wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hình Chiếu và Kỹ Thuật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mặt cắt đặt tại vị trí mặt phẳng cắt đi qua ngay trên hình chiếu là

a)

Hình cắt toàn phần

b)

Mặt cắt chập

c)

Mặt cắt rời

d)

Hình chiếu cạnh

2.

Đi phương tiện nào sau đây thì bảo vệ môi trường và nâng cao sức khỏe?

a)

Ô tô con

b)

Xe gắn máy

c)

Xe ô tô tải

d)

Xe đạp

3.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn đồng thời cả … của vật thể ?

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Ba chiều

d)

Bốn chiều

4.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ trục tọa độ là ?

a)

Một góc bằng 120 độ

b)

Hai góc bằng 120 độ

c)

Hai góc đều bằng 135 độ

d)

Ba góc đều bằng 120 độ

5.

Có mấy hình chiếu vuông góc?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Khái niệm bản vẽ kĩ thuật:

a)

Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.

b)

Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm

d)

Là thông tin kĩ thuật được robot tạo ra

7.

Nội dung và vị trí đặt của khung tên:

a)

Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.

b)

Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía dưới bản vẽ.

c)

Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía trên bản vẽ.

d)

Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía trên bản vẽ.

8.

Khái niệm tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật:

a)

Là tỉ số giữa kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể và kích thước thực tế trên vật thể đó.

b)

Là tỉ số kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể.

c)

Là tỉ số kích thước thực tế trên vật thể đó.

d)

Không quy định cụ thể.

9.

Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn:

a)

Milimet.

b)

Deximet.

c)

Mét.

d)

Centimet.

10.

Đơn vị đo góc:

a)

Độ.

b)

Phút.

c)

Giây.

d)

Cả 3 đáp án trên.

11.

Câu 10: Đơn vị đo góc:

a)

Độ.

b)

Phút.

c)

Giây.

d)

Cả 3 đáp án trên.

12.

Câu 11: Quy định của kiểu chữ A:

a)

d = 1/14h.

b)

d = 1/10h.

c)

d = h.

d)

d = 1/12h.

13.

Câu 12: Kiểu chữ B có chiều rộng nét chữ:

a)

d = 1/14h.

b)

d = 1/10h.

c)

d = h.

d)

d = 1/12h.

14.

Câu 13: Em hãy cho biết cách vẽ khung vẽ:

a)

Khung bản vẽ được vẽ bằng nét liền đậm cách mép trái khổ giấy 20 mm và cách ba mép còn lại mỗi mép 10 mm.

b)

Khung bản vẽ được vẽ bằng nét liền đậm cách cạnh khổ giấy phải 20 mm.

c)

Khung bản vẽ được vẽ cách các mép đều 10 mép mm.

d)

Khung bản vẽ được vẽ bằng nét liền mảnh cách mép trái khổ giấy phải 20 mm và cách ba mép còn lại mỗi mép 10 mm.

15.

Câu 14. Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:

a)

Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm và vẽ bằng phép chiếu vuông góc.

b)

Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ).

c)

Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.

d)

Là tài liệu kĩ thuật được vẽ bằng vẽ song song

16.

Câu 15: Hình chiếu A được gọi là gì?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình cắt.

17.

Câu 16: Hình chiếu B được gọi là gì?

a)

Hình chiếu cạnh.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu bằng.

d)

Mắt cắt.

18.

Câu 17: Hình chiếu C được gọi là gì?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu cạnh.

c)

Hình chiếu bằng.

d)

Hình cắt

19.

Đâu là cách sắp xếp hình chiếu đúng của phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

Hình chiếu bằng đặt ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng đặt ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng đặt ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu bằng đặt ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng

20.

Đâu là cách sắp xếp hình chiếu đúng của phương pháp chiếu góc thứ ba?

a)

Hình chiếu bằng đặt ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng đặt ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng đặt ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu bằng đặt ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

21.

Vẽ hình chiếu vuông góc có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

22.

Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt:

a)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể.

b)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể.

c)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể.

d)

Đáp án khác.

23.

Hình cắt có mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Kí hiệu hình cắt bao gồm:

a)

Vị trí mặt phẳng cắt vẽ bằng nét gạch dài chấm đậm (nét cắt).

b)

Hướng chiếu là hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt.

c)

Tên hình cắt viết bằng chữ hoa ở bên cạnh nét cắt và ở phía trên nét cắt

d)

Vị trí mặt phẳng cắt vẽ bằng nét gạch dài chấm đậm (nét cắt),hướng chiếu là hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt, tên hình cắt viết bằng cặp chữ in hoa.

26.

Khái niệm mặt cắt rời:

a)

Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

27.

Khái niệm mặt cắt chập:

a)

Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

28.

Khái niệm hình cắt toàn bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn vẽ bên ngoài hình chiếu.

29.

Khái niệm hình cắt bán phần:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn vẽ bên ngoài hình chiếu.

30.

Khái niệm hình cắt cục bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn vẽ bên ngoài hình chiếu.

31.

Đường bao mặt cắt rời:

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét liền đậm.

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.

32.

Đường bao ngoài của mặt cắt chập được vẽ bằng:

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét lượn sóng.

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.

33.

Đường giới hạn của hình cắt cục bộ được vẽ bằng:

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét lượn sóng mảnh

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.

34.

Đường phân cách của hình cắt bán phần bằng vẽ bằng nét gì?

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét lượn sóng.

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.

35.

Khái niệm hình chiếu trục đo:

a)

Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)

Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

d)

Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

36.

Xác định: Hình chiếu trục đo vuông góc đều:

a)

Phương chiếu l vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P.

b)

Các trục tọa độ Ox, Oy, Oz làm với mặt phẳng hình chiếu P các góc bằng nhau.

c)

Phương chiếu l song song với mặt phẳng hình chiếu P.

d)

Phương chiếu l vuông góc với mặt phẳng hình chiếu, các trục tọa độ Ox, Oy, Oz làm với mặt phẳng hình chiếu P các góc bằng nhau.

37.

Xác định: Hình chiếu trục đo xiên góc cân:

a)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, l không vuông góc với P.

b)

Mặt phẳng tọa độ xOz vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P, l không vuông góc với P.

c)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, l vuông góc với P.

d)

Phương chiếu l vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P và Các trục tọa độ Ox, Oy, Oz làm với mặt phẳng hình chiếu P các góc bằng nhau.

38.

Kích thước khổ giấy A0 là:

a)

1189 x 841

b)

841 x 594

c)

594 x 420

d)

420 x 297

39.

Đâu là hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân?

a)

p = r = 1; q = 0.5

b)

p = q= 1; r = 0.5

c)

p = r = q = 0.5

d)

p = r = q = 1

40.

Đâu là hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều?

a)

p = r = 1; q = 0.5

b)

p = q= 1; r = 0.5

c)

p = r = q = 0.5

d)

p = r = q = 1