wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên số 3. HK 2. NH 2021-2022

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta?

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch

b)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

c)

Một số sông đóng băng vào mùa đông

d)

Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

2.

Câu 2: Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

3.

Câu 3: Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào?

a)

Tây bắc - đông nam.

b)

Vòng cung.

c)

Hướng tây - đông.

d)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

4.

Câu 4: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

5.

Câu 5: Chế độ nước của sông ngòi nước ta:

a)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

Lũ vào thời kì mùa xuân.

c)

Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.

d)

Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm.

6.

Câu 6: Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Chảy

7.

Câu 7: Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào?

a)

Sông Ba

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông La Ngà

8.

Câu 8: Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc –đông nam của nước ta là:

a)

Sông Kì Cùng-Bằng Giang

b)

Sông Hồng

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

9.

Câu 9: Sông chảy theo hướng vòng cung là:

a)

Sông Chảy

b)

Sông Mã

c)

Sông Gâm

d)

Sông Mê Công

10.

Câu 10: Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy ?

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

11.

Câu 11: Mùa lũ của sông ngòi Trung Bộ

a)

Mùa hè

b)

Hè thu

c)

Mùa thu

d)

Thu đông

12.

Câu 12: Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng mấy ?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 9

d)

Tháng 10

13.

Câu 13: Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta?

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Mã

c)

Sông Cả

d)

Sông Đà

14.

Câu 14: Dựa vào hình 33.1. cho biết các sông nào sau đây không chảy theo hướng vòng cung ?

a)

Sông Lô, sông Gâm

b)

Sông Mã, sông Cả

c)

Sông Cầu, sông Thương

d)

Sông Lục Nam

15.

Câu 15: Phần lớn các sông ở nước ta ngắn và dốc vì

a)

Lãnh thổ hẹp, ngang

b)

Địa hình nhiều đồi núi

c)

Đồi núi lan ra sát biển

d)

Tất cả đều đúng

16.

Câu 16: Sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

Sông Hồng, sông Cầu

b)

Sông Tiền, sông Hậu

c)

Sông Đà, sông Ba

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Câu 17: Sông nào chảy theo hướng đông nam - tây bắc?

a)

Sông Lô

b)

Sông Kỳ Cùng

c)

Sông Cả

d)

Sông Gâm

18.

Câu 18: Sự đa dạng của đất là do các nhân tố nào tạo nên?

a)

Đá mẹ

b)

Sinh vật. tác động của con người.

c)

Địa hình, khí hậu, nguồn nước

d)

Tất cả đều đúng

19.

Câu 19: Loại đất phù sa tốt nhất để trồng lúa hoa màu là:

a)

Đất phù sa được bồi đắp hằng năm ở Nam Bộ

b)

Đất trong đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ.

c)

Đất ngoài đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Câu 20: Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất tự nhiên?

a)

27%

b)

24%

c)

18%

d)

21%

21.

Câu 21: Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với cây:

a)

Công nghiệp lâu năm

b)

Lương thực

c)

Công nghiệp hằng năm.

d)

. Cây ăn quả.

22.

Câu 22: Đất có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phì cao thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp được hình thành trên loại đá nào?

a)

Đá vôi.

b)

Đá badan

c)

Đá granit.

d)

Đá phiến mica

23.

Câu 23: Diện tích đất ở nước ta có hạn, vì thế việc khai thác và sử dụng cần phải:

a)

Hợp lí

b)

Hiệu quả

c)

Có biện pháp cải tạo chống các hiện tượng thoái hóa đất

d)

Tất cả các biện pháp trên

24.

Câu 24: Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tất cả đều đúng

25.

Dựa vào hình 36.1, cho biết đất feralit đỏ vàng đồi núi thấp trên các loại đá nằm ở vị trí nào?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

26.

Câu 26: Số sông dài trên 10km chảy trên lãnh thổ nước ta là

a)

1360 sông

b)

2360 sông

c)

3260 sông

d)

3360 sông

27.

Câu 27: Đặc điểm lũ của sông ngòi Bắc Bộ :

a)

Lũ lên chậm và rút chậm

b)

Lũ lên nhanh rút nhanh

c)

Lũ lên nhanh rút chậm

d)

Lũ lên chậm rút nhanh

28.

Câu 28: Đặc điểm chế độ của nước sông ngòi Nam Bộ

a)

Lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ.

b)

Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ.

c)

Lượng nước lớn quanh năm, chế độ nước sông rất điều hòa.

d)

Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng khắc nghiệt hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ.

29.

Câu 29: Sông ngòi Trung Bộ có đặc điểm

a)

Ngắn.

b)

Dốc.

c)

Lũ lên nhanh đột ngột.

d)

Tất cả các đặc điểm trên

30.

Câu 30: Sông ngòi ở vùng nào ở nước ta có chế độ nước theo mùa điều hòa?

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam bộ

d)

Tất cả đều sai.