wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK2 K10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:        Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết π.   

b)

liên kết σ.

c)

Liên kết tĩnh điện.

d)

Liên kết đơn.

2.

Hợp chất nào dưới đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH3OH.   

b)

H2O.    

c)

NH3.  

d)

CH4.

3.

Trong hợp chất, số oxi hóa hoá oxygen (trừ 1 số trường hợp) bằng

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

+2

4.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron.   

b)

nhận electron.  

c)

nhận proton.   

d)

nhường proton.

5.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

a)

nhường electron.   

b)

nhận electron.  

c)

nhận proton.   

d)

nhường proton.

6.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.   

b)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.  

c)

tạo ra chất khí.

d)

có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

7.

 Cho bán phản ứng: Fe2+ --> Fe3+ + 1e. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.   

b)

khử.  

c)

nhận proton.  

d)

tự oxi hóa – khử.

8.

Câu 1:        Phản ứng/quá trình nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử.      

b)

Phản ứng cháy của xăng.

c)

ngưng tụ

d)

Quá trình tan chảy của nước đá.

9.

Phản ứng toả nhiệt thì

a)

rH = 0.   

b)

rH < 0.    

c)

rH > 0.

d)

rH ≥ 0.

10.

Phản ứng thu nhiệt thì

a)

rH = 0.   

b)

rH < 0.    

c)

rH > 0.

d)

rH ≥ 0.

11.

Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ trục sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết π.   

b)

liên kết σ.

c)

Liên kết tĩnh điện.

d)

Liên kết đơn.

12.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

13.

Thế nào là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

14.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

.

a)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.        

b)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

c)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.    

d)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

15.

Nhúng đinh Fe vào dung dịch CuSO4. Xảy ra phản ứng hóa học:

Fe + CuSO4 ⎯⎯→ FeSO4 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol Cu2+

a)

đã nhường 1 mol electron

b)

đã nhường 2 mol electron

c)

đã nhận 1 mol electron

d)

đã nhận 2 mol electron.

16.

Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?

a)

CO2(g)

b)

H2O(l)

c)

Na2O(g)

d)

O2(g).

17.

Các nguyên tố nào sau đây thường tạo được liên kết hydrogen?

a)

F, Cl, N.

b)

S, O, N

c)

O, N, P

d)

F, O, N.

18.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

19.

Hợp chất nào dưới đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

H2O

c)

CH3OH

d)

NH3

20.

Trong phản ứng nào dưới đây, carbon là chất khử?

a)

2C + Ca⎯⎯→ CaC2

b)

3C + 4Al⎯⎯→ Al4C3

c)

C + 2H2O⎯⎯→ CH4

d)

C + O2 = CO2

21.

Trong các phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O ⎯⎯→ 2NaOH + H2, chất oxi hóa là

a)

Na

b)

H2

c)

H2O

d)

NaOH

22.

Điều kiện chuẩn đối với chất khí được xác định ở áp suất là

A. 1 bar. B. 1 atm. C. 1 Pa. D. 760 mmHg.

a)

1 bar

b)

1Pa

c)

1 atm

d)

760 mm Hg

23.

Phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

NaCl

b)

BCl3

c)

Cl2

d)

CO2

24.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol NH3 (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra nhiệt lượng là 91,8 kJ3

H2 (g) + N2 (g)⎯→ 2NH3 (g). Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 (g) là - 91,8 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là - 91,8 kJ/mol.

(3) Phản ứng xảy ra là phản ứng tỏa nhiệt.

(4) Nhiệt lượng cần cung cấp để phân hủy 1 mol NH3 là 91,8 kJ

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (4).

25.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2S và ion SO4 (2-) lần lượt là:

a)

+2; -4.

b)

+2; -6.

c)

-2; +6.

d)

-2; +8

26.

Liên kết đôi là liên kết hoá học gồm:

a)

hai liên kết xichma

b)

một liên kết xichma và một liên kết pi

c)

hai liên kết pi

d)

một liên kết xichma và hai liên kết pi

27.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệtphân, tạo hỗn hợp bột màu đen:2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.Đây là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng điện phân.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng thu nhiệt

28.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ. Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

29.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

c)

4HCl + O2 → 2H2O + 2Cl2.

d)

16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl

30.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) →2H2O(l) Δ\Delta r 298 H0 = - 571,68 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l)là

a)

+ 285,84 kJ mol-1.

b)

- 285,84 kJ mol-1.

c)

+571,68 kJ mol-1.

d)

–571,68 kJ mol-1.