wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN - HỌC KÌ I-3A

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

4.

An có 12 viên kẹo, Hoa có 10 viên kẹo. An có nhiều hơn Hoa bao nhiêu viên kẹo?

a)

2 viên kẹo

b)

4 viên kẹo

c)

6 viên kẹo

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

6.

98 - 39 = ....

a)

69

b)

59

c)

49

d)

58

7.

Nhà Lan nuôi một đàn gà có 37 con gà, trong đó có 19 con gà trống. Hỏi nhà Lan nuôi bao nhiêu con gà mái?

a)

56 con gà mái

b)

18 con gà mái

c)

19 con gà mái

d)

18 con gà trống

8.

Hiệu của 14 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

9.

Hiệu của 14 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

10.

Nhà Mai nuôi 7 con gà mái và 8 con gà trống. Hỏi nhà Mai nuôi tất cả bao nhiêu con gà ?

a)

12 con gà

b)

13 con gà

c)

14 con gà

d)

15 con gà

11.

Trên bến xe có 12 ô tô, sau đó có 7 ô tô đã rời bến. Hỏi trên bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

8 ô tô

b)

7 ô tô

c)

6 ô tô

d)

5 ô tô

12.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

13.

Có hai chuống nuôi thỏ. Bạn Huy đếm được ở chuồng thứ nhất có 24 chân thỏ và chuồng thứ hai có 24 tai thỏ. Hỏi chuồng nào có nhiều thỏ hơn và gấp số thỏ ở chuồng kia mấy lần?

4 lines
14.

Có 5 cái can như nhau đựng đầy được tất cả 50 lít dầu hoả. Hỏi:

a) 7 cái can như vậy đựng được bao nhiêu lít dầu hoả?

b) Nếu đổ đầy số lít dầu hoả đựng trong 7 can ở trên vào các can loại 5 lít cho đầy thì được bao nhiêu can 5 lít như vậy?

4 lines
15.

Có 24 cái bánh nướng đựng đều trong 6 hộp. Cô giáo mua về cho lớp mẫu giáo 5 hộp bánh như vậy và chia đều cho các cháu, mỗi cháu được nửa cái. Hỏi lớp mẫu giáo đó có bao nhiêu cháu?

4 lines
16.

Để cưa một khúc gỗ thành hai đoạn phải mất 10 phút. Hỏi muốn cưa khúc gỗ thành 4 đoạn phải mất bao nhiêu phút?

4 lines
17.

Trong nửa giờ Huy làm được 6 bông hoa, còn Hiếu để làm được 10 bông hoa như vậy phải mất 40 phút. Hỏi ai làm hoa nhanh hơn?

4 lines
18.

Có 48 cái đĩa xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 30 cái đĩa thì xếp được vào mấy hộp như thế?

4 lines
19.

Đồng hồ chỉ mấy giờ? Hãy chọn các đáp án đúng.

a)

12 giờ 40 phút

b)

8 giờ 12 phút

c)

1 giờ kém 20 phút

d)

1 giờ 40 phút

20.

4 giờ kém 15 phút = 3 giờ 45 phút

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đồng hồ nào chỉ 11 giờ kém 15 phút?

a)
b)
c)
d)
22.

Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 45 phút

b)

9 giờ kém 5 phút

c)

9 giờ kém 11 phút

d)

9 giờ 11 phút

23.

Đồng hồ nào chỉ 4 giờ kém 5 phút?

a)
b)
c)
d)
24.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? Hãy chọn các đáp án đúng.

a)

11 giờ 8 phút

b)

10 giờ 40 phút

c)

11 giờ kém 20 phút

d)

8 giờ 53 phút

25.

1 giờ 15 phút chiều được viết như thế nào?

a)

01 giờ 15 phút

b)

1h15p

c)

13 giờ 15 phút

d)

14 giờ 15 phút

26.

Đồng hồ chỉ lúc mấy giờ?

a)

7 giờ rưỡi

b)

6 giờ rưỡi

c)

5 giờ rưỡi

d)

4 giỡ rưỡi

27.

Nam đi học lúc 7 giờ

Nam đến trường lúc 7 giờ 10 phút

Hỏi Nam đến trường mất bao nhiêu phút?

a)

5 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

10 phút

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 giờ ... phút

a)

21

b)

4

c)

5

d)

23

29.

Trên đồng hồ: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Điền vào chỗ chấm: 1 giờ = ... phút

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

5 phút

d)

60 phút

31.

a)

6 giờ 25 phút

b)

5 giờ 6 phút

c)

5 giờ rưỡi

32.

a)

6 giờ kém 15 phút

b)

7 giờ kém 15 phút

c)

6 giờ kém 9 phút

33.

16\frac{1}{6}  của 42 lít dầu là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

34.

14 \frac{1}{4}\  của 1 ngày là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

4 ngày

d)

6 giờ

35.

Nhập về một thùng có 45 l dầu. Đã bán 15\frac{1}{5}  chỗ dầu đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu lít dầu.



(a)  

36.

15\frac{1}{5}  của bao gạo là 5kg. Hỏi bao gạo đó nặng bao nhiêu ki lô gam?

a)

1 kg

b)

1 bao

c)

5 kg

d)

25 kg

37.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

38.

25 x 3 = ?

a)

65

b)

75

c)

57

d)

56

39.

84 : 3 =

a)

18

b)

28

c)

29

d)

19

40.

25 x 3 = ?

a)

65

b)

75

c)

57

d)

56

41.

86 : 2 = ?

a)

34

b)

42

c)

33

d)

43

42.

59 : 5 =

a)

10 dư 9

b)

11

c)

12 dư 1

d)

11 dư 4

43.

Số dư trong phép chia 77 : 2 là

a)

38

b)

36 dư 1

c)

1

d)

2

44.

97 : 7 =

a)

13 dư 3

b)

28 dư 1

c)

9 dư 4

d)

13 dư 6

45.

375 : 5 = ?

(a)  

46.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

47.

Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm có bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

52 tuần

c)

53 tuần

d)

51 tuần và 8 ngày

48.

390: 6

(a)  

49.

350: 7= ?

(a)  

50.

29 : 6 = 4 (dư .....)

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

51.

Đúng hay Sai ?

a)

Đ

b)

S

52.

96 : 3 thì được thương bằng bao nhiều?

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34

53.

Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư?

a)

36 : 4

b)

28 : 4

c)

50 : 5

d)

15 : 2

54.

Phép chia nào dưới đây là phép chia hết?

a)

16 : 3

b)

22 : 4

c)

45 : 5

d)

25 : 2

55.

Trong các phép chia có số dư với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

56.

1, Trong phép chia có dư, Số dư bao giờ cũng...... số chia.

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

57.

Trong phép chia 37 : 4 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

Thương

d)

Số dư

58.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

59.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Số chia chia cho thương

d)

Số bị chia nhân cho thương

60.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy ...

a)

Hiệu cộng với số trừ

b)

Hiệu trừ cho số trừ

c)

Tổng trừ cho số trừ

d)

Số bị trừ cộng cho hiệu

61.

Muốn tìm số trừ, ta lấy ...

a)

Số bị trừ cộng cho hiệu

b)

Số bị trừ trừ cho hiệu

c)

Tổng cộng cho số bị trừ

d)

Số trừ cộng cho hiệu

62.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy ...

a)

Tích nhân cho thừa số kia

b)

Tích chia cho thương

c)

Tích chia cho thừa số kia

d)

Tổng trừ cho thừa số kia

63.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

64.

10 + X = 50. Giá trị của X = ....

a)

40

b)

50

c)

60

d)

5

65.

43 - X = 37. Giá trị của X = ...

a)

80

b)

6

c)

16

d)

90

66.

5 x X = 35. Giá trị của X = ...

a)

30

b)

5

c)

6

d)

7

67.

X : 4 = 2. Giá trị của X = ...

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

68.

Cho 20 : x = 4, giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

x = 7

b)

x = 5

c)

x = 1

d)

x = 10

69.

Tìm Y:

42 : Y = 6

a)

Y= 12

b)

Y= 7

c)

Y = 5

d)

Y = 8

70.

88 : x = 4

x = ... ?

a)

22

b)

44

c)

11

d)

84

71.

Gấp 7 kg lên 5 lần được :

a)

35

b)

42

c)

28

d)

49

72.

Tìm một số khi biết số đó giảm đi 9 lần thì được kết quả là 18. Số đó là:

a)

2

b)

9

c)

162

d)

2 lần

73.

Tìm a biết a : 7 = 2 (dư 6)

a)

a = 14

b)

a = 8

c)

a = 20

d)

a = 21

74.

Đội văn nghệ có 8 bạn nam, số bạn nữ gấp 2 lần số bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu bạn nữ?

a)

18 bạn

b)

16 bạn

c)

6 bạn

75.

Lan có 5 bông hoa, Mai có số hoa gấp 3 lần số hoa của Lan. Hỏi cả 2 bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

5 quả

b)

20 quả

c)

15 quả

76.

63m giảm đi 7 lần còn số mét là: . . . . .

a)

8m

b)

9m

c)

10m

77.

Số "Một nghìn không trăm linh năm" viết là

a)

105

b)

1105

c)

1005

d)

15

78.

Chữ số 6 trong số 6402 có giá trị bằng:

a)

6

b)

60

c)

6000

d)

6402

79.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

1000

b)

9990

c)

9999

d)

9000

80.

Số bé nhất có 4 chữ số là:

a)

9000

b)

100

c)

1234

d)

1000

81.

Số nào nhỏ nhất trong các số:

a)

5621

b)

8562

c)

1973

d)

9142

82.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?

(a)  

83.

Trong các số sau, số nào không phải là số tròn trăm:

a)

9000

b)

2980

c)

2900

d)

7400

84.

Số 3950 được đọc là:

a)

Ba nghìn chín trăm năm mươi

b)

Ba chín trăm lăm mươi

c)

Ba nghìn chín trăm lăm mươi

d)

Ba nghìn chín trăm linh năm

85.

Giá trị của chữ số 5 trong số 2059 là:

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

86.

Số 3184 là số liền trước của số nào?

a)

3185

b)

3184

c)

3183

d)

3186

87.

Số liền sau của số 8999 là số nào?

(a)  

88.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

89.

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

a)

5105

b)

5015

c)

50105

d)

1010

90.

Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

91.

Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

92.

Số gồm 4 nghìn 2 trăm 2 chục và 0 đơn vị viết là:

a)

422

b)

4220

c)

2420

93.

Viết số: tám nghìn bảy trăm linh hai

(a)  

94.

Số 8025 được đọc là:

a)

Tám nghìn không trăm hai mươi lăm

b)

Tám nghìn không trăm hai mươi năm

c)

Tám nghìn hai mươi lăm

95.

Số tiếp theo của dãy số sau là:

3453, 3454, 3455, 3456, (a)  

96.

Số tiếp theo của dãy số sau là:

1000, 2000, 3000, 4000, (a)  

97.

Một ngày gà ăn hết 1kg thóc, vịt ăn hết 3000g thóc. Vậy gà và vịt con nào ăn hết ít thóc hơn?

a)

Con vịt

b)

Con gà

98.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

8963

b)

9876

c)

1026

d)

3025

99.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

100.

2345 (đọc như thế nào?)

a)

hai nghìn ba trăm 45

b)

hai nghìn ba trăm bốn mươi năm

c)

hai nghìn bốn trăm ba tư

d)

hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm