wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại kiềm và hợp chất

Total questions: 32

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung các kim loại nhóm IA?

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

c)

C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

d)

D. Bán kính nguyên tử

2.

Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về:

a)

A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. cấu hình electron nguyên tử

c)

C. số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất

d)

D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất

3.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều với dạng hợp chất.

b)

B. Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

c)

C. Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh.

d)

D. Trong các phản ứng, các kim loại kiềm chỉ thể hiện tính khử.

4.

Cho các nhận định sau:

(1) Các kim loại kiềm đều có cấu hình là ns1.

(2) Các kim loại kiềm đều tan trong nước ở điều kiện thường.

(3) Các kim loại kiềm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh.

(4) Các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm khối.

Số nhận định đúng là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

5.

Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng :

(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp ;

(2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân ;

(3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện ;

(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các ddung dịchbazơ ;

(5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.

Phát biểu đúng là :

a)

A. 1, 2, 3, 5.

b)

B. 1, 2, 3, 4.

c)

C. 1, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 4, 5.

6.

Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?

a)

A. FeCl3.

b)

B. K2SO4.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. Al2(SO4)3.

7.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

A. LiCl

b)

B. NaNO3

c)

C. KHCO3

d)

D. KBr

8.

Chất có tính lưỡng tính là:

a)

A. NaCl.

b)

B. NaNO3.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaHCO3.

9.

Cho các dung dịch: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4. Các dung dịch làm cho quỳ tím đổi sang màu xanh là:

a)

A. NaOH; Na2SO4; Na2CO3

b)

B. NaOH; NaHCO3; Na2CO3

c)

C. NaHSO4; NaHCO3; Na2CO3

d)

D. NaHSO4; NaOH; NaHCO3

10.

Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thì trong cốc:

a)

A. sủi bọt khí.

b)

B. không có hiện tượng gì.

c)

C. xuất hiện kết tủa trắng.

d)

D. có kết tủa trắng và bọt khí.

11.

Cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. lập tức có khí thoát ra.

b)

B. không có hiện tượng gì.

c)

C. đầu tiên không có hiện tượng gì sau sau mới có khí bay ra.

d)

D. có kết tủa trắng xuất hiện.

12.

Sục khí CO2 từ từ tới dư qua dung dịch nước vôi trong sau đó lại đun nóng dung dịch sau phản ứng. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Có kết tủa trắng xuất hiện.

b)

B. Có kết tủa sau rồi kết tủa tan.

c)

C. Không có kết tủa dung dịch trong suốt.

d)

D. Có kết tủa sau tan rồi lại xuất hiện kết tủa.

13.

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là:

a)

A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt.

b)

B. Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.

c)

C. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay.

d)

D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.

14.

Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh:

a)

A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

b)

B. Cu2+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

c)

C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+.

d)

D. K có tính khử mạnh hơn Ca.

15.

Nhận định nào sau đây là sai?.

a)

A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh.

b)

B. Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.

c)

C. Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1.

d)

D. Trong phân nhóm chính nhóm IA, chỉ chứa các kim loại kiềm.

16.

Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2O3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

17.

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3 )2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

A. HNO3, NaCl, Na2SO4.

b)

B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

c)

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

d)

D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

18.

Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

A. Mg3(PO4)2, ZnS, Ag, Na2SO3, CuS

b)

B. Mg3(PO4)2, ZnS, Na2SO3

c)

C. Mg3(PO4)2, ZnS, CuS, NaHSO4

d)

D. Mg3(PO4)2, NaHSO4, Na2SO3

19.

Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 3

d)

D. 2

20.

Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2; NaCO3; MgCl2; Ca(HCO3)2. Số phản ứng xảy ra là:

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 6

21.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

a)

A. Fe3O4 + HCl dư

b)

B. Ca(HCO3)2 + NaOH dư

c)

C. CO2 + NaOH dư

d)

D. NO2 + NaOH dư

22.

Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

a)

A. NaCl, NaOH.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.

d)

D. NaCl, NaOH, BaCl2.

23.

X, Y, Z là 3 hợp chất của một kim loại hóa trị I khi đốt cháy ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong nhưng không làm mất màu dung dịch nước Brom. X, Y, Z lần lượt là:

a)

A. K2CO3, KOH và KHCO3

b)

B. NaHCO3, NaOH và Na2CO3

c)

C. Na2CO3, NaHCO3 và NaOH

d)

D. NaOH, NaHCO3 và Na2CO3

24.

A, B, C là các hợp chất của một kim loại khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng.

Biết: A + B → C + H2O

B (nhiệt độ)→ C + H2O + D

D + A → B hoặc C (D là hợp chất của Cacbon)

Các hợp chất A, B, C, D lần lượt là:

a)

A. Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3, CO2

b)

B. KOH, KHCO3, K2CO3, CO2

c)

C. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

d)

D. Na2CO3, NaHCO3, CO2, NaOH

25.

Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCl -> (X) -> NaHCO-> (Y) -> NaNO3

X và Y lần lượt là:

a)

A. NaClO3 và Na2CO3

b)

B. NaOH và NaClO

c)

C. NaOH và Na2CO3

d)

D. Na2CO3 và NaClO

26.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl-> A -> B -> C -> A -> Cl2

Trong đó A, B, C là các chất rắn và đều chứa Clo. Các chất A, B, C lần lượt là:

a)

A. NaCl, NaOH, Na2CO3

b)

B. KCl, KOH, K2CO3

c)

C. CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3

d)

D. A, B, C đều đúng.

27.

Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối. Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?

a)

A. NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau.

b)

B. Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.

c)

C. Cả 2 muối tạo ra cùng lúc.

d)

D. Không xác định được.

28.

Những đặc điểm nào sau đây phù hợp với tính chất của muối NaHCO:

(1) Chất lưỡng tính ;

(2) Kém bền với nhiệt ;

(3) Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh ;

(4) Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu ;

(5) Thuỷ phân cho môi trường axit ;

(6) Chỉ tác dụng với axit mạnh.

a)

A. 1, 2, 4.

b)

B. 2, 4, 6.

c)

C. 1, 2, 3.

d)

D. 2, 5, 6.

29.

Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO?

a)

A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.

b)

B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.

c)

C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

d)

D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dd NaOH.

30.

Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, Ba. Chất rắn nào có thể tan hoàn toàn trong dung dịch KOH dư ?

a)

A. Al, Zn.

b)

B. ZnO, Al2O3, Na2O; KOH.

c)

C. Al, Zn, , ZnO, Al2O3.

d)

D. Tất cả chất rắn đã cho.

31.

Cho 3,1 g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). Xác định tên hai kim loại kiềm ?

a)

A. Na và K

b)

B. Li và Na

c)

C. K và Rb

d)

D. Rb và Cs

32.

Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu:

a)

A. 35,2% và 64,8%

b)

B. 70,4% và 29,6%

c)

C. 85,49% và 14,51%

d)

D. 17,6% và 82,4%