wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH CỦA TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

                       

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.     

b)

B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm. 

d)

D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

2.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

                                      

a)

A. Lào Cai.    

b)

     B. Lạng Sơn.        

c)

     C. Bắc Giang.    

d)

D. Quảng Ninh.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

            

            

a)

A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.   

b)

B. Phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

C. Dân số đông nhất so với các vùng khác.    

d)

D. Giáp cả Trung Quốc và Lào.

4.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

                

a)

A. đồng, niken.  

b)

B. thiếc, bôxit.         

c)

   C. đồng, vàng.     

d)

D. apatit, sắt.

5.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

                                     

                           

a)

A. nhiệt điện và hóa chất.       

b)

B. nhiệt điện và xuất khẩu.

c)

C. nhiệt điện và luyện kim.            

d)

   D. luyện kim và xuất khẩu.

6.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                              

a)

A. sông Gâm.   

b)

 B. sông Đà.             

c)

C. sông Chảy.         

d)

D. sông Lô.

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

                                                                                            

a)

A. 5.   

b)

B. 10.   

c)

C. 15. 

d)

D. 20.

8.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

                                                              

a)

A. Sơn La.  

b)

B. Hoà Bình.  

c)

C. Điện Biên. 

d)

D. Lào Cai.

9.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

                                                              

a)

A. Lai Châu.

b)

B. Điện Biên. 

c)

C. Lạng Sơn 

d)

D. Lào Cai.

10.

Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh

                                                   

a)

A. Hải Phòng.   

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Thanh Hoá. 

d)

D. Hà Tĩnh.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

                             

                   

a)

A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng. 

b)

B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào. 

d)

D. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

12.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                                                                    

a)

A. Thuốc lá. 

b)

B. Cao su.

c)

C. Cà phê.   

d)

D. Chè.

13.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

14.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                        

a)

A. nuôi trồng, đánh bắt hải sản.   

b)

B. khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

c)

C. chăn nuôi gia súc, gia cầm. 

d)

D. trồng cây lương thực, rau quả.

15.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                                         

                                              

a)

A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).    

b)

B. Sa Pa (Lào Cai).

c)

C. Mộc Châu (Sơn La). 

d)

D. Đồng Văn (Hà Giang).

16.

Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

                                        

                                        

a)

A. vùng núi giáp biên giới   

b)

B. vùng đồi trung du.

c)

C. các cao nguyên đá vôi.   

d)

D. các đồng bằng giữ núi.

17.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

                 

                    

a)

A. Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.     

b)

B. Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

c)

C. Thức ăn công nghiệp được đảm bảo. 

d)

D. Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

18.

Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?

         

          

a)

A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.  

b)

B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

c)

C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

d)

D. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

19.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

               

         

a)

A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.  

b)

B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

20.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.