wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A2- TC17

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl (z = 17) là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

b)

Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

c)

Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo

d)

Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

3.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

khí O2.

b)

dung dịch NaOH.

c)

H2O.

d)

dung dịch Ca(OH)2.

4.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

phân huỷ khí HCl.

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4…

5.

Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 tác dụng với

a)

Dung dịch FeCl2.

b)

Dây sắt nóng đỏ.

c)

Dung dịch NaOH loãng.

d)

Dung dịch KI.

6.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là

a)

+1, -1, +5, +7

b)

0,-1, +5, +7

c)

-1, +1, +5, +7

d)

0, +2, +5, +7

7.

Cho phương trình hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl. Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử.   

b)

Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất bị khử.

c)

Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử.

d)

Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử.

8.

Đốt 16,8g Fe trong bình đựng khí clo. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là? ( Fe = 56; Cl = 35,5)

a)

4,48 lít.

b)

10,08 lít.

c)

2,24 lít.

d)

8,96 lít.

9.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa vàng nhạt?

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

10.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là

a)

+1, -1, +5, +7

b)

0,-1, +5, +7

c)

-1, +1, +5, +7

d)

0, +2, +5, +7

11.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

12.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

13.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

14.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

15.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

16.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

17.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

18.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

19.

Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

20.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

21.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

22.

Đốt 16,8g Fe trong bình đựng khí clo. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là? ( Fe = 56; Cl = 35,5)

a)

4,48 lít.

b)

10,08 lít.

c)

2,24 lít.

d)

8,96 lít.

23.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

25.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

26.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

27.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.