Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUA GIẢI ĐỐ

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

6 : 2 = ?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

1

2.

5 x 3 = ?

a)

15

b)

10

c)

5

d)

20

3.

Tìm từ chỉ đặc điểm.

a)

Cây cối

b)

Nhà xe

c)

Cô giáo

d)

Hiền từ

4.

Tìm từ chỉ hoạt động.

a)

Vui vẻ

b)

Y tá

c)

Bác sĩ

d)

Tiêm

5.

Lựa chọn các đáp án đúng.

Nên làm những việc nào dưới đây?

a)

Bắt sâu cho lá

b)

Đổ rác xuống sông

c)

Tỉa cành cho cây

d)

Giẫm lên cỏ

e)

Cho gà ăn

6.

Điền từ thích hợp vào ô trống để được hình ảnh so sánh phù hợp:

……………như  voi.   



(a)  

7.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

Số bé nhất có ba chữ số là số………….

(a)  

8.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Ngả nghiêng

b)

Nghiêm túc

c)

Ngả ngiêng

d)

Ngọt ngào

9.

Giải đố:

Hạt gì nho nhỏ

Trong trắng ngoài vàng

Xay, giã, giần, sàng

Nấu thành cơm dẻo?

            Là hạt……………

(a)  

10.

Tranh minh họa trong bài tập đọc nào?

a)

Mùa nước nổi

b)

Bờ tre đón khách

c)

Vè chim

d)

Lũy tre

11.

Lan có 20 bông hoa cắm đều vào các lọ. Mỗi lọ có 5 bông hoa.

Vậy lan cắm được tất cả mấy lọ hoa?

a)

4

b)

5

c)

20

d)

25

12.

What number is it?

a)

Twelve

b)

Twenty

c)

Eleven

d)

Thirteen

13.

Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có 2 chữ số

a)

99

b)

89

c)

109

d)

119

14.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa.

H/G/M/T/I/N/Ô/H/N

(a)