Font size
Worksheetstest_unit6_day one
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
/ˈɪmpʌls kənˈtrəʊl/ - kiểm soát xung động (các xung động bao gồm những thứ như suy nghĩ, sự thôi thúc phải làm gì, các cảm xúc bên trong, cảm giác nghiện ngập…)
(a)
N: /saɪˈkɑːlədʒɪst/ - Nhà tâm lý học
(a)
/ɪˈməʊʃənl stəˈbɪləti/ - Sự ổn định cảm xúc
(a)
/wʌn ʌv ðə ˈhaɪˌlaɪts ʌv ðə bʊk/ - Một trong những điểm nhấn, điểm sáng, điểm đáng chú ý, điểm nổi bật, ý chính … của cuốn sách
(a)
/ɡrænts ˈdəʊnərz/ - Nhà tài trợ
(a)
/raɪt əˈweɪ/ - ngay và luôn/ trong nháy mắt
(a)
N: /ˈerənd/ - Công chuyện, chuyện vặt
(a)
N: /ˈpriːskuːl/ - Trẻ mẫu giáo(3-5 tuổi)
(a)
/kiːp wʌnz θɔːts ɔːf / - đánh lạc hướng suy nghĩ khỏi thứ gì
(a)
/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk ˈpaʊər/ - Sức mạnh chẩn đoán (có khả năng cao dự đoán đúng về diến tiến tương lai)
(a)
/ə ˈdʌzn jɪrz ˈleɪtər/ - 12 năm sau
(a)
/bi trækt daʊn/ - Được theo dõi
(a)
N: /ˌædəˈlesnt/ - Thanh thiếu niên
(a)
/ðə ɡræb ðə ˈmɑːrʃmeləʊ ˈpriːskuːlez/ - nhóm trẻ mẫu giáo “ăn kẹo ngay”
(a)
/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn dɪˈleɪɪŋ pɪrz/ - những bạn đồng lứa thuộc nhóm “trì hoãn sự thỏa mãn” (nhóm không ăn kẹo ngay)
(a)
V: /rɪˈzɪst/ - hạn chế, trì hoãn làm điều gì…
(a)
/ˈsəʊʃəli ˈkɑːmpɪtənt/ - Năng lực xã hội (consists of social, emotional, cognitive and behavioral skills needed for successful social adaptation – bao gồm các kỹ năng xã hội, cảm xúc, nhận thức và hành vi cần thiết để thích ứng thành công trong XH)
(a)
/ goʊ tu ˈpisəz, friz, ˈrigrɛs ˈʌndər strɛs/ - có xu hướng “vụn vỡ”, “đóng băng” hay từ bỏ khi làm việc dưới áp lực. (bị suy sụp, bị đơ không biết giải quyết sao, bỏ cuộc)
(a)
adj /ˈræt̬.əld/ - Bị buồn bực
(a)
/ɪmˈbreɪs pərˈsuː ˈtʃælɪndʒiz/ - Ôm lấy/ Theo đuổi ước mơ
(a)
/ɪn ðə feɪs ʌv ˈdɪfəkəltiz/ - trước những khó khăn
(a)
Adj /ˌself rɪˈlaɪənt/ - tự lực, tin tưởng bản thân
(a)
Adj /ˈstʌbərn/ - bướng bỉnh, cứng đầu
(a)
Adj /ˌɪndɪˈsaɪsɪv/ - Lưỡng lự
(a)
adj : /ʌnˈwɜːrði/ - Không xứng đáng
(a)
/ɪˈmoʊbəlaɪzd baɪ strɛs/ - bất động bởi căng thẳng
(a)
adj: /ˌmɪsˈtrʌstfl/ - Không đáng tin, đáng ngờ
(a)
( bɪ) prəʊn tə V - Có xu hướng làm gì
(a)
