Font size
Worksheetsenglish 12 4.4
Total questions: 104
Worksheet time: 35mins
tạo dựng (v)
(a)
sự hòa nhập (n)
(a)
loạt, chuỗi (n)
(a)
ổn định (adj)
(a)
kế tục, chấp nhận, thông qua (v)
(a)
doanh nghiệp, công ty (n)
(a)
sự sản xuất (n)
(a)
khu vực, ngành (n)
(a)
nghề thủ công (n)
(a)
chiếm (v)
(a)
khu vực đa văn hóa (n)
(a)
thời đại ánh sáng (n)
(a)
phân biệt đối xử (v)
(a)
trí tuệ (adj)
(a)
coi thường (v)
(a)
sao lãng, bỏ bê (v)
(a)
người tiên phong (n)
(a)
bình chọn (v)
(a)
coi ai/cái gì như (v)
(a)
đạt được quyền lợi (v)
(a)
Nhân đạo (adj)
(a)
Tận tụy, cống hiến (adj)
(a)
Khởi đầu (v)
(a)
Bị thiên tai tàn phá (adj)
(a)
Quét sạch (phr.verb)
(a)
Trụ sở (n)
(a)
Sự do dự (n)
(a)
Liên đoàn (n)
(a)
Tạm thời, lầm thời (adj)
(a)
Bắt giữ (v)
(a)
Trung lập (adj)
(a)
Cơ quan (n)
(a)
Thuộc mục tiêu (adj, n)
(a)
ủng hộ (v)
(a)
có thể bị tổn thương (adj)
(a)
chiến dịch (n)
(a)
lan rộng phổ biến (adj)
(a)
sự ngăn ngừa (n)
(a)
đưa ra luật (cụm)
(a)
Chủ nhà (n,v)
(a)
Người nhiệt tình (n)
(a)
Sự nhiệt tình (n)
(a)
Nhiệt tình (adj)
(a)
Vận động viên (n)
(a)
Cạnh tranh (v)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Gần (adj)- kèm giới từ
(a)
Người tham gia (n)
(a)
exellent=? (adj)
(a)
Danh hiệu (n)
(a)
Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ
(a)
Người cùng một nước (n)
(a)
Đạp xe (n)
(a)
Ghi bàn thắng (cụm từ)
(a)
Đẳng cấp thế giới (cụm từ)
(a)
Phương thẳng đứng (n)
(a)
Lưới (n)
(a)
Đưa tới trước (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (n)
(a)
Phỏng thủ, bảo vệ (adj)
(a)
Hậu vệ (n)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Lớn (adj)
(a)
Nhỏ (adj)
(a)
Phạt (v)
(a)
Hình phạt (n)
(a)
Đấm bóng (v)
(a)
Hòa (n)
(a)
Môn thể thao lướt ván buồm (n)
(a)
Bơi nghệ thuật (n)
(a)
Mắc lỗi (cụm từ)
(a)
Mắc tội (cụm từ)
(a)
Đi nghỉ (cụm từ)
(a)
Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Tuyệt chủng (adj)
(a)
Tuyệt chủng (n)
(a)
Trong vòng nguy hiểm (cụm từ)
(a)
Môi trường sống (n)
(a)
Tháo nước (v)
(a)
Sự đô thị hóa (n)
(a)
Đô thị hóa (v)
(a)
Thuộc đô thị (adj)
(a)
Trên khắp thế giới (adj/adv)
(a)
pollute (v)=?
(a)
pollution (n)=?
(a)
Bảo tồn, bảo vệ (v)
(a)
Sự bảo tồn, bảo vệ (n)
(a)
Nhận thức (adj)-kèm giới từ
(a)
Nhận thức (n)
(a)
Côn trùng (n)
(a)
Xác định (v)
(a)
cause=?
(a)
Vùng đất ngập nước (n))
(a)
Nỗ lực (n)
(a)
Săn bắt quá mức, triệt để (n)
(a)
Sự khai thác quá mức (n)
(a)
Biện pháp (n)
(a)
Bằng chứng (n)
(a)
Thú cưng (n)
(a)
Sự phá rừng (n)
(a)
Ban hành (v)
(a)
Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)
(a)
