wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức + Đa thức một biến

Total questions: 37

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho đa thức: 3x2y2+53xy7x3x^2-y^2+\frac{5}{3}xy-7x  . Có tất cả bao nhiêu hạng tử trong đa thức đã cho ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cho đa thức: 3x2y2+53xy7x3x^2-y^2+\frac{5}{3}xy-7x  . Bậc của đa thức đã cho là

a)

 2

b)

 7

c)

 1

d)

 4

3.

Cho đa thức: 3x2y2+53xy7x3x^2-y^2+\frac{5}{3}xy-7x  . Các hạng tử của đa thức này là:

a)

3x2;  y2;   53xy;   7x3x^2;\ \ -y^2;\ \ \ \frac{5}{3}xy;\ \ \ -7x  

b)

3x2;   y2;   53xy;   7x3x^2;\ \ \ y^2;\ \ \ \frac{5}{3}xy;\ \ \ 7x  

c)

3;  1;   53;   73;\ \ -1;\ \ \ \frac{5}{3};\ \ \ -7  

d)

x2;    y2;   xy;   xx^2;\ \ \ \ y^2;\ \ \ xy;\ \ \ x  

4.

thu gọn đa thức A=x2y3xy+3x2y3+xy12x+5A=x^2y-3xy+3x^2y-3+xy-\frac{1}{2}x+5  , ta được

a)

A=4x2y+2xy12x+2A=4x^2y+2xy-\frac{1}{2}x+2  

b)

A=4x2y2xy12x2A=4x^2y-2xy-\frac{1}{2}x-2  

c)

A=4x2y2xy12x8A=4x^2y-2xy-\frac{1}{2}x-8  

d)

A=4x2y2xy12x+2A=4x^2y-2xy-\frac{1}{2}x+2  

5.

thu gọn đa thức Q=3x512x3y34xy2+3x5+2Q=-3x^5-\frac{1}{2}x^3y-\frac{3}{4}xy^2+3x^5+2  , ta được

a)

Q=6x512x3y34xy2+2Q=6x^5-\frac{1}{2}x^3y-\frac{3}{4}xy^2+2  

b)

Q=12x3y34xy2+2Q=-\frac{1}{2}x^3y-\frac{3}{4}xy^2+2  

c)

Q=6x512x3y34xy2+2Q=-6x^5-\frac{1}{2}x^3y-\frac{3}{4}xy^2+2  

d)

Q=12x3y+34xy2+2Q=\frac{1}{2}x^3y+\frac{3}{4}xy^2+2  

6.

Bậc của đa thức Q=3x512x3y34xy2+3x5+2Q=-3x^5-\frac{1}{2}x^3y-\frac{3}{4}xy^2+3x^5+2   là

a)

 5

b)

 3

c)

 4

d)

6

7.

thu gọn đa thức: 3x2+7x33x3+6x33x23x^2+7x^3-3x^3+6x^3-3x^2  , ta được

a)

10x310x^3  

b)

6x2+10x36x^2+10x^3  

c)

x2+10x3x^2+10x^3  

d)

10x3-10x^3  

8.

Tính (x+y)+(xy)\left(x+y\right)+\left(x-y\right)  ta được kết quả

a)

2x2y2x-2y  

b)

2x2x  

c)

2x+2y2x+2y  

d)

2y2y  

9.

Tính (x+y)(xy)\left(x+y\right)-\left(x-y\right)  ta được kết quả

a)

2x2y2x-2y  

b)

2x2x  

c)

2y-2y  

d)

2y2y  

10.

Cho hai đa thức: P=x2y+x3xy2+3P=x^2y+x^3-xy^2+3   và Q=x3+xy2xy6Q=x^3+xy^2-xy-6   . Tính tổng của hai đa thức ta được đa thức

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+x2yxy92x^3+x^2y-xy-9  

c)

2x3+x2yxy+92x^3+x^2y-xy+9  

d)

2x3+x2yxy+32x^3+x^2y-xy+3  

11.

Cho hai đa thức: P=x2y+x3xy2+3P=x^2y+x^3-xy^2+3   và Q=x3+xy2xy6Q=x^3+xy^2-xy-6  . Tính PQP-Q  .

a)

x2y2xy2+xy+9x^2y-2xy^2+xy+9  

b)

x2xy3x^2-xy-3  

c)

x2y2xy2xy+9x^2y-2xy^2-xy+9   

d)

x2y+2xy2+xy+9x^2y+2xy^2+xy+9   

12.

tìm các cặp giá trị của đa thức để đa thức 2x+y12x+y-1  nhận giá trị bằng 0 ?

a)

x=0; y=1x=0;\ y=1  

b)

x=1; y=0x=1;\ y=0  

c)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

d)

x=1; y=0x=-1;\ y=0  

13.

tìm các cặp giá trị của đa thức để 2x+y1=02x+y-1=0  ?

a)

x=0; y=1x=0;\ y=1  

b)

x=1; y=0x=1;\ y=0  

c)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

d)

x=1; y=0x=-1;\ y=0  

14.

tìm các cặp giá trị của đa thức để đa thức xy3x-y-3  nhận giá trị bằng 0 ?

a)

x=3; y=0x=3;\ y=0  

b)

x=0; y=3x=0;\ y=3  

c)

x=1; y=2x=1;\ y=2  

d)

x=3; y=0x=-3;\ y=0  

15.

tính giá trị của đa thức 5xy2+2xy3xy25xy^2+2xy-3xy^2   tại x=2; y=1x=-2;\ y=1  

a)

88  

b)

8-8  

c)

20-20  

d)

2020  

16.

tính giá trị của đa thức x2y2+x4y4+x6y6x^2y^2+x^4y^4+x^6y^6   tại x=1; y=1x=1;\ y=-1  

a)

33  

b)

3-3  

c)

1212  

d)

12-12  

17.

Sắp xếp đa thức một biến sau theo thứ tự số mũ giảm dần: A(x)=3x42+4x+5x3A\left(x\right)=3x^4-2+4x+5x^3  

a)

A(x)=3x4+4x+5x32A\left(x\right)=3x^4+4x+5x^3-2  

b)

A(x)=5x3+3x4+4x2A\left(x\right)=5x^3+3x^4+4x-2  

c)

A(x)=3x4+5x3+4x2A\left(x\right)=3x^4+5x^3+4x-2  

d)

A(x)=3x45x3+4x+2A\left(x\right)=3x^4-5x^3+4x+2  

18.

Thu gọn đa thức x32x2+2x3+3x26x^3-2x^2+2x^3+3x^2-6  ta được đa thức nào sau đây ?

a)

3x3x263x^3-x^2-6  

b)

3x3+5x263x^3+5x^2-6  

c)

3x3+x263x^3+x^2-6  

d)

3x35x263x^3-5x^2-6  

19.

Bậc của đa thức x34x2x3+2x5x^3-4x^2-x^3+2x-5  là:

a)

2

b)

3

c)

9

d)

6

20.

Đa thức f(x)=x+2f\left(x\right)=x+2  có nghiệm là

a)

x=1x=1  

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

x=2x=-2  

21.

Đa thức A(x)=2x28A\left(x\right)=2x^2-8  có nghiệm là:

a)

x=2x=2  

b)

x=2; x=2x=2;\ x=-2  

c)

x=2x=-2  

d)

x=4x=4  

22.

x=1x=1  là nghiệm của đa thức nào dưới đây ?

a)

2x+12x+1  

b)

2x12x-1  

c)

2x+22x+2  

d)

2x22x-2  

23.

Đa thức nào dưới đây có nghiệm là x=12x=\frac{1}{2}  

a)

x+2x+2  

b)

3x63x-6  

c)

4x24x-2  

d)

2x+12x+1  

24.

đa thức nào dưới đây không có nghiệm (vô nghiệm) ?

a)

3x13x-1  

b)

x+3x+3  

c)

x24x^2-4  

d)

x2+2x^2+2  

25.

Cho đa thức A(x)=2x2+mx1A\left(x\right)=2x^2+mx-1  . Tìm giá trị của m biết x=1x=1  là nghiệm của đa thức A.

a)

m=1m=-1  

b)

m=1m=1  

c)

m=2m=2  

d)

m=3m=3  

26.

Cho đa thức A(x)=2x2+mx1A\left(x\right)=2x^2+mx-1  . Tìm giá trị của m biết x=1x=-1  là nghiệm của đa thức A.

a)

m=1m=-1  

b)

m=1m=1  

c)

m=3m=-3  

d)

m=3m=3  

27.

Cho đa thức A(x)=2x2+mx1A\left(x\right)=2x^2+mx-1  . Tìm giá trị của m biết tại x=1x=-1  đa thức A có giá trị bằng 44  .

a)

m=7m=7  

b)

m=7m=-7  

c)

m=3m=-3  

d)

m=3m=3  

28.

Cho biểu thức đại số 2x2+32x^2+3 . Giá trị của biểu thức tại x=1x=1 bằng

a)
5
b)
3
c)
4
d)
6
29.

Giá trị của biểu thức 12x+4-\frac{1}{2}x+4 tại x=1x=-1 bằng

a)

3

b)
5
c)

72\frac{7}{2}

d)

92\frac{9}{2}

30.

Biểu thức đại số 3xy24y+13xy^2-4y+1 có bao nhiêu biến

a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
31.

Cho đa thức B=4x32x2+5x3B=4x^3-2x^2+5x-3  . Tính giá trị của đa thức B tại x=2x=2  .

a)

20

b)

31

c)

25

d)

15

32.

Đa thức nào dưới đây có bậc là 4?

a)

x2+1x^2+1  

b)

2x35x+12x^3-5x+1  

c)

3x54x4+23x^5-4x^4+2  

d)

x4+3x22x^4+3x^2-2  

33.

Cho hai đa thức: R=2x2+3xy4R=2x^2+3xy-4   và S=x2xy+5S=x^2-xy+5  . Tính hiệu của hai đa thức RSR-S  .

a)

x2+3xy9x^2+3xy-9  

b)

x2+4xy9x^2+4xy-9  

c)

x2+3xy+1x^2+3xy+1  

d)

x2+2xy9x^2+2xy-9  

34.

biểu thức nào dưới đây là đơn thức

a)
3x
b)
2x + 5
c)

x2+2x^2+2

d)
4xy + 3y
35.

biểu thức nào đưới đây không là đơn thức

a)
2xy
b)
3x
c)

x2

d)
x + 2
36.

Biểu thức nào dưới đây là đơn thức

a)

3x\frac{3}{x}

b)

2x1\sqrt[]{2x-1}

c)

2x12x-1

d)

x3\frac{x}{3}

37.

biểu thức nào dưới đây không là đơn thức

a)

33

b)

2x5\frac{2x}{5}

c)

3xy3xy

d)

2x+12x+1