wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÀM VIỆC VỚI DÃY SÔ

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

2.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

5.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

6.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

7.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

8.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

9.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

10.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

11.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

12.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

13.

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

a)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

b)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

d)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

14.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

15.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

16.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

17.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

18.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

19.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..8] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

TC:=0;

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2= 0 then TC:=TC+a[i]

a)

Tính tổng các số từ 1 đến n

b)

Tính tổng các số trong dãy số

c)

Tính tổng các số chẳn trong dãy n số vừa nhập.

d)

In ra các số chẳn.