wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 25 câu đầu

Total questions: 22

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ứng với C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

chất X có CTCT C4H8O2. Khi X phản ứng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

3.

thủy phân este (X) CTPT: C4H8O2 trong dd NaOH ta được Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên X là:

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

propyl fomat

4.

cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3COOCH3

(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3 ;

(6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC - COOC2H5

Những chất thuộc loại este là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (7)

c)

(1), (2), (3), (4), (6), (7)

d)

(1), (2), (3), (6), (7)

5.

X đơn chức có công thức đơn giản nhất: CH2O. X phản ứng được với dd NaOH nhưng không tác dụng với natri. CTCT của X là:

a)

CH3CH2COOH

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

OHCCH2OH

6.

X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi X là:

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

l axetat

7.

thủy phân este E có có CTPT C4H8O2 thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng. Tên của E là:

a)

metyl propionat

b)

propyl fomat

c)

ancol etylic

d)

etyl axetat

8.

cho các chất: (1) ancol etylic, (2) axit axetic, (3) nước, (4) metyl fomat. Dãy sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(4) < (1) < (3) < (2)

c)

(4) < (3) < (1) < (2)

d)

(4) < (3) < (2) < (1)

9.

trong phân tử este X đơn, no mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thỏa mãn công thức phân tử của X

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong axit thu được andenhit axetic. CTCT của este là:

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

HCOO-C(CH3)=CH2

c)

HCOO-CH=CH-CH3

d)

CH3COO-CH=CH2

11.

este (X) mạch hở có tỷ khối hơi so với oxy là 3,125. Khi phản ứng với NaOH tạo 1 andehyt và muối của axit HC. Số CTCT (X) là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

đun este (X) với dd NaOH ta được ancol không phản ứng với CuO. (X) là:

a)

isopropylaxetat

b)

propylfomat

c)

tertbutyexetat

d)

metylfomat

13.

đun (X) gồm 12g axitaxetic và 11,5g ancoletylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng ta được 11,44g este. H% phản ứng este hóa:

a)

50%

b)

65%

c)

66,67%

d)

52%

14.

thủy phân 4,3g este đơn (X) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hh 2 chất Y;Z. Cho Y và Z tráng gương được 21,6g bạc. CTCT (X) là:

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH=CHCH3

c)

HCOOCH2CH=CH2

d)

HCOOC(CH3)=CH2

15.

thủy phân 8,8g este X: C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6g ancol Y và bao nhiêu gam muối?

a)

4,1g

b)

4,2g

c)

8,2g

d)

3,4g

16.

phát biểu nào sau đây không đúng về chất béo?

a)

không tan trong nước

b)

dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

c)

nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

là este của glixerol và axit hợp chất mạch cacbon dài, không nhánh

17.

hãy chọn nhận định đúng về lipit:

a)

là chất béo

b)

là este của glixerol với các axit béo

c)

là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

d)

lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit

18.

vai trò của este trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa là:

a)

tăng khả năng giặt rửa

b)

tạo hương thơm, dễ chịu

c)

tạo màu sắc hấp dẫn

d)

làm giảm giá thành sản phẩm

19.

đun hỗn hợp glixerol và axit panmitic, axit oleic (H2S04 làm xúc tác) ta thu được mấy loại trieste chứa đồng thời 2 gốc axit trên:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

20.

xà phòng hóa 22,2g hh gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 1M (nóng). Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là:

a)

300ml

b)

200ml

c)

150ml

d)

400ml

21.

đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (H2SO4 làm xúc tác) ta thu đuewocj mấy loại trieste:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

22.

đun nóng 6,0g CH3COOH với 6,0g C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, H%=50%). Khối lượng este tạo thành là:

a)

6,0g

b)

4,4g

c)

8,8g

d)

5,2g