wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC CUỐI HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trang chiếu đầu tiên thường được gọi là gì

a)

Trang tiêu đề

b)

Trang nội dung

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

2.

Khi khởi động phần mềm trình chiếu, mặc định phần mềm trình chiếu sẽ có sẵn bao nhiêu trang chiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

3.

Để trình chiếu từ trang chiếu đầu tiên, ta chọn thế nào

a)

Chọn Slide Show -> From Beginning

b)

Chọn Slide Show -> From Current Slide

c)

Chọn View -> From Beginning

d)

Chọn View -> From Current Slide

4.

Ngăn bên trái của phần mềm trình chiếu được gọi là gì

a)

Ngăn dùng để nhập văn bản

b)

Tất cả đều đúng

c)

Ngăn Slide

d)

Tất cả đều sai

5.

Có bao nhiêu loại hiệu ứng động trong PowerPoint

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Dải lệnh Slideshow dùng để

a)

Thiết đặt bài trình chiếu

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu

c)

Tạo hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

d)

Tất cả đều sai

7.

Trang chiếu nằm ở đâu

a)

Ngăn bên trái phần mềm trình chiếu

b)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

c)

Vùng chính của cửa sổ

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

8.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để làm gì

a)

Tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học

b)

Tạo các bài trình chiếu phục vụ trong các cuộc họp, hội thảo

c)

Tạo các sản phẩm giải trí đa phương tiện

d)

Tất cả đều đúng

9.

Nội dung trên các trang chiếu có thể là gì

a)

Văn bản

b)

Biểu đồ

c)

Hình ảnh, âm thanh, video

d)

Tất cả đều đúng

10.

Hãy cho biết phần đuôi mở rộng của 1 bài trình chiếu là gì

a)

PPT

b)

PPTX

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

11.

Khi chưa thiết lập hiệu ứng động chuyển trang chiếu, mặc định hiệu ứng là gì

a)

. Mặc định hiệu ứng “None” được chọn

b)

Không có hiệu ứng nào được chọn

c)

Phần mềm tự động chọn sẵn

d)

Tất cả đều sai

12.

Để áp dụng hình nền cho trang chiếu, trong hộp thoại Format Background, ta chọn

a)

Solid Fill -> Insert from File

b)

Pattern Fill -> Insert from File

c)

Picture or Texture Fill -> Insert from File

d)

Picture -> Insert from File

13.

Có bao nhiêu tùy chọn trong hộp thoại Format Background

(a)  

14.

Chế độ Solid Fill trong hộp thoại Format Background dùng để tạo màu nền như thế nào

a)

Tạo màu nền đơn sắc

b)

Tạo màu nền đa sắc

c)

Tạo màu nền theo dạng đổ bóng

d)

Tạo hình nền cho trang chiếu

15.

Tùy chọn Gradient Fill trong hộp thoại Format Background dùng để tạo màu nền như thế nào

a)

Tạo màu nền đơn sắc

b)

Tạo màu nền theo dạng hiệu ứng chuyển màu

c)

Tạo màu nền đa sắc

d)

Tạo hình nền cho trang chiếu

16.

Để áp dụng màu nền (hoặc hình nền) cho tất cả các trang chiếu, trên hộp thoại Format Background ta chọn thế nào

a)

Apply

b)

Apply To All

c)

Apply To All Slides

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong phần mềm PowerPoint 2010, để tạo trang chiếu mới, ta chọn

a)

Home -> New Slide         

b)

Insert -> New Slide

c)

File -> New Slide

d)

File -> New

18.

Phím tắt để tạo trang chiếu mới trong bài trình chiếu là gì

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

Ctrl + M

d)

Alt + M

19.

Để sử dụng mẫu trình chiếu có sẵn trên PowerPoint, ta chọn dải lệnh nào trên thanh Ribbon

a)

Design

b)

Insert

c)

Animations        

d)

Transitions

20.

Khi ta sử dụng quá nhiều hiệu ứng động cho bài trình chiếu thì

a)

Dễ làm người xem mất tập trung vào nội dung

b)

Làm bài trình chiếu sinh động hơn rất nhiều

c)

Nội dung trong bài trình chiếu được rõ hơn

d)

Dễ làm người xem nhàm chán

21.

Lệnh Duplicate Slide có tác dụng dùng để làm gì

a)

Tạo trang chiếu mới giống lệnh New Slide            

b)

Sao chép 1 trang chiếu

c)

Nhân bản 1 trang chiếu nào đó

d)

Xóa 1 trang chiếu

22.

Để chèn 1 tấm ảnh vào trang chiếu, ta chọn thế nào

a)

Home -> Picture

b)

Design -> Picture

c)

Insert -> Photo Album

d)

Insert -> Picture

23.

Để chèn 1 bộ sưu tập ảnh vào trang chiếu, ta chọn thế nào

a)

Insert -> Screenshot

b)

Design -> Picture

c)

Insert -> Photo Album

d)

Insert -> Picture

24.

: Để chuyển hình ảnh lên lớp trên cùng, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn……

a)

Bring to Front

b)

Bring Forward

c)

Send to Back

d)

Send Backward

25.

Để chuyển hình ảnh lên trên 1 lớp, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn……

a)

Bring to Front

b)

Send to Back

c)

Bring Forward

d)

Send Backward

26.

Để chuyển hình ảnh xuống lớp dưới cùng, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn……

a)

Bring to Front

b)

Bring Forward

c)

Send to Back

d)

Send Backward

27.

Để trình chiếu từ trang chiếu hiện tại, ta chọn thế nào

a)

Chọn Slide Show -> From Beginning

b)

Chọn Slide Show -> From Current Slide

c)

Chọn View -> From Beginning

d)

Chọn View -> From Current Slide

28.

Để áp dụng mẫu bố trí 2 cột cho trang chiếu ta chọn

a)

Home -> Layout -> Comparison 

b)

Home -> Layout -> Two Content

c)

Home -> Layout -> Title and Content

d)

Home -> Layout -> Section Header

29.

Có thể gọi 1 cách ngắn gọn nội dung trên trang chiếu là gì

(a)  

30.

Có mấy cách cơ bản để mở hộp thoạt Format Background

(a)  

31.

Để chọn trang chiếu: Nháy chuột trên trang chiếu cần chọn. Nếu muốn chọn đồng thời nhiều trang chiếu, cần giữ phím (a)   (44) trong khi nháy chuột.

32.

Để sao chép toàn bộ trang chiếu: Chọn trang chiếu cần sao chép và chọn lệnh______(45) trong nhóm______(46) trên dải lệnh Home

(a)  

33.

Sau đó nháy chuột vào vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste.

            Để di chuyển toàn bộ trang chiếu: Tương tự như thao tác______(47) nhưng sử dụng lệnh______(48) thay thế cho lệnh Copy.

(a)  

34.

Để chọn hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, ta sử dụng hiệu ứng trong dải lệnh nào

a)

Animations        

b)

Transitions

c)

Design

d)

Slide Show

35.

Để chọn hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta sử dụng hiệu ứng trong dải lệnh nào

a)

Animations

b)

Transitions         

c)

Design

d)

Slide Show

36.

Ta có thể thêm hiệu ứng từ bên ngoài vào phần mềm trình chiếu được không

a)

có thể

b)

không thể

c)

tùy phiên bản

d)

tùy hiệu ứng

37.

Lệnh Duration trong nhóm Timing ở hiệu ứng động có tác dụng gì

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

38.

Lệnh Sound trong nhóm Timing ở hiệu ứng động có tác dụng gì

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

c)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

39.

Lệnh After trong nhóm Advance Slide ở hiệu ứng động có tác dụng gì

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

c)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

d)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

40.

Tùy chọn On Mouse Click trong nhóm Advance Slide ở hiệu ứng động có tác dụng gì

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

41.

Để có một bài trình chiếu đẹp, hấp dẫn và phục vụ tốt cho nội dung cần trình bày, ta phải lưu ý

              + Trước hết, hãy xây dựng______(57) của bài trình chiếu

a)

Nội dung

b)

Dàn ý

c)

Tiêu đề

d)

Hiệu ứng

42.

và chọn______(?)văn bản cũng như hình ảnh và các đối tượng khác một cách thích hợp

a)

Nội dung

b)

Dàn ý

c)

Tiêu Đề

d)

Hiệu ứng

43.

+ Nội dung của mỗi trang chiếu chỉ nên tập trung vào______(?) ý chính

a)

các

b)

1

c)

1 vài

d)

1 số

44.

+ Nội dung văn bản trên mỗi trang chiếu càng______(?) càng tốt

a)

xúc tích

b)

văn thơ

c)

ngắn gọn

d)

sống động

45.

+ Màu nền và định dạng văn bản, kể cả vị trí các khung văn bản cần được sử dụng______(?) trên trang chiếu

a)

cụ thể

b)

thống nhất

c)

hợp lý

d)

hiệu quả