wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test_unit6_day one

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

/ˈɪmpʌls kənˈtrəʊl/ - kiểm soát xung động (các xung động bao gồm những thứ như suy nghĩ, sự thôi thúc phải làm gì, các cảm xúc bên trong, cảm giác nghiện ngập…)

(a)  

2.

N: /saɪˈkɑːlədʒɪst/ - Nhà tâm lý học

(a)  

3.

/ɪˈməʊʃənl stəˈbɪləti/ - Sự ổn định cảm xúc

(a)  

4.

/wʌn ʌv ðə ˈhaɪˌlaɪts ʌv ðə bʊk/ - Một trong những điểm nhấn, điểm sáng, điểm đáng chú ý, điểm nổi bật, ý chính … của cuốn sách

(a)  

5.

/ɡrænts ˈdəʊnərz/ - Nhà tài trợ

(a)  

6.

/raɪt əˈweɪ/ - ngay và luôn/ trong nháy mắt

(a)  

7.

N: /ˈerənd/ - Công chuyện, chuyện vặt

(a)  

8.

N: /ˈpriːskuːl/ - Trẻ mẫu giáo(3-5 tuổi)

(a)  

9.

/kiːp wʌnz θɔːts ɔːf / - đánh lạc hướng suy nghĩ khỏi thứ gì

(a)  

10.

/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk ˈpaʊər/ - Sức mạnh chẩn đoán (có khả năng cao dự đoán đúng về diến tiến tương lai)

(a)  

11.

/ə ˈdʌzn jɪrz ˈleɪtər/ - 12 năm sau

(a)  

12.

/bi trækt daʊn/ - Được theo dõi

(a)  

13.

N: /ˌædəˈlesnt/ - Thanh thiếu niên

(a)  

14.

/ðə ɡræb ðə ˈmɑːrʃmeləʊ ˈpriːskuːlez/ - nhóm trẻ mẫu giáo “ăn kẹo ngay”

(a)  

15.

/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn dɪˈleɪɪŋ pɪrz/ - những bạn đồng lứa thuộc nhóm “trì hoãn sự thỏa mãn” (nhóm không ăn kẹo ngay)

(a)  

16.

V: /rɪˈzɪst/ - hạn chế, trì hoãn làm điều gì…

(a)  

17.

/ˈsəʊʃəli ˈkɑːmpɪtənt/ - Năng lực xã hội (consists of social, emotional, cognitive and behavioral skills needed for successful social adaptation – bao gồm các kỹ năng xã hội, cảm xúc, nhận thức và hành vi cần thiết để thích ứng thành công trong XH)

(a)  

18.

/ goʊ tu ˈpisəz, friz, ˈrigrɛs ˈʌndər strɛs/ - có xu hướng “vụn vỡ”, “đóng băng” hay từ bỏ khi làm việc dưới áp lực. (bị suy sụp, bị đơ không biết giải quyết sao, bỏ cuộc)

(a)  

19.

adj /ˈræt̬.əld/ - Bị buồn bực

(a)  

20.

/ɪmˈbreɪs pərˈsuː ˈtʃælɪndʒiz/ - Ôm lấy/ Theo đuổi ước mơ

(a)  

21.

/ɪn ðə feɪs ʌv ˈdɪfəkəltiz/ - trước những khó khăn

(a)  

22.

Adj /ˌself rɪˈlaɪənt/ - tự lực, tin tưởng bản thân

(a)  

23.

Adj /ˈstʌbərn/ - bướng bỉnh, cứng đầu

(a)  

24.

Adj /ˌɪndɪˈsaɪsɪv/ - Lưỡng lự

(a)  

25.

adj : /ʌnˈwɜːrði/ - Không xứng đáng

(a)  

26.

/ɪˈmoʊbəlaɪzd baɪ strɛs/ - bất động bởi căng thẳng

(a)  

27.

adj: /ˌmɪsˈtrʌstfl/ - Không đáng tin, đáng ngờ

(a)  

28.

( bɪ) prəʊn tə V - Có xu hướng làm gì

(a)