._x000D_
56.
Câu 20. Thu nhập khả dụng (DI/Yd) được tính bằng:_x000D_
a)
A. Thu nhập cá nhân (PI) trừ thuế thu nhập cá nhân._x000D_
b)
B. Thu nhập cá nhân (PI) trừ thuế gián thu và cộng chi chuyển nhượng._x000D_
c)
C. Thu nhập cá nhân (PI) cộng với thuế thu nhập cá nhân._x000D_
d)
D. Thu nhập cá nhân (PI) trừ thuế thu nhập cá nhân và cộng chi chuyển nhượng._x000D_
57.
Câu 21. GDP tính theo phương pháp thu nhập bao gồm:_x000D_
a)
A. Tiền lương, tiền thuê, lợi nhuận, lãi suất, khấu hao và thuế trực thu._x000D_
b)
B. Lãi suất, khấu hao, lợi nhuận, thuế gián thu, tiền thuê và tiền lương._x000D_
c)
C. Khấu hao, tiền lương, thuế doanh nghiệp, lãi suất, tiền thuê và lợi nhuận._x000D_
d)
D. Tiền lương, tiền thuê, lợi nhuận, lãi suất, khấu hao và thuế ròng._x000D_
58.
Câu 22. Giả sử, tổng sản lượng trong nước của một nền kinh tế là 1500 tỷ USD và thu nhập ròng từ nhập khẩu các yếu tố sản xuất là 200 tỷ USD thì tổng sản lượng quốc dân của nền kinh tế đó: _x000D_
a)
A. 1500.
b)
B. 1600.
c)
C. 1700.
d)
D. 1800._x000D_
59.
Câu 23. Trong nền kinh tế, hộ gia đình:_x000D_
a)
A. Chi tiêu hết thu nhập của họ._x000D_
b)
B. Thu nhập được chi tiêu và tiết kiệm._x000D_
c)
C. Thu nhập sau khi nộp thuế được chi tiêu và tiết kiệm._x000D_
d)
D. Mua tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế._x000D_
60.
Câu 24. Trứng gà có thể được dùng trực tiếp hoặc được dùng làm nguyên liệu sản xuất bánh. Trong trường hợp này trứng gà được gọi là_x000D_
a)
A. Sản phẩm cuối cùng._x000D_
b)
B. Sản phẩm trung gian._x000D_
c)
C. Vừa là sản phẩm cuối cùng vừa là sản phẩm trung gian._x000D_
d)
D. Không đủ thông tin để kết luận._x000D_
61.
Câu 25. Trong các khoản mục sau đây, khoản mục không được tính vào GDP:_x000D_
a)
A. Tiền trả cho tài xế taxi.
b)
B. Tiền trả cho gia sư do một gia đình thuê._x000D_
c)
C. Tiền bồi dưỡng thêm cho tài xế taxi.
d)
D. Tiền trả cho người trông trẻ._x000D_
62.
Câu 26. Giá trị giao dịch được tính vào GDP trong năm:_x000D_
a)
A. Mua trái phiếu do chính phủ bán để cải tạo hệ thống giao thông._x000D_
b)
B. Mua lại căn hộ mà một gia đình bán để chuyển đến nơi gần trường học hơn._x000D_
c)
C. Bán chiếc xe chưa sử dụng được mua từ nhiều năm trước._x000D_
d)
D. Mua một căn hộ do nhà đầu tư mới xây dựng._x000D_
63.
Câu 27. Tổng giá trị sản phẩm mới do công dân của một quốc gia tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng gian nhất định, được gọi là:_x000D_
a)
A. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).
b)
B. Tổng sản phẩm quốc dân ròng (NNP)._x000D_
c)
C. Tổng thu nhập quốc dân (NI).
d)
D. Tổng thu nhập cá nhân (PI)._x000D_
64.
Câu 28. Một người mua một mảnh vải giá 150.000 đồng, nhờ người thợ may thành áo hết 100.000 đồng tiền công và chiếc áo này được bán lại cho người quen với giá 300.000 đồng thì các hoạt động trên đã đóng góp vào GDP:_x000D_
a)
A. 100.000 đồng.
b)
B. 150.000 đồng.
c)
C. 250.000 đồng.
d)
D. 300.000 đồng._x000D_
65.
Câu 29. GDP được xem là thước đo tốt nhất phúc lợi kinh tế của một xã hội, tuy nhiên hạn chế lớn nhất của GDP là:_x000D_
a)
A. Chưa loại trừ hết những thiệt hại và chưa cộng vào hết những lợi ích do GDP tạo ra._x000D_
b)
B. Không góp phần nâng cao chất lượng giáo dục, chất lượng y tế của một quốc gia._x000D_
c)
C. Không góp phần vào sự hình thành và nuôi dưỡng những phẩm chất quý giá của con người._x000D_
d)
D. Không phản ánh những thiệt hại về sự ô nhiễm, thời gian, các hoạt động kinh tế ngầm._x000D_
66.
Câu 30. Thu nhập ròng từ việc xuất khẩu các yếu tố sản xuất (NIA) được đo lường bởi:_x000D_
a)
A. Sự chênh lệch giữa xuất khẩu các yếu tố sản xuất và nhập khẩu các yếu tố sản xuất._x000D_
b)
B. Sự chênh lệch giữa xuất khẩu hàng hóa/dịch vụ và nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ._x000D_
c)
C. Sự chênh lệch giữa xuất khẩu lao động, công nghệ và nhập khẩu lao động, công nghệ._x000D_
d)
D. Sự chênh lệch giữa nhập khẩu các yếu tố sản xuất và xuất khẩu các yếu tố sản xuất._x000D_
67.
Câu 31. Trên cơ sở GDP, muốn biết giá trị của NNP:_x000D_
a)
A. Cộng thêm thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất (NIA) và trừ đi thuế gián thu (Ti)._x000D_
b)
B. Cộng thêm thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất (NIA) và cộng thêm thuế gián thu (Ti)._x000D_
c)
C. Cộng thêm thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất (NIA) và trừ đi khấu hao (De)._x000D_
d)
D. Cộng thêm thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất (NIA) và cộng thêm khấu hao (De)._x000D_
68.
Câu 32. Giả sử, chính phủ trợ cấp cho các hộ gia đình nghèo một khoản tiền và các hộ gia đình này dùng khoản tiền đó để chăm sóc y tế. Khoản tiền trợ cấp này sẽ được hạch toán vào GDP thông qua:_x000D_
a)
A. Đầu tư của chính phủ vào y tế_x000D_
b)
B. Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình_x000D_
c)
C. Chi tiêu dịch của chính phủ vào y tế
d)
D. Chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình._x000D_
69.
Câu 33. Một tổng công ty xây dựng Việt nam đang tiến hành xây dựng một dự án khu phức hợp thương mại ở Myanmar. Lợi nhuận sau thuế mà dự án này mang lại sẽ được hạch toán vào:_x000D_
a)
A. GDP của cả Việt Nam và Myanmar.
b)
B. GNP của cả Việt Nam và Myanmar._x000D_
c)
C. GDP của Myanmar, GNP của Việt Nam.
d)
D. GNP của Myanmar, GDP của Việt Nam._x000D_
70.
Câu 34. Trong các khoản mục sau đây, khoản mục được tính vào GDP trong cả hai phương pháp chi tiêu và thu nhập từ các yếu tố sản xuất:_x000D_
a)
A. Thuế gián thu
b)
B. Khấu hao
c)
C. Đầu tư
d)
D. Lợi nhuận_x000D_
71.
Câu 35. Giả sử, bánh mì được sản xuất tại lò là hàng hóa cuối cùng thì thiết bị nướng bánh mì được xếp vào:_x000D_
a)
A. Hàng hóa trung gian vì nó là một yếu tố đầu vào để sản xuất bánh mì_x000D_
b)
B. Hàng hóa cuối cùng vì nó được chủ lò bánh mì là người cuối cùng mua về sử dụng_x000D_
c)
C. Hàng hóa trung gian vì giá trị của nó được chuyển dần từng phần vào giá trị của bánh mì_x000D_
d)
D. Hàng hóa trung gian vì bánh mì mới là hàng hóa cuối cùng_x000D_
72.
Câu 36. Khoản tiền 50.000 USD mà một gia đình Việt Nam mua chiếc Toyota được sản xuất tại Nhật sẽ được hạch toán vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:_x000D_
a)
A. Đầu tư tăng 50.000 USD và xuất khẩu ròng giảm 50.000 USD. _x000D_
b)
B. Tiêu dùng tăng 50.000 USD và xuất khẩu ròng giảm 50.000 USD. _x000D_
c)
C. Xuất khẩu ròng tăng 50.000 USD và nhập khẩu ròng tăng 50.000 USD. _x000D_
d)
D. Không tác động nào vì chiếc Toyota này được sản xuất ở Nhật._x000D_
73.
Câu 37. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc về doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Nhận khoản lợi nhuận được chia
b)
B. Sản suất và bán hàng hóa_x000D_
c)
C. Chia lợi nhuận
d)
D. Trả lương cho người lao động_x000D_
74.
Câu 38. Tổng sản phẩm quốc dân ròng được tính bằng, ngoại trừ:_x000D_
a)
A. Tổng sản phẩm quốc nội cộng thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất._x000D_
b)
B. Tổng sản phẩm quốc nội ròng cộng thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất._x000D_
c)
C. Tổng sản phẩm quốc dân trừ đi khấu hao._x000D_
d)
D. Tổng sản phẩm quốc nội cộng thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất và trừ khấu hao._x000D_
75.
Câu 39. Khoản mục không được tính vào GDP trong một năm:_x000D_
a)
A. Một chiếc xe đạp sản xuất trong năm. _x000D_
b)
B. Dịch vụ cắt tóc được thực hiện trong năm. _x000D_
c)
C. Thu nhập mà một người nhận được khi giới thiệu bán được căn hộ được xây năm trước đó. _x000D_
d)
D. Một căn hộ được xây dựng năm trước và được bán lần đầu tiên trong năm._x000D_
76.
Câu 40. Giả sử, nhà máy chế tạo ô tô mua một lượng nguyên liệu đầu vào trị giá 10.000 USD để sản xuất ra một chiếc ô tô và bán cho cửa hàng ô tô với giá 17.000 USD. Cuối cùng, chiếc ô tô được cửa hàng bán cho khách hàng với giá 20.000 USD. Tổng giá trị gia tăng của trong quá trình sản xuất chiếc ô tô là:_x000D_
a)
A. 20.000 USD
b)
B. 17.000 USD
c)
C. 10.000 USD
d)
D. 7.000 USD_x000D_
77.
Câu 41. Loại thuế không phải là thuế trực thu: _x000D_
a)
A. Thuế thu nhập cá nhân.
b)
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp._x000D_
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế thu nhập tài sản._x000D_
78.
Câu 42. Loại thuế không phải là thuế gián thu:_x000D_
a)
A. Thuế xuất nhập khẩu.
b)
B. Thuế thừa kế tài sản.
c)
C. Thuế giá trị gia tăng.
d)
D. Thuế trước bạ. _x000D_
79.
Câu 43. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau khi:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước đó._x000D_
b)
B. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc._x000D_
c)
C. Chỉ số giảm phát GDP của năm hiện hành bằng chỉ số giảm phát GDP của năm trước đó._x000D_
d)
D. Chỉ số giảm phát GDP của năm hiện hành bằng chỉ số giảm phát GDP của năm cơ sở._x000D_
80.
Câu 44. Hàng hóa hay dịch vụ phi thị trường nào thường được chính phủ ước lượng để tính vào GDP? _x000D_
a)
A. Giá trị công việc của một người nội trợ.
b)
B. Giá trị một gia đình thuê lại chính căn nhà của mình._x000D_
c)
C. Hàng hóa được sản xuất và tiêu thụ tại nhà._x000D_
d)
D. Hàng hóa được sản xuất và bán bất hợp pháp._x000D_
81.
Câu 45. Trứng gà có thể được xem vừa là hàng hóa trung gian vừa là hàng hóa cuối cùng trong trường hợp:_x000D_
a)
A. Số trứng gà đã được bán tại một siêu thị._x000D_
b)
B. Số trứng gà mà công ty Kinh Đô mua về để sản xuất bánh trung thu._x000D_
c)
C. Số trứng gà mà một người mẹ mua về để làm bánh mừng sinh nhật con_x000D_
d)
D. Số trứng gà mà một người mẹ mua ở tiệm tạp hóa về nấu bữa ăn sáng cho cả gia đình._x000D_
82.
Câu 46. Thay vì bán hết, một phần hàng hóa trung gian được các doanh nghiệp chủ động giữ lại để bán kỳ sau thì giá trị hàng hóa trung gian được dự trữ hiện tại này sẽ:_x000D_
a)
A. Được tính vào GDP vì hàng hóa dự trữ cũng được xem là hàng tồn kho_x000D_
b)
B. Không được tính vào GDP vì đó là hàng hóa trung gian._x000D_
c)
C. Không được tính vào GDP vì nó không được giao dịch trên thị trường._x000D_
d)
D. Được tính vào GDP vì đó hàng hóa cuối cùng_x000D_
83.
Câu 47. Trong một năm, một công ty nhập khẩu từ Nhật một chiếc Toyota trị giá 20.000 USD và bán lại cho một cửa hàng với giá 23.000 USD, sau đó cửa hàng bán chiếc xe này cho khách hàng về sử dung với giá 25.000 USD. Các giao dịch về chiếc Toyota đã đóng góp vào GDP:_x000D_
a)
A. 2.000 USD
b)
B. 3.000 USD
c)
C. 5.000 USD
d)
D. 20.000 USD_x000D_
84.
Câu 48. Thu nhập cá nhân (PI) là:_x000D_
a)
A. Thu nhập quốc dân (NI) chưa cộng thêm chi chuyển nhượng và chưa loại trừ các khoản lợi nhuận giữ lại, lợi nhuận nộp thuế doanh nghiệp._x000D_
b)
B. Thu nhập quốc dân (NI) đã cộng thêm chi chuyển nhượng và đã loại trừ các khoản lợi nhuận giữ lại, lợi nhuận nộp thuế doanh nghiệp._x000D_
c)
C. Thu nhập quốc dân (NI) chưa cộng thêm chi chuyển nhượng và chưa loại trừ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp._x000D_
d)
D. Thu nhập quốc dân (NI) đã cộng thêm chi chuyển nhượng và đã loại trừ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp._x000D_
85.
Câu 49. Hàng hóa và dịch vụ nào thường không được tính vào GDP?_x000D_
a)
A. May gia công tại nhà cho một công ty may mặc xuất khẩu._x000D_
b)
B. Giá trị cocain tồn kho mà các công ty mua để bào chế dược phẩm._x000D_
c)
C. Giá trị rau tự trồng tại nhà sử dụng không hết nên một phần đem bán._x000D_
d)
D. Các thành viên trong một gia đình chia sẻ nhau thực phẩm trong lúc khó khăn._x000D_
86.
Câu 50. Giả sử, ông An là chủ của một doanh nghiệp chuyên về xuất, nhập khẩu hàng hóa. Hàng năm, cá nhân ông và doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế đầy đủ cho chính phủ. Xét về chức năng hoạt động trong nền kinh tế thì cá nhân ông An thuộc về:_x000D_
a)
A. Hộ gia đình
b)
B. Doanh nghiệp
c)
C. Chính phủ
d)
D. Khu vực nước ngoài_x000D_
87.
Câu 51. Một gia đình Việt Nam mua một chiếc điện thoại mới từ nước ngoài trên amazon.com, giao dịch này sẽ làm GDP của Việt Nam:_x000D_
a)
A. Tăng vì giá trị chiếc điện thoại được tính vào chi tiêu của hộ gia đình_x000D_
b)
B. Giảm vì chiếc điện thoại là hàng hóa nhập khẩu nên giá trị của nó được trừ ra khỏi GDP_x000D_
c)
C. Không thay đổi vì chi tiêu hộ gia đình tăng lên thì xuất khẩu ròng lại giảm đi một lượng tương ứng giá trị của chiếc điện thoại đó _x000D_
d)
D. Không thay đổi vì chiếc điện thoại không được giao dịch trên thị trường._x000D_
88.
Câu 52. Giả sử, trong một năm nhà máy giấy Tân Mai sản xuất được một lượng giấy trị giá 500.000 USD. Trong năm này, nhà máy giấy Tân Mai đã bán cho công ty Vĩnh Tiến lượng giấy trị giá 200.000 USD để sản xuất tập vở và xuất khẩu lượng giấy trị giá 250.000 USD; lượng giấy còn lại bán không hết được tồn kho. Giá trị giấy mà nhà máy Tân Mai được tính vào GDP là:_x000D_
a)
A. 500.000 USD
b)
B. 450.000 USD
c)
C. 350.000 USD
d)
D. 300.000 USD_x000D_
89.
Câu 53. Trong một năm, ông A đã bán chiếc xe máy với giá 20 triệu đồng mà cùng năm đó ông đã mua tại hãng với giá 30 triệu đồng. Để bán được chiếc xe, ông A đã phải 500 ngàn đồng tiền công giới thiệu cho anh B. Việc mua bán chiếc xe máy của ông A đã làm cho GDP năm đó tăng:_x000D_
a)
A. 20 triệu đồng
b)
B. 20,5 triệu đồng
c)
C. 30 triệu đồng
d)
D. 30,5 triệu đồng_x000D_
90.
Câu 54. Giả sử, trong một năm tổng giá trị sản lượng mới mà công dân một nước tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ là 5.000 tỷ USD và tổng lợi nhuận đạt được là 1.000 tỷ USD. Trong đó, lợi nhuận mà các doanh nghiệp không chia chiếm 10% và lợi nhuận nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 200 tỷ USD. Nếu chính phủ chi chuyển nhượng 100 tỷ USD thì thu nhập cá nhân (PI) trong năm đó là:_x000D_
a)
A. 5.800 tỷ USD
b)
B. 5.700 tỷ USD
c)
C. 4.800 tỷ USD
d)
D. 4.700 tỷ USD_x000D_
91.
Câu 1. Chi tiêu đầu tư:_x000D_
a)
A. Đồng biến với lãi suất_x000D_
b)
B. Đồng biến với sản lượng quốc gia _x000D_
c)
C. Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất_x000D_
d)
D. Nghịch biến với lãi suất_x000D_
92.
Câu 2. Một gia đình mua một ngôi nhà mới thì giao dịch này sẽ được tính là:_x000D_
a)
A. Tiêu dùng
b)
B. Đầu tư
c)
C. Chi tiêu chính phủ
d)
D. Xuất khẩu_x000D_
93.
Câu 3. Trong nền kinh tế giản đơn (đóng không có chính phủ)_x000D_
a)
A. Chi tiêu của chính phủ luôn bằng thuế của chính phủ
b)
B. Xuất khẩu luôn bằng nhập khẩu_x000D_
c)
C. Tiết kiệm luôn bằng đầu tư tại điểm cân bằng
d)
D. Nhu cầu tiết kiệm luôn bằng nhu cầu đầu tư_x000D_
94.
Câu 4. Khoản nào không phải là chi chuyển nhượng_x000D_
a)
A. Bù lỗ cho doanh nghiệp nhà nước
b)
B. Trợ cấp học bổng_x000D_
c)
C. Trả lương cho công chức
d)
D. Trợ cấp hưu trí_x000D_
95.
Câu 5. Tính theo chi tiêu (tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:_x000D_
a)
A. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu _x000D_
b)
B. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng_x000D_
c)
C. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng_x000D_
d)
D. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu._x000D_
96.
Câu 6. Điều gì xảy ra với tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế?_x000D_
a)
A. Đầu tư tăng, tiêu dùng giảm
b)
B. Đầu tư giảm, tiêu dùng giảm_x000D_
c)
C. Đầu tư không ảnh hưởng, tiêu dùng giảm
d)
D. Các câu trên đều sai._x000D_
97.
Câu 7. Nếu một hộ gia đình có chi tiêu cho tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng thì:_x000D_
a)
A. Xu hướng tiêu dùng cận biên lớn hơn 1
b)
B. Tiết kiệm bằng 0_x000D_
c)
C. Xu hướng tiết kiệm bình quân lớn hơn 1
d)
D. Xu hướng tiêu dùng bình quân lớn hơn 1_x000D_
98.
Câu 8. Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:_x000D_
a)
A. Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
b)
B. Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm_x000D_
c)
C. Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
d)
D. Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng_x000D_
99.
Câu 9. Nghịch lý của tiết kiệm cho rằng_x000D_
a)
A. Nếu người dân tăng tiêu dùng thì tổng cầu sẽ gia tăng_x000D_
b)
B. Nếu chính phủ tăng chi tiêu có thể làm đầu tư tư nhân giảm_x000D_
c)
C. Nếu người dân càng cố gắng tiết kiệm thì tổng tiết kiệm trong nền kinh tế giảm._x000D_
d)
D. Nếu người dân tăng tiết kiệm thì tổng đầu tư trong nền kinh tế tăng._x000D_
100.
Câu 10. Đầu tư là:_x000D_
a)
A. Mua sắm máy móc, thiết bị
b)
B. Mua cổ phiếu và trái phiếu_x000D_
c)
C. Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng
d)
D. Mua sắm hàng hoá và dịch vụ_x000D_
101.
Câu 11. Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi: _x000D_
a)
A. Khuynh hướng tiêu dùng trung bình
b)
B. Khuynh hướng tiêu dùng biên_x000D_
c)
C. Tổng số tiêu dùng tự định
d)
D. Mức thuế hộ gia đình đóng_x000D_
102.
Câu 12. Khoản chi nào sau đây không phải chi chuyển nhượng_x000D_
a)
A. Tiền trợ cấp thất nghiệp
b)
B. Tiền trợ cấp xã hội cho người nghèo _x000D_
c)
C. Trả tiền bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
d)
D. Tiền lãi về khoản nợ công cộng_x000D_
103.
Câu 13. Thu nhập khả dụng là:_x000D_
a)
A. Thu nhập dùng tự do theo ý muốn dân chúng._x000D_
b)
B. Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân._x000D_
c)
C. Tiết kiệm còn lại sau khi tiêu dùng._x000D_
d)
D. Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài._x000D_
104.
Câu 14. Chi tiêu tự định:_x000D_
a)
A. Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập
b)
B. Không phụ thuộc vào mức thu nhập _x000D_
c)
C. Được quyết định bởi hàm tiêu dùng
d)
D. Không phải là thành phần của tổng cầu_x000D_
105.
Câu 15. Số nhân chi tiêu (số nhân tổng cầu) phản ánh:_x000D_
a)
A. Sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị hoặc là mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi_x000D_
b)
B. Sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị._x000D_
c)
C. Mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi_x000D_
d)
D. Khi tổng cầu thay đổi một đơn vị thì sản lượng thay đổi như thế nào._x000D_
106.
Câu 16. Trong một nền kinh tế đóng không có chính phủ, tiêu dùng C và thu nhập Y liên hệ với nhau bằng 1 hàm: C = 600 + 0,75Yd; Tiêu dùng của hộ gia đình C sẽ bằng 1200 khi thu nhập khả dụng là:_x000D_
a)
A. 500
b)
B. 650
c)
C. 800
d)
D. 850_x000D_
107.
Câu 17. Khoản chi nào không phải là chi chuyển nhượng?_x000D_
a)
A. Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh._x000D_
b)
B. Trợ cấp thất nghiệp._x000D_
c)
C. Trợ cấp hưu trí.
d)
D. Chi cho để xây khu phòng học cho ngành giáo dục_x000D_
108.
Câu 18. Điểm vừa đủ là điểm mà tại đó:_x000D_
a)
A. S = Y – C
b)
B. Yd = C
c)
C. S > 0
d)
D. S < C_x000D_
109.
Câu 19. Thuật ngữ tiết kiệm được sử dụng trong kinh tế là: _x000D_
a)
A. Tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay_x000D_
b)
B. Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng _x000D_
c)
C. Tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cố phiếu_x000D_
d)
D. Phần còn lại của thu nhập trước thuế sau khi tiêu dùng_x000D_
110.
Câu 20. Một nền kinh tế được mô tả bởi các hàm số: C = 1.000 + 0,7Yd và I = 200 + 0,1Y. Số nhân tổng cầu là:_x000D_
a)
A. k = 2
b)
B. k = 2,5
c)
C. k = 4
d)
D. k = 5_x000D_
111.
Câu 21. Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,75, thuế biên là 0,2. Số nhân tổng cầu là:_x000D_
a)
A. k = 2
b)
B. k = 4
c)
C. k = 2,5
d)
D. k = 5_x000D_
112.
Câu 22. Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là: _x000D_
a)
A. Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
b)
B. Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương _x000D_
c)
C. Số nhân của thuế thì dương, số nhân của trợ cấp thì âm
d)
D. Không có câu nào đúng _x000D_
113.
Câu 23. Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 20 tỷ, Cm = 0,75, Im = 0 mức sản lượng sẽ:_x000D_
a)
A. Giảm 80 tỷ
b)
B. Tăng 80 tỷ
c)
C. Giảm 33,33 tỷ
d)
D. Tăng 20 tỷ_x000D_
114.
Câu 24. Điểm vừa đủ trong hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó:_x000D_
a)
A. Tiêu dùng bằng tiết kiệm
b)
B. Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng
c)
C. Tiết kiệm dương
d)
D. Tất cả đều sai_x000D_
115.
Câu 25. Khi chính phủ thay đổi thuế thì tổng cầu sẽ thay đổi một lượng:_x000D_
a)
A. Lớn hơn lượng thay đổi của thuế
b)
B. Bằng lượng thay đổi của thuế
c)
C. Nhỏ hơn lượng thay đổi của thuế
d)
D. Không xác định_x000D_
116.
Câu 26. Nếu một hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng từ 5 triệu đồng lên 8 triệu đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 4 triệu đồng lên 8 triệu đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của gia đình đó là:_x000D_
a)
A. Bằng 0,5
b)
B. Bằng với xu hướng tiêu dùng trung bình_x000D_
c)
C. Mang giá trị âm
d)
D. Bằng 0,75_x000D_
117.
Câu 27. Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:_x000D_
a)
A. Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
b)
B. Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm_x000D_
c)
C. Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
d)
D. Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng_x000D_
118.
Câu 28. Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm sản lượng cân bằng tăng?_x000D_
a)
A. Sự gia tăng thuế
b)
B. Sự gia tăng tiết kiệm
c)
C. Sự gia tăng xuất khẩu
d)
D. Sự cắt giảm đầu tư_x000D_
119.
Câu 29. Cho biết: k =1/(1-Cm). Đây là số nhân trong:_x000D_
a)
A. Nền kinh tế đóng, có chính phủ
b)
B. Nền kinh tế mở
c)
C. Nền kinh tế đóng, không có chính phủ
d)
D. Các lựa chọn đều có thể đúng_x000D_
120.
Câu 30. Hàm số tiêu dùng: C = 200 + 0,75d. Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 1000 trong nền kinh tế đóng không có chính phủ là:_x000D_
a)
A. S = 150
b)
B. S = 50
c)
C. S = 850
d)
D. Đáp án khác._x000D_
121.
Câu 31. Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ Cm = 0,75; Im = 0 mức sản lượng sẽ:_x000D_
a)
A. Giảm 40 tỷ
b)
B. Tăng 40 tỷ
c)
C. Giảm 13,33 tỷ
d)
D. Tăng 13,33 tỷ_x000D_
122.
Câu 32. Mua hàng của chính phủ và chuyển giao thu nhập khác nhau ở chỗ_x000D_
a)
A. Chuyển giao thu nhập tính vào G, mua hàng của chính phủ là một phần trong G_x000D_
b)
B. Mua hàng của chính phủ tính vào G, còn chuyển giao thu nhập không tính vào G_x000D_
c)
C. Chuyển giao thu nhập là một bộ phận của mua hàng chính phủ_x000D_
d)
D. Mua hàng chủ chính phủ là khoản chi của chính phủ, chuyển giao thu nhập là một chi của tổ chức khác_x000D_
123.
Câu 33. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu trong khi thuế và tiêu dùng của các hộ gia đình không thay đổi, thì:_x000D_
a)
A. Tiết kiệm chính phủ giảm
b)
B. Tiết kiệm quốc dân giảm_x000D_
c)
C. Đầu tư giảm
d)
D. Ngân sách chính phủ tăng_x000D_
124.
Câu 34. Khuynh hướng tiết kiệm biên là_x000D_
a)
A. Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd = 0_x000D_
b)
B. Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị_x000D_
c)
C. Phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng_x000D_
d)
D. Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị_x000D_
125.
Câu 35. Nếu hàm tổng cầu của một nền kinh tế là AD = 1.200 + 0,8Y thì sản lượng cân bằng của nền kinh tế đó là:_x000D_
a)
A. Y = 6.000
b)
B. Y = 7.000
c)
C. Y = 5.000
d)
D. Y = 8.000_x000D_
126.
Câu 36. Khuynh hướng tiêu dùng biên là: _x000D_
a)
A. Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị_x000D_
b)
B. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị_x000D_
c)
C. Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập giảm bớt 1 đơn vị_x000D_
d)
D. Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị_x000D_
127.
Câu 37. Sự gia tăng chi tiêu chính phủ liên quan đến: _x000D_
a)
A. Chính sách tài khóa mở rộng
b)
B. Chính sách tài khóa thu hẹp_x000D_
c)
C. Chính sách tiền tệ mở rộng
d)
D. Chính sách tiền tệ thu hẹp_x000D_
128.
Câu 38. Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế với cùng một lượng như nhau thì sản lượng cân bằng sẽ_x000D_
a)
A. Không đổi
b)
B. Giảm
c)
C. Tăng
d)
D. Không xác định được_x000D_
129.
Câu 39. Trong một nền kinh tế giản đơn có hai khu vực, có các hàm số: C = 160 + 0,7Yd; I = 150 + 0,1Y; G = 250, X = 100, M = 0,1Y, T = 0,2Y, Yp = 2000. Mức sản lượng cân bằng là: _x000D_
a)
A. 1550
b)
B. 1750
c)
C. 600
d)
D. 1000_x000D_
130.
Câu 40. Dấu hiệu nhận biết tổng cung vượt tổng cầu trong nền kinh tế thực là:_x000D_
a)
A. Tăng lợi nhuận
b)
B. Giảm hàng tồn kho
c)
C. Tăng hàng tồn kho
d)
D. Tồn kho không đổi_x000D_
131.
Câu 41. Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi: _x000D_
a)
A. Khuynh hướng tiêu dùng trung bình
b)
B. Khuynh hướng tiêu dùng biên_x000D_
c)
C. Tổng số tiêu dùng tự định
d)
D. Mức thuế hộ gia đình đóng_x000D_
132.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây là nhân tố tự ổn định trong chính sách tài khóa_x000D_
a)
A. Chính sách tăng thuế
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến_x000D_
c)
C. Số nhân ngân sách
d)
D. Chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ_x000D_
133.
Câu 43. Ví dụ nào sau đây đúng về chính sách tài khóa mở rộng_x000D_
a)
A. Chính phủ cắt giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để kích thích sản xuất_x000D_
b)
B. Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất để kích thích đầu tư_x000D_
c)
C. Tăng trợ cấp cho khu vực chịu thiên tai_x000D_
d)
D. Tăng cường giám sát việc sử dụng nguồn vốn viện trợ._x000D_
134.
Câu 44. Trong thời kỳ nền kinh tế đang có lạm phát cao, chính phủ nên:_x000D_
a)
A. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng thuế_x000D_
b)
B. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng chi tiêu cho quốc phòng._x000D_
c)
C. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách giảm trợ cấp_x000D_
d)
D. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách tăng thuế và tăng trợ cấp._x000D_
135.
Câu 45. Chính sách nào sau đây là cho tổng cầu AD giảm một lượng lớn nhất_x000D_
a)
A. Tăng thuế 100 tỷ đồng_x000D_
b)
B. Giảm chi chuyển nhượng 100 tỷ đồng_x000D_
c)
C. Giảm chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ 100 tỷ đồng_x000D_
d)
D. Giảm thuế đồng thời tăng chi tiêu đầu tư của chính phủ 100 tỷ đồng_x000D_
136.
Câu 46. Cho các hàm số C = 100 + 0,6Yd; T = 150 + 0,1Y; I = 50+0,2Y; G = 200. Ngân sách thâm hụt khi sản lượng bằng_x000D_
a)
A. 400
b)
B. 500
c)
C. 600
d)
D. 700_x000D_
137.
Câu 47. Cho các hàm số C = 120 + 0,7Yd; T = 150 + 0,1Y; I = 100 + 0,2Y; G = 200. Ngân sách cân bằng khi sản lượng bằng: _x000D_
a)
A. 400
b)
B. 500
c)
C. 600
d)
D. 700_x000D_
138.
Câu 48. Giả sử chính phủ cắt giảm 1 lượng thuế là 10 tỷ đồng, hoạt động này làm cho tổng cầu của nền kinh tế_x000D_
a)
A. Tăng 10 tỷ
b)
B. Giảm 10 tỷ
c)
C. Tăng ít hơn 10 tỷ
d)
D. Tăng nhiều hơn 10 tỷ_x000D_
139.
Câu 49. Giả sử khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8; đầu tư biên là 0,2; thuế biên là 0,2; sản lượng thực tế của nền kinh tế là Y = 1200, sản lượng tiềm năng YP = 1500. Nếu chính phủ tăng chi tiêu 10, giảm thuế 10 đồng thời tăng chi chuyển nhượng 5 thì_x000D_
a)
A. Hoạt động này tốt cho nền kinh tế vì giảm bớt được lạm phát_x000D_
b)
B. Hoạt động này tốt cho nền kinh tế vì giảm bớt được suy thoái._x000D_
c)
C. Hoạt động này không tốt cho nền kinh tế vì làm suy thoái sâu hơn._x000D_
d)
D. Hoạt động này không tốt cho nền kinh tế vì gây ra lạm phát._x000D_
140.
Câu 50. Giả sử sản lượng thực tế của nền kinh tế là Y = 1000 đvtt, sản lượng tiềm năng là Yp = 1500 đvtt và số nhân tổng cầu k = 2. Nếu chính phủ giảm thuế và tăng chi tiêu 1 lượng như nhau là 100 đvtt thì nền kinh tế sẽ chuyển _x000D_
a)
A. Từ suy thoái sang lạm phát
b)
B. Từ suy thoái sang toàn dụng_x000D_
c)
C. Từ suy thoái sang suy thoái sâu hơn.
d)
D. Từ lạm phát sang toàn dụng_x000D_
Reset
