wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ II - tin 10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đoạn chương trình python sau:

S=1

for i in range (1,7) :

S= S*i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của S là :

a)

100

b)

700

c)

720

d)

5040

2.

Câu 2. Cho đoạn chương trình python sau:

S=0

for i in range (5) :

S= S + i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của S là :

a)

12

b)

6

c)

10

d)

16

3.

Câu 3. Cho đoạn lệnh python sau:

for i in range(2,6):

  if  i % 2==0:    

print(i, end= ‘  ’ )

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, kết quả xuất ra màn hình là:

a)

1 3

b)

2 4

c)

2 4 6

d)

3 5

4.

Câu 4. Cho đoạn lệnh python sau:

for i in range(7):

 if  i % 2==0:    

print(i, end= ‘  ’ )

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, kết quả xuất ra màn hình là:

a)

1 3

b)

2 4

c)

0 2 4 6

d)

3 5

5.

Câu 5. Cho đoạn lệnh python sau:

for i in range(7):

 if  i % 2!=0:    

print(i, end= ‘  ’ )

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, kết quả xuất ra màn hình là:

a)

1 3 5

b)

2 4

c)

2 4 6

d)

3 5

6.

Câu 1. Trong Python, những phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả vê

d)

theo sau tên hàm bắt buộc phải có tham số

7.

Hàm nằm trong thư viện math của Python là

a)

if

b)

for

c)

gcd()

d)

len()

8.

Trong Python, khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

time

c)

crt

d)

sqrt

9.

Trong Python, để kết nối chương trình với hàm gcd của thư viện math, ta dùng lệnh nào?

a)

from math import gcd         

b)

from math import sqrt

c)

math import                          

d)

import math

10.

Câu 1. Cho đoạn chương trình python sau:

def  tong(a,b):

            s=a+b

            return s

a= int(input(‘nhập a:’))

b= int(input(‘nhập b:’))

………………………….

Lệnh in tổng của hai số a, b  có sử dụng hàm tong là:

a)

print(tong(a,b))           

b)

print(tong(a:b))

c)

print(tong(a,b)):           

d)

print(tong(a;b))

11.

Cho đoạn chương trình python sau:

…….…………….

…………………….

……………………

a= int(input(‘nhập a:’))

print(bp(a))

Đoạn lệnh khai báo hàm (…..) của đoạn  chương trình trên là:

a)

def  bp(a)

            s=a*2

            return s

b)

def bp(a,b):

            s=a

            return s

c)

def  bp(a):

            s=a*a

            return s

d)

def  bp(a):

            s=a+a;

            return s

12.

Trong Python, biến nào sau đây chứa dữ liệu thuộc kiểu xâu kí tự:

a)

 x = int (input(‘nhập x=’))           

b)

x = input(‘nhập x=’)

c)

x = float (input(‘nhập x=’

d)

không có biến nào thỏa mãn

13.

Trong Python, cú pháp a[2:6] có nghĩa là gì ?

a)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ 2 ký tự đầu tiên của xâu a

b)

Xóa bỏ các ký tự từ vị trí 2 đến vị trí 6 trong xâu a

c)

Xác định  xâu con của xâu a từ vị trí 2 đến trước vị trí 6

d)

Xác định  xâu con của xâu a gồm 6 ký tự cuối của xâu a

14.

Trong Python, cú pháp a[:3] có nghĩa là gì ?

a)

Số lượng ký tự của xâu a là 3

b)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ 3 ký tự đầu tiên của xâu a

c)

Là xâu con gồm 3 ký tự đầu tiên của xâu a

d)

Tổng số lượng gồm 3 ký tự của xâu a

15.

Trong Python, cú pháp a[3:] có nghĩa là gì ?

a)

Số lượng ký tự của xâu a là 3 

b)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ 3 ký tự đầu tiên của xâu a

c)

Là xâu con gồm3 ký tự đầu tiên của xâu a

d)

Tổng số lượng gồm 3 ký tự của xâu a

16.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x=‘1234567’

print(x[:3])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

123

b)

c345

c)

567  

d)

345

17.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x=‘sunrise’

print(x[3:])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

rise

b)

sun

c)

sunrise 

d)

unrise 

18.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x=‘sunrise’

print(x[1:6])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

rise

b)

sun

c)

sunrise 

d)

unris

19.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x= ‘anh di anh nho que nha’

y= ‘a’

print(x.count(y,4))

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

20.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x= ‘anh di anh nho que nha’

y= ‘canh’

print(x.find(y))

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

0

21.

Cho đoạn chương trình Python sau:

x= ‘anh di anh nho que nha’

y= ‘an’

print(x.find(y))

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

22.

Câu lệnh python nào sau đây cho phép thay thế ký tự ‘e’ thành ký tự ‘E’ trong xâu s.

a)

s=s.replace(‘E’,‘’)      

b)

s=s.replace(‘E’,‘e’)  

c)

s=s.replace(‘e’,‘E’)    

d)

s=s.replace(‘e’,‘  ’)

23.

Câu lệnh python nào sau đây cho phép xóa ký tự ‘e’ trong xâu s.

a)

s=s.replace(‘e’,‘’) 

b)

s=s.replace(E’,‘’)  

c)

s=s.replace(‘E’’,‘’)

d)

s=s.replace(e,‘’)

24.

Cho xâu kí tự sau:

S= ‘anh di anh nho que nha’

Câu lệnh python nào sau đây thực hiện thay thế xâu ‘anh’ thành xâu ‘em’ trong xâu S trên.

a)

S= S.replace(‘enm’,‘’ )  

b)

S= S.replace(‘anh’,’)                                                                                     

c)

S= S.replace(‘anh’, ‘em’)                                  

d)

S= S.replace(‘’, ‘em’)

25.

Cho xâu kí tự sau:

S= ‘anh di anh nho que nha’

Câu lệnh python nào sau đây thực hiện xóa xâu ‘anh’ trong xâu S trên.

a)

S= S.replace(‘anh’,‘anh’ )

b)

S= S.replace(‘anh’’, ‘   ’ )         

c)

S= S.replace(‘anh’, ‘’)   

d)

S= S.replace(‘  ’, ‘anh’)

26.

Chọn những khẳng định nào sau đây SAI ?

a)

Trong Python, kiểu dữ liệu danh sách để lưu trữ dãy các đại lượng có thể ở các kiểu dữ liệu khác nhau

b)

Python bắt buộc các phần tử của một danh sách phải có cùng một kiểu dữ liệu

c)

Các phần tử trong danh sách của Python được đánh chỉ số bắt đầu từ 1

d)

Trong Python, để truy cập đến phần tử trong danh sách cần nêu tên danh sách và chỉ số của phần tử đó, chỉ số cần đặt trong cặp dấu ngoặc tròn.

27.

cho danh sách:

ds = [‘hoa’, 1,5, ‘binh’]

Cách khởi tạo danh sách nào phù hợp

a)

Dùng câu lệnh lặp for gán giá trị trong khoảng cho trước

b)

Dùng phép gán

c)

Khởi tạo danh sách số thực từ dữ liệu nhập vào

d)

Khởi tạo danh sách số nguyên từ dữ liệu nhập vào

28.

. Cho đoạn chương trình Python sau:

b = [‘hoa’, 1,5, ‘binh’]

print(b[0])

a)

1

b)

hoa

c)

báo lỗi

29.

b.append(x) nghĩa là gì?

a)

Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b và đưa ra phần tử này

b)

Sắp xếp các phần tử của danh sách b theo thứ tự không giảm

c)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b

d)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách b         

30.

Cho đoạn chương trình python:

S= [5,2,0,8]

S.insert(2,3)

print(S)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của danh sách S là:

a)

[5,2,0, 3, 8]

b)

[5,2,3,0,8]    

c)

[5,3, 2,0,8]    

d)

[3, 5,2,0, 8]

31.

Cho đoạn chương trình python:

S= [5,2,0,8]

S.append(6)

print(S)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của danh sách a là:

a)

[5,2,0, 6,8]   

b)

[5,2 ,0,8, 6]   

c)

[5,6, 2,0,8]    

d)

[6, 5,2,0, 8]

32.

Cho đoạn chương trình python:

S= [5,2,0,8]

S.append(‘x’)

print(S)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của danh sách a là:

a)

[5,2,0, 'x',8]   

b)

[5,2 ,0,8, 'x']   

c)

[5,'x', 2,0,8]   

d)

['x', 5,2,0, 8]

33.

Những phát biểu nào sau đây là SAI về các lỗi thường gặp trong lập trình ?

a)

Lỗi cú pháp là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được

c)

Lỗi ngữ nghĩa còn gọi là lỗi Runtime

d)

Lỗi ngoại lệ còn gọi là lỗi logic

34.

Trong Python, phát biểu nào sau đây là SAI khi  truy vết với cách bổ sung câu lệnh theo dõi kết quả trung gian.

a)

Có thể dự đoán và khoanh vùng được phần chương trình chứa các câu lệnh đưa đến kết quả sai.

b)

Sau khi đã chỉnh sửa xong chương trình, ta cần xóa đi các câu lệnh đã thêm để truy vết hoặc biến chúng thành dòng thông tin chú thích.

c)

Với cách truy vết này, câu lệnh mới đưa vào không bao giờ có lỗi

d)

Với cách truy vết này, đòi hỏi phải can thiệp trực tiếp vào chương trình nguồn, thêm các câu lệnh mới và sau đó phải xóa các câu lệnh truy vết không còn cần thiết.

35.

Cho thuật toán: tính tổng các phần tử dương trong danh sách a gồm 10 số nguyên” sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:

Bước 1: Nhập dãy các số nguyên (a0,a1, a2,…., a9)

Bước 2: Khởi tạo giá trị ban đầu: t = 1

Bước 3: Duyệt tuần tự từ a0 đến a9: nếu ai > 0 (i=0,1,…9) thì thực hiện t = t+1

Bước 4: Đưa ra giá trị t, rồi kết thúc

Hãy chọn  bước sai trong thuật toán trên:

a)

Bước 1, bước 2 

b)

Bước 2 , Bước 3    

c)

Bước 3, bước 4    

d)

Bước 4, bước 3

36.

anh = float(input(‘nhập chiều cao của anh)) em = float(input(‘nhập chiều cao của em)) if (anh > em):

print(‘Chiều cao anh cao hơn em là:’, anh - em)

else:

print(‘chiều cao em cao hơn anh là: ’, ……………)

Em hãy lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm trong đoạn lệnh python trên:

a)

anh - em

b)

em - anh

c)

Anh - em    

d)

Em - anh

37.

Sắp xếp các bước giải bài toán cho phù hợp:

1.   kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

2. tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu 

3. xác định bài toán 

4.Bước viết chương trình

a)

3-->2-->4-->1

b)

1-->2-->3-->4

c)

3-->4-->2-->1

d)

3-->2-->1-->4

38.

Bước viết chương trình là

a)

Xác định những giá trị đã cho và các mối quan hệ giữa chúng

b)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó  

c)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán

d)

Chạy thử và kiểm tra xem chương trình có lỗi hay không, nếu tìm thấy phải sửa tất cả các lỗi và dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử

39.

cho danh sách:

ds = [i for i in range(3)]

Cách khởi tạo danh sách nào phù hợp

a)

Dùng câu lệnh lặp for gán giá trị trong khoảng cho trước

b)

Dùng phép gán

c)

Khởi tạo danh sách số thực từ dữ liệu nhập vào

d)

Khởi tạo danh sách số nguyên từ dữ liệu nhập vào

40.

cho danh sách:

ds = [int(i) for i in input().split()]

Cách khởi tạo danh sách nào phù hợp

a)

Dùng câu lệnh lặp for gán giá trị trong khoảng cho trước

b)

Dùng phép gán

c)

Khởi tạo danh sách số thực từ dữ liệu nhập vào

d)

Khởi tạo danh sách số nguyên từ dữ liệu nhập vào

41.

cho danh sách:

ds = [float(i) for i in input().split()]

Cách khởi tạo danh sách nào phù hợp

a)

Dùng câu lệnh lặp for gán giá trị trong khoảng cho trước

b)

Dùng phép gán

c)

Khởi tạo danh sách số thực từ dữ liệu nhập vào

d)

Khởi tạo danh sách số nguyên từ dữ liệu nhập vào

42.

. Cho đoạn chương trình Python sau:

b = [‘hoa’, 1,5, ‘binh’]

print(b[5])

a)

1

b)

hoa

c)

báo lỗi

43.

b.pop(i) nghĩa là gì?

a)

Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b và đưa ra phần tử này

b)

Sắp xếp các phần tử của danh sách b theo thứ tự không giảm

c)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b

d)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách b         

44.

b.sort() nghĩa là gì?

a)

Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b và đưa ra phần tử này

b)

Sắp xếp các phần tử của danh sách b theo thứ tự không giảm

c)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b

d)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách b         

45.

b.insert(i,x)  nghĩa là gì?

a)

Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b và đưa ra phần tử này

b)

Sắp xếp các phần tử của danh sách b theo thứ tự không giảm

c)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách b

d)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách b