wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài sinh học 45 46

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

. Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp

a)

của  nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

ngẫu nhiên của  hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

có chọn lọc của  hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

2.

. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:

a)

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.

c)

Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái.

d)

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.

3.

Ở động vật thụ tinh ngoài là:

a)

trường hợp trứng rụng, được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng.

b)

 trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể.

c)

trường hợp tinh trùng thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng.

d)

trứng hợp thụ tinh ngoài dạ con.

4.

. Sinh sản hữu tính có ưu điểm tạo ra

a)

số lượng lớn cá thể mới giống mẹ trong thời gian ngắn.       

b)

các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền.

c)

các cá thể mới thích nghi với điều kiện sống ổn định.  

d)

nhiều cá thể mới giống nhau về mặt di truyền.

5.

. Trình tự các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính ở động vật

a)

Hình thành tinh trùng, trứng -> Phát triển phôi thành cơ thể mới ->thụ tinh

b)

Thụ tinh -> hình thành tinh trùng, trứng -> phát triển phôi thành cơ thể mới

c)

Thụ tinh ->Phát triển phôi thành cơ thể mới ->hình thành tinh trùng, trứng

d)

Hình thành tinh trùng, trứng -> thụ tinh -> phát triển phôi thành cơ thể mới

6.

Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sinh sản hữu tính ở ĐV?

a)

Tạo ra số lượng cá thể lớn trong thời gian ngắn.

b)

Cơ sở sinh học của hình thức này là quá trình nguyên phân.

c)

Gồm 3 giai đoạn: giai đoạn tạo tinh trùng & trứng, giai đoạn thụ tinh, giai đoạn sau thụ tinh.

d)

Tạo ra cá thể con giống nhau & giống hệt cá thể mẹ ban đầu

7.

Ở động vật tự phối là:

a)

hình thức sinh sản vô tính vì sự hình thành cơ thể mới chỉ một cá thể.

b)

hình thức sinh sản hữu tính, trong đó một cá thể hình thành cả giao tử đực, giao tử cái và 2 giao tử của cá thể này thụ tinh với nhau.

c)

hình thức cá thể đơn tính có thể sinh được cá thể mới.

d)

hình thức cấy hợp tử vào dạ con, cá thể cái, nhờ đó phát triển thành cơ thể mới.

8.

Giao phối, thụ tinh chéo ở động vật là:

a)

hình thức sinh sản hữu tính có sự tham gia của hai cá thể khác giới tính. Tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng cá thể cái.

b)

hình thức sinh sản mà tinh trùng loài này thụ tinh với trứng của loài kia.

c)

hình thức sinh sản qua đó tinh trùng thụ tinh với trứng trong cùng một cơ thể.

d)

hình thức sinh sản trong đó một cơ thể có hai loại cơ quan sinh dục, tinh trùng của cơ quan sinh dục đực thụ tinh với trứng của cơ quan sinh dục cái.

9.

. Điều nào KHÔNG đúng khi nói về sinh sản của động vật?

a)

Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.

b)

Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

c)

Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.

d)

Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.

10.

Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức thụ tinh chéo?

a)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của cùng 1 cơ thể

b)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể từ 1 mẹ sinh ra

c)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể khác nhau

d)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của con cái với bố mẹ chúng

11.

 Hình thức thụ tinh của ếch nhái?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

c)

Thụ tinh chéo

d)

Tự thụ tinh

12.

. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thụ tinh ở động vật:

a)

Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.        

b)

Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.

c)

Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.

d)

ừ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.          

13.

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

a)

Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

b)

 Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

c)

Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

d)

Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

14.

Điều nào KHÔNG đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?

a)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử  đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.

b)

Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non.  

c)

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.

d)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử  đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.

15.

. Đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

16.

Các loài động vật ở cạn không bao giờ:

a)

thụ tinh ngoài

b)

tự thụ tinh.  

c)

thụ tinh chéo.      

d)

thụ tinh trong.

17.

Hình thức nào sau đây là hình thức tự phối – tự thụ tinh?

a)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của cùng 1 cơ thể

b)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể khác nhau

c)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể từ 1 mẹ sinh ra

d)

Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của con cái với bố mẹ chúng

18.

Có bao nhiêu ý đúng về ưu điểm của sinh sản hữu tính?

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.

(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.

(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.

(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Có bao nhiêu ý đúng về hạn chế của sinh sản hữu tính?

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.

(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.

(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.

(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối chủ yếu bởi:

a)

Hệ thần kinh.  

b)

Các nhân tố bên trong cơ thể.    

c)

Các nhân tố bên ngoài cơ thể.

d)

Hệ nội tiết.

21.

Cơ chế điều hòa sinh tinh và điều hòa sinh trứng được thực hiện theo cơ chế nào?

a)

Điều hòa sinh tinh và điều hòa sinh trứng đều được thực hiện theo cơ chế liên hệ ngược

b)

Điều hòa sinh tinh và điều hòa sinh trứng đều được thực hiện theo cơ chế liên hệ thuận

c)

Điều hòa sinh tinh được thực hiện theo cơ chế liên hệ thuận và điều hòa sinh trứng đều được thực hiện theo cơ chế liên hệ ngược

d)

Điều hòa sinh tinh được thực hiện theo cơ chế liên hệ ngược và điều hòa sinh trứng đều được thực hiện theo cơ chế liên hệ thuận

22.

Tuyến yên tiết ra những chất nào?

a)

FSH, testôstêron.   

b)

Testôstêron, GnRH.

c)

LH, FSH     

d)

Testôstêron, LH.       

23.

Vùng dưới đồi tiết

a)

FSH            

b)

GnRH

c)

Testosteron

d)

Ơstrogen    

24.

Tinh hoàn sản sinh ra hoocmon

a)

FSH

b)

LH  

c)

Testosteron

d)

Ơstrogen      

25.

Hoocmon FSH và LH do tuyến nội tiết nào tiết ra?

a)

Tuyến yên  

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận   

26.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, nguồn gốc của testosteron?

a)

Tế bào kẽ trong tinh hoàn

b)

Ống sinh tinh

c)

Tuyến yên

d)

Vùng dưới đồi

27.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, hoocmon FSH có vai trò:

a)

kích thích vùng dưới đồi tiết ra yếu tố giải phóng            

b)

kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng

c)

điều hòa tuyến yên tiết LH

d)

kích thích tế bào kẽ tiết Testosteron          

28.

Testôstêron có vai trò kích thích

.

a)

tuyến yên sản sinh LH.     

b)

tế bào kẽ sản sinh ra FSH.

c)

phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.               

d)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

29.

Các hoocmon tham gia điều hòa quá trình sinh trứng?

a)

FSH, LH, GnRH

b)

FSH, LH, testosteron

c)

FSH, testosteron, Progesteron

d)

FSH, LH, progesteron

30.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, FSH có vai trò

a)

tiết Prôgestêron, Ơstrôgen

b)

kích thích trứng chín, rụng, tạo thể vàng

c)

kích thích nang trứng phát triển và tiết ơstrôgen

d)

làm niêm mạc tử cung dày lên

31.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH có vai trò:

a)

kích thích phát triển nang trứng.

b)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

c)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.   

d)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

32.

. Thể vàng tiết ra những chất nào?

a)

Prôgestêron, Ơstrôgen.

b)

FSH, Ơstrôgen.    

c)

LH, FSH.    

d)

Prôgestêron, GnRH

33.

Prôgestêron và Ơstrôgen có vai trò:

a)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.

b)

kích thích phát triển nang trứng

c)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.  

d)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.

34.

Điều tiết nồng độ các hoocmon sinh dục đực và cái chủ yếu là nhờ mối liên hệ ngược từ

a)

vùng dưới đồi lên các tuyến sinh dục

b)

tuyến yên lên các tuyến sinh dục

c)

tuyến sinh dục lên tuyến yên và vùng dưới đồi

d)

tuyến yên lên vùng dưới đồi

35.

. Quá trình chín và rụng của trứng diễn ra theo chu kì là do ảnh hưởng của:

a)

điều kiện môi trường biến động theo chu kì   

b)

các nhân tố bên trong biến động theo chu kì

c)

nồng độ hoocmon sinh dục biến động theo chu kì

d)

hoạt động của hệ nội tiết biến động theo chu kì

36.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?

a)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

b)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

d)

Đỡ tiêu tốn năng lượng.

37.

Loại hoocmon nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến chu kì kinh nguyệt của người?

a)

Ơstrôgen

b)

Prôgesteron

c)

Tiroxin

d)

FSH

38.

Loại hoocmon nào sau đây KHÔNG tham gia vào cơ chế điều hòa sinh sản của người?

a)

Ơstrôgen

b)

Prôgesteron

c)

Tiroxin

d)

FSH

39.

Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong cơ chế điều hòa sinh tinh trùng khi:

a)

nồng độ GnRH cao

b)

nồng độ testôstêron giảm.  

c)

nồng độ testôstêron cao.

d)

nồng độ FSH và LH giảm.

40.

Khi nồng độ Prôgestêrôn và Ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng:

a)

gây ức chế ngược lên tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

b)

kích thích tuyến yênvà vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

c)

ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.

d)

ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH

41.

Khi nồng độ testôstêron trong máu cao có tác dụng:

a)

gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

b)

ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH.

c)

ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.

d)

kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.

42.

Những yếu tố nào sau đây gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?

a)

Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

b)

Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

c)

Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hải, lo âu, buồn phiền kéo dài và chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

d)

Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

43.

. Biện pháp cho thụ tinh nhân tạo đạt sinh sản cao và dễ đạt được mục đích chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?

a)

Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể.

b)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

c)

Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể.

d)

Nuôi cấy phôi.