NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông nghệ 11d
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
a)
Đô dẻo, độ cứng
b)
Độ cứng ,độ bền
c)
Độ cứng , độ bền ,độ dẻo
d)
Độ dẻo, độ bền.
2.
Câu 2. Trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc, vật đúc bị nứt tại sao?
a)
Do sự chênh lệch nhiệt độ khi dỡ khuôn.
b)
Do vật liệu có tạp chất.
c)
Do chất liệu để làm khuôn
d)
Do chất liệu vật liệu
3.
Câu 3: Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn là bước thứ mấy, trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
a)
Bước 1.
b)
Bước 2
c)
Bước 3
d)
Bước 4
4.
Câu 4. Trong công nghệ cắt gọt kim loại, để cắt được vật liệu chuyển động giữa phôi và dao phải?
a)
Chuyển động trên cùng một mặt phẳng.
b)
Chuyển động song song với nhau.
c)
Chuyển động tương đối với nhau
d)
Chuyển động vuông góc với nhau
5.
Câu 5. Mặt trước của dao tiện là mặt :
a)
Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
b)
Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi
c)
Tiếp xúc với phôi
d)
Tiếp xúc với phoi
6.
Câu 6: Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động …….. hoạt động theo ….. nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.
a)
đa chức năng, chương trình.
b)
đơn chức năng, chương trình.
c)
đa chức năng, chu trình
d)
chương trình, đa chức năng
7.
Câu 7. ĐCĐT là ĐC biến đổi
a)
Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
b)
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC
c)
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
d)
Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài DC
8.
Câu 8. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
a)
Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.
b)
Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải.
c)
Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải.
d)
Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở
9.
Câu 9. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
a)
Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
b)
Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
c)
Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
d)
Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
10.
Câu 10. Trong ĐC 4 kì ở kì nào cả 2 xupap đều đóng.
a)
Nén
b)
Thải.
c)
Nén và nạp.
d)
Nén và cháy- dãn nỡ
11.
Câu 11. Trong ĐC xăng 2 kì, quá trình lọt khí diễn ra ở thời điểm nào ? .
a)
Từ khi mở cửa thải đến khi mở cửa quyét
b)
Từ khi pittong đóng cửa quyét tới khi đóng cửa thải.
c)
Từ khi đóng cửa thải tới ĐCT.
d)
từ khi pittong đi từ ĐCD đến ĐCT.
12.
Câu 12. Xécmăng là 1 chi tiết của :
a)
Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
b)
Hệ thống bôi trơn.
c)
Hệ thống làm mát.
d)
Cơ cấu phân phối khí.
13.
Câu 13. Nhiệm vụ của trục khuỷu là :
a)
Nhận lực từ pittông để tạo momen quay để kéo máy công tác
b)
Nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay kéo máy công tác.
c)
Nhận lực từ xilanh để tạo momen quay để kéo máy công tác.
d)
Nhận lực từ xecmăng để tạo momen quay để kéo máy công tác
14.
Câu 14: Trong cơ cấu phân phối khí dùng van trượt chi tiết nào đóng vai trò là van trượt ?
a)
Xi lanh
b)
Trục khuỷu
c)
Xupap
d)
Pittong
15.
Câu 15:Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo có những chi tiết nào mà cơ cấu dùng xupap đặt không có ?
a)
Trục cam, đũa đẩy , cò mổ
b)
Đũa đẩy, trục cò mổ, cò mổ
c)
Bánh răng phân phối, con đội, lò xo
d)
Xupap, nắp máy, trục khuỷu
16.
Câu 31. Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?
a)
Kì nén, kì thải
b)
Kì nén, kì cháy – dãn nở.
c)
Kì cháy – dãn nở, kì thải
d)
Kì nạp, kì cháy – dãn nở.
17.
Câu 32. Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?
a)
Đầu to thanh truyền.
b)
Chốt khuỷu.
c)
Chốt pit-tông.
d)
Má khuỷu.
18.
Câu 33. Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?
a)
Lắp các xec-măng.
b)
Chứa muội than.
c)
Chứa dầu bôi trơn
d)
Tăng độ cứng vững
19.
Câu 34. Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
a)
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
b)
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
c)
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
d)
Cơ cấu phân phối khí dùng đặt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.
20.
Câu 35. Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?
a)
Đũa đẩy
b)
. Lò xo xupap.
c)
Trục cam.
d)
Con đội.
21.
Câu 36. Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?
a)
Làm mát, bôi trơn.
b)
Tẩy rửa, bao kín.
c)
Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.
d)
Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.
22.
Câu 37. Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?
a)
3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.
b)
2 loại: vung té, cưỡng bức.
c)
4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.
d)
3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.
e)
23.
Câu 38. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?
a)
Van hằng nhiệt, van an toàn
b)
Van hằng nhiệt.
c)
Van khống chế, van an toàn.
d)
Van an toàn
24.
Câu 39. Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?
a)
Tản nhiệt nhanh ra không khí.
b)
Tăng trọng lượng xe.
c)
Tạo thẩm mỹ cho động cơ.
d)
Cân bằng xe.
25.
Câu 40. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?
a)
Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh
b)
Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh.
c)
Cung cấp xăng vào trong xilanh.
d)
khí Cung cấp không sạch vào trong xilanh.
26.
Câu 41. Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?
a)
. Bướm gió
b)
. Jiclơ
c)
Bướm ga
d)
Phao xăng
27.
Câu 42. Tìm phương án sai?
a)
Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
b)
Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng.
c)
Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen.
d)
Bộ chế hoà khí không có trong động điêzen.
28.
Câu 43: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu trong ĐC Diezen vòi phun sẽ phun tơi nhiên liệu nhờ bộ phận nào?
a)
Bơm chuyển nhiên liệu.
b)
Bơm cao áp
c)
Bầu lọc
d)
Vòi phun
29.
Câu 44: trong hệ thống phun xăng điện tử, hòa khí được tạo ra ở đâu?
a)
Trong xi lanh.
b)
Đường ống nạp.
c)
Bộ chế hòa khí
d)
Bộ điều khiển phun
30.
Câu 16: Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
a)
Động cơ 2 kỳ
b)
Động cơ điezen
c)
Động cơ xăng
d)
Động cơ 4 kỳ
31.
Câu 17: Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?
a)
Dầu bôi trơn bị đông đặc
b)
Dầu bôi trơn bị loãng
c)
Dầu bôi trơn bị cạn
d)
Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
32.
Câu 18: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
a)
Két nước
b)
Van hằng nhiệt
c)
Quạt gió
d)
Bơm nước
33.
Câu 19. Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?
a)
Vùng bao quanh đường xả khí thải
b)
Vùng bao quanh cácte
c)
Vùng bao quanh buồng cháy
d)
Vùng bao quanh đường nạp
34.
Câu 20: Ưu điểm của hệ thống phun xăng:
a)
Dễ chỉnh sửa
b)
Giá thành rẻ
c)
Động cơ vẫn hoạt động khi xe bị ngã thậm chí bị lật ngược
d)
Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng
35.
Câu 21. Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?
a)
Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết vật liệu nền
b)
Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo
c)
Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt
d)
Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết vật liệu cốt
36.
Câu 22. Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?
a)
Độ bền kéo càng thấp
b)
Độ dẻo càng cao
c)
Độ dẻo càng thấp
d)
Độ bền nén càng cao
37.
Câu 23. Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?
a)
Chi tiết
b)
Phoi
c)
Chi tiết đúc
d)
Phôi
38.
Câu 24: Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?
a)
Trung tuyến mặt sau và mặt đáy
b)
Trung tuyến mặt trước và mặt đáy
c)
Giao tuyến của mặt trước và mặt đáy
d)
Giao tuyến của mặt trước và mặt sau
39.
Câu 25. Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?
a)
Cắt đứt phôi kim loại
b)
Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại
c)
Ra công được các mặt trong và ngoài ren
d)
Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong
40.
Câu 26. Robot là gì?
a)
Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin.
b)
Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.
c)
Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.
d)
Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.
41.
Câu 27. Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?
a)
Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì
b)
Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
c)
Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì
d)
Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì
42.
Câu 28. Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?
a)
Hệ thống bôi trơn
b)
Hệ thống làm mát
c)
Hệ thống đánh lửa
d)
Hệ thống khởi động
43.
Câu 29. Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo gì đặc biệt?
a)
Cánh tản nhiệt
b)
Các khoang chứa nước
c)
Các tấm hướng gió
d)
Vỏ bọc, quạt gió
44.
Câu 30. Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?
a)
Buồng đốt
b)
Nắp xilanh
c)
Xilanh
d)
Cácte
Reset
