Font size
WorksheetsMid Term Grade 9 ( No 4)
Total questions: 99
Worksheet time: 44mins
Giovanna doesn't get along with her two brothers.
agree with
hate
please with
have a good relationship with
They decided to postpone their journey till the end of the month because of the epidemic.
take up
turn round
put off
do with
chop (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
cube (n)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
deep-fry (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
dip (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
drain (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
garnish (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
grate (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
grill (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
marinate (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
peel (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
purée (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
roast (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
shallot (n)
hành khô
om
phết
rắc
simmer
hành khô
om
phết
rắc
spread (v)
hành khô
om
phết
rắc
sprinkle (v)
hành khô
om
phết
rắc
slice (v)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
staple (n)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
starter (n)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
steam (v)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
stew (v)
hầm
xào
mềm
đa dụng
stir-fry (v)
hầm
xào
mềm
đa dụng
tender (adj)
hầm
xào
mềm
đa dụng
versatile (adj)
hầm
xào
mềm
đa dụng
whisk (v)
hầm
đánh (trứng…)
mềm
đa dụng
Choose a word that has different stress
medium
hilarious
formation
connection
Choose a word that has different stress
construction
typical
glorious
purposeful
Choose a word that has different stress
accident
courageous
dangerous
character
Choose a word that has different stress
accordance
various
balcony
technical
Choose a word that has different stress
romantic
illusion
description
incident
Choose a word pronounced differently
descend
decent
delicious
percentage
Choose a word pronounced differently
knowledge
flower
shower
coward
Choose a word pronounced differently
complete
command
common
community
Choose a word pronounced differently
release
pleasure
leaver
creamy
Choose a word pronounced differently
explanation
main
faint
paint
a _____ of cereal
box
packet
a _____ of pizza
part
slice
a _____ of cake
piece
plate
a _______ of cola
can
bottle
carton
packet
a ______ of potato chips
cup
bottle
packet
can
There are.......... people who are religious.
more
many
most
little
There's not...............rice in the larder.
much
many
most
some
We all wondered how..............hamburgers he had eaten.
much
many
more
most
Could I please have...............tea?
little
some
any
a little
affordable
phát sóng (đài, vô tuyến)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
breathtaking
việc làm thủ tục lên máy bay
ấn tượng, hấp dẫn
phát sóng (đài, vô tuyến)
confusion
sự hoang mang, bối rối
mòn đi
kì lạ
erode away
sự hoang mang, bối rối
kì lạ
mòn đi
exotic
thám hiểm
mòn đi
kì lạ
hyphen
dấu gạch ngang
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
imperial (adj)
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
không thể vào/tiếp cận được
inaccessible (adj)
có thể vào/ tiếp cận được
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
lush (adj)
tươi tốt, xum xuê
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
magnificence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/
không tốn nhiều tiền
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
tươi tốt, xum xuê
orchid (n) /ˈɔːkɪd/
hoa lan
hoa sen
hoa cúc
package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
pile-up (n) /paɪl-ʌp/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
promote (v) /prəˈməʊt/
giúp phát triển, quảng bá
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari (n) /səˈfɑːri/
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
măng đá
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/
măng đá
cuộc đi săn, cuộc hành trình
thú vị, đầy phấn khích
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/
thú vị, đầy phấn khích
măng đá
măng đá
varied (adj) /ˈveərid/
sự hạ cánh
đa dạng
thú vị, đầy phấn khích
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/
măng đá
thú vị, đầy phấn khích
sự hạ cánh
I can speak two languages very well. I think I am a _____.
monolingual
bilingual
multilingual
I study in the US for four years, so I am a ______ English speaker.
fluent
poor
rusty
good
It’s a long time since I last used English. My English is a bit _____ now.
fluent
rusty
reasonable
forgettable
You shouldn’t ______ every new word in the dictionary. Try to guess the meaning first.
check up
look for
look up
look after
While on holiday in the UK, Michael could ______ a bit of British English.
take up
pick up
get up
get over
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
Paris is the city. I’ve always wanted to visit it
Paris is the city which I’ve always wanted to visit.
Paris which I’ve always wanted to visit it is the city.
This is Mrs. Jones, ______ son won the championship last year.
Who
whose
whom
that
That person is Mark.
I love him.
The person which I love is Mark.
The person whose I love is Mark.
The person whom I love is Mark.
The book ...... is on the table is mine.
who
where
which
whose
Song ngữ
Bilingual
mother tongue
immersion school
accent
Mother tongue
Tiếng mẹ đẻ
Song ngữ
Bắt chước
Giọng điệu
Dialect
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
Sự thành lập
Pick up
Bắt chước
Học lỏm
Chiếm ưu thế
Tiếng lóng
Jargon
Từ ngữ chuyên môn
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Tiếng lóng
Accent
Giọng điệu
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Từ ngữ chuyên môn
Khó hiểu
Slang
Accent
Jargon
Unfathomable
Sự thành lập
Establishment
Dominance
Dialect
Slang
Dominance
Chiếm ưu thế
Sự thành lập
Tiếng địa phương
Tiếng lóng
Imitate
Bắt chước
Chiếm ưu thế
Khó hiểu
Học lỏm
Immersion school
Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Sự thành lập
Slang
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
