wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mid Term Grade 9 ( No 4)

Total questions: 99

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Giovanna doesn't get along with her two brothers.

a)

agree with

b)

hate

c)

please with

d)

have a good relationship with

2.

They decided to postpone their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

take up

b)

turn round

c)

put off

d)

do with

3.

chop (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

4.

cube (n)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

5.

deep-fry (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

6.

dip (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

7.

drain (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

8.

garnish (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

9.

grate (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

10.

grill (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

11.

marinate (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

12.

peel (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

13.

purée (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

14.

roast (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

15.

shallot (n)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

16.

simmer

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

17.

spread (v)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

18.

sprinkle (v)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

19.

slice (v)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

20.

staple (n)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

21.

starter (n)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

22.

steam (v)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

23.

stew (v)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

24.

stir-fry (v)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

25.

tender (adj)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

26.

versatile (adj)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

27.

whisk (v)

a)

hầm

b)

đánh (trứng…)

c)

mềm

d)

đa dụng

28.

Choose a word that has different stress

a)

medium

b)

hilarious

c)

formation

d)

connection

29.

Choose a word that has different stress

a)

construction

b)

typical

c)

glorious

d)

purposeful

30.

Choose a word that has different stress

a)

accident

b)

courageous

c)

dangerous

d)

character

31.

Choose a word that has different stress

a)

accordance

b)

various

c)

balcony

d)

technical

32.

Choose a word that has different stress

a)

romantic

b)

illusion

c)

description

d)

incident

33.

Choose a word pronounced differently

a)

descend

b)

decent

c)

delicious

d)

percentage

34.

Choose a word pronounced differently

a)

knowledge

b)

flower

c)

shower

d)

coward

35.

Choose a word pronounced differently

a)

complete

b)

command

c)

common

d)

community

36.

Choose a word pronounced differently

a)

release

b)

pleasure

c)

leaver

d)

creamy

37.

Choose a word pronounced differently

a)

explanation

b)

main

c)

faint

d)

paint

38.

a _____ of cereal

a)

box

b)

packet

39.

a _____ of pizza

a)

part

b)

slice

40.

a _____ of cake

a)

piece

b)

plate

41.

a _______ of cola

a)

can

b)

bottle

c)

carton

d)

packet

42.

a ______ of potato chips

a)

cup

b)

bottle

c)

packet

d)

can

43.

There are.......... people who are religious.

a)

more

b)

many

c)

most

d)

little

44.

There's not...............rice in the larder.

a)

much

b)

many

c)

most

d)

some

45.

We all wondered how..............hamburgers he had eaten.

a)

much

b)

many

c)

more

d)

most

46.

Could I please have...............tea?

a)

little

b)

some

c)

any

d)

a little

47.

affordable

a)

phát sóng (đài, vô tuyến)

b)

có thể chi trả được, hợp túi tiền

48.

breathtaking

a)

việc làm thủ tục lên máy bay

b)

ấn tượng, hấp dẫn

c)

phát sóng (đài, vô tuyến)

49.

confusion

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

mòn đi

c)

 kì lạ

50.

erode away

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

kì lạ

c)

mòn đi

51.

exotic

a)

thám hiểm

b)

mòn đi

c)

kì lạ

52.

hyphen

a)

dấu gạch ngang

b)

thám hiểm

c)

(thuộc về) hoàng đế

53.

imperial (adj)

a)

thám hiểm

b)

(thuộc về) hoàng đế

c)

không thể vào/tiếp cận được

54.

inaccessible (adj)

a)

có thể vào/ tiếp cận được

b)

không thể vào/tiếp cận được

c)

tươi tốt, xum xuê

55.

lush (adj)   

a)

tươi tốt, xum xuê

b)

thám hiểm

c)

không thể vào/tiếp cận được

56.

magnificence (n)   /mæɡˈnɪfɪsns/

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

tươi tốt, xum xuê

c)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

57.

not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/

a)

không tốn nhiều tiền

b)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

c)

tươi tốt, xum xuê

58.

orchid (n)             /ˈɔːkɪd/

a)

hoa lan

b)

hoa sen

c)

hoa cúc

59.

package tour (n)   /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

60.

pile-up (n)            /paɪl-ʌp/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

61.

promote (v)                    /prəˈməʊt/

a)

giúp phát triển, quảng bá

b)

kim tự tháp

c)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

62.

safari (n)                        /səˈfɑːri/

a)

kim tự tháp

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

măng đá

63.

stalagmite (n)                 /stəˈlæɡmaɪt/

a)

măng đá

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

thú vị, đầy phấn khích

64.

stimulating (adj)   /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

a)

thú vị, đầy phấn khích

b)

măng đá

c)

măng đá

65.

varied (adj)           /ˈveərid/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

66.

touchdown (n)               /ˈtʌtʃdaʊn/  

a)

măng đá

b)

thú vị, đầy phấn khích

c)

sự hạ cánh

67.

I can speak two languages very well. I think I am a _____.

a)

monolingual

b)

bilingual

c)

multilingual

68.

I study in the US for four years, so I am a ______ English speaker.

a)

fluent

b)

poor

c)

rusty

d)

good

69.

It’s a long time since I last used English. My English is a bit _____ now.

a)

fluent

b)

rusty

c)

reasonable

d)

forgettable

70.

You shouldn’t ______ every new word in the dictionary. Try to guess the meaning first.

a)

check up

b)

look for

c)

look up

d)

look after

71.

While on holiday in the UK, Michael could ______ a bit of British English.

a)

take up

b)

pick up

c)

get up

d)

get over

72.
Pizza Hut is the restaurant __________ we had dinner last night.
a)
who
b)
which
c)
where
73.
The day __________ I arrived was very nice.
a)
where
b)
which
c)
who
d)
when
74.
The man ................. was speaking loudly on his mobile phone was a journalist.
a)
who
b)
where
c)
which
d)
which
75.
This is the station __________ Emily met James.
a)
what
b)
where
c)
when
d)
why
76.
July and August are the months __________ most people go on holiday. 
a)
when
b)
where
c)
who
d)
why
77.
The girl __________ works in that shop doesn’t speak English.
a)
who
b)
which
c)
whose
d)
when
78.
Do you know anyone ________ drives a sports car?
a)
which
b)
that
c)
whose
d)
when
79.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
80.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
81.

Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.

a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
82.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

83.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

84.

Paris is the city. I’ve always wanted to visit it

a)

Paris is the city which I’ve always wanted to visit.

b)

Paris which I’ve always wanted to visit it is the city.

85.

This is Mrs. Jones, ______ son won the championship last year.

a)

Who

b)

whose

c)

whom

d)

that

86.

That person is Mark.

I love him.

a)

The person which I love is Mark.

b)

The person whose I love is Mark.

c)

The person whom I love is Mark.

87.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

which

d)

whose

88.

Song ngữ

a)

Bilingual

b)

mother tongue

c)

immersion school

d)

accent

89.

Mother tongue

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

Song ngữ

c)

Bắt chước

d)

Giọng điệu

90.

Dialect

a)

Tiếng địa phương

b)

Tiếng mẹ đẻ

c)

Giọng điệu

d)

Sự thành lập

91.

Pick up

a)

Bắt chước

b)

Học lỏm

c)

Chiếm ưu thế

d)

Tiếng lóng

92.

Jargon

a)

Từ ngữ chuyên môn

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Tiếng lóng

93.

Accent

a)

Giọng điệu

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Từ ngữ chuyên môn

94.

Khó hiểu

a)

Slang

b)

Accent

c)

Jargon

d)

Unfathomable

95.

Sự thành lập

a)

Establishment

b)

Dominance

c)

Dialect

d)

Slang

96.

Dominance

a)

Chiếm ưu thế

b)

Sự thành lập

c)

Tiếng địa phương

d)

Tiếng lóng

97.

Imitate

a)

Bắt chước

b)

Chiếm ưu thế

c)

Khó hiểu

d)

Học lỏm

98.

Immersion school

a)

Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Sự thành lập

99.

Slang

a)

Tiếng lóng

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Giọng điệu