Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tong on 漢字 bai 4

Total questions: 109

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />東京

(a)  

2.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東京=とうきょう
a)
Đúng
b)
Sai
3.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東京=ときょう
a)
Đúng
b)
Sai
4.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東京=とうぎょう
a)
Đúng
b)
Sai
5.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東京=きょうとう
a)
Đúng
b)
Sai
6.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東京=とうきょ
a)
Đúng
b)
Sai
7.
ĐÚNG hay SAI ? <br />亰京=とうきょう
a)
Đúng
b)
Sai
8.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />東

(a)  

9.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東=ひがし
a)
Đúng
b)
Sai
10.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東=みなみ
a)
Đúng
b)
Sai
11.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東=きた
a)
Đúng
b)
Sai
12.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />京都

(a)  

13.
ĐÚNG hay SAI ? <br />京都=きょうと
a)
Đúng
b)
Sai
14.
ĐÚNG hay SAI ? <br />京都=きょうとう
a)
Đúng
b)
Sai
15.
ĐÚNG hay SAI ? <br />東都=きょうと
a)
Đúng
b)
Sai
16.
ĐÚNG hay SAI ? <br />京都=きょとう
a)
Đúng
b)
Sai
17.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />名前

(a)  

18.
ĐÚNG hay SAI ? <br />名前=なまえ
a)
Đúng
b)
Sai
19.
ĐÚNG hay SAI ? <br />名前=なめい
a)
Đúng
b)
Sai
20.
ĐÚNG hay SAI ? <br />名前=めいまえ
a)
Đúng
b)
Sai
21.
ĐÚNG hay SAI ? <br />名前=めいぜん
a)
Đúng
b)
Sai
22.
ĐÚNG hay SAI ? <br />右前=なまえ
a)
Đúng
b)
Sai
23.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />有名

(a)  

24.
ĐÚNG hay SAI ? <br />有名=ゆうめい
a)
Đúng
b)
Sai
25.
ĐÚNG hay SAI ? <br />有名=ゆめい
a)
Đúng
b)
Sai
26.
ĐÚNG hay SAI ? <br />有名=ゆめえ
a)
Đúng
b)
Sai
27.
ĐÚNG hay SAI ? <br />育名=ゆうめい
a)
Đúng
b)
Sai
28.
ĐÚNG hay SAI ? <br />有名=ゆめ
a)
Đúng
b)
Sai
29.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />午前

(a)  

30.
ĐÚNG hay SAI ? <br />午前=ごぜん
a)
Đúng
b)
Sai
31.
ĐÚNG hay SAI ? <br />午前=こせん
a)
Đúng
b)
Sai
32.
ĐÚNG hay SAI ? <br />午前=ごまえ
a)
Đúng
b)
Sai
33.
ĐÚNG hay SAI ? <br />千前=ごぜん
a)
Đúng
b)
Sai
34.
ĐÚNG hay SAI ? <br />牛前=ごぜん
a)
Đúng
b)
Sai
35.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />国

(a)  

36.
ĐÚNG hay SAI ? <br />国=くに
a)
Đúng
b)
Sai
37.
ĐÚNG hay SAI ? <br />国=こく
a)
Đúng
b)
Sai
38.
ĐÚNG hay SAI ? <br />匡=くに
a)
Đúng
b)
Sai
39.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />外国

(a)  

40.
ĐÚNG hay SAI ? <br />外国=がいこく
a)
Đúng
b)
Sai
41.
ĐÚNG hay SAI ? <br />外国=らいごく
a)
Đúng
b)
Sai
42.
ĐÚNG hay SAI ? <br />外匡=かいこく
a)
Đúng
b)
Sai
43.
ĐÚNG hay SAI ? <br />外国=がいくに
a)
Đúng
b)
Sai
44.
ĐÚNG hay SAI ? <br />代国=がいこく
a)
Đúng
b)
Sai
45.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />韓国

(a)  

46.
ĐÚNG hay SAI ? <br />韓国=かんこく
a)
Đúng
b)
Sai
47.
ĐÚNG hay SAI ? <br />韓国=かんごく
a)
Đúng
b)
Sai
48.
ĐÚNG hay SAI ? <br />韓国=はんこく
a)
Đúng
b)
Sai
49.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />中国

(a)  

50.
ĐÚNG hay SAI ? <br />中国=ちゅうごく
a)
Đúng
b)
Sai
51.
ĐÚNG hay SAI ? <br />中国=ちゅうこく
a)
Đúng
b)
Sai
52.
ĐÚNG hay SAI ? <br />中国=じゅうこく
a)
Đúng
b)
Sai
53.
ĐÚNG hay SAI ? <br />国語=こくご
a)
Đúng
b)
Sai
54.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />男

(a)  

55.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男の人=だんのじん
a)
Đúng
b)
Sai
56.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男の人=おとこのひと
a)
Đúng
b)
Sai
57.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男の子=おとこのひと
a)
Đúng
b)
Sai
58.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男の子=おとこのこ
a)
Đúng
b)
Sai
59.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />男性

(a)  

60.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男性=だんせい
a)
Đúng
b)
Sai
61.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男姓=だんせい
a)
Đúng
b)
Sai
62.
ĐÚNG hay SAI ? <br />男生=だんせい
a)
Đúng
b)
Sai
63.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />女

(a)  

64.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女の人=おんなのひと
a)
Đúng
b)
Sai
65.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女の人=あんなのひと
a)
Đúng
b)
Sai
66.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女の子=おとこのこ
a)
Đúng
b)
Sai
67.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />女性

(a)  

68.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女姓=じょせい
a)
Đúng
b)
Sai
69.
ĐÚNG hay SAI ? <br />彼女=かのじょ
a)
Đúng
b)
Sai
70.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女性=じょせい
a)
Đúng
b)
Sai
71.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女性=じょぜい
a)
Đúng
b)
Sai
72.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女生=じょせい
a)
Đúng
b)
Sai
73.
ĐÚNG hay SAI ? <br />女性=じょうせい
a)
Đúng
b)
Sai
74.
ĐÚNG hay SAI ? <br />区役所=くやくしょ
a)
Đúng
b)
Sai
75.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới:<br />区役所

(a)  

76.
ĐÚNG hay SAI ? <br />区役所=ちやくしょ
a)
Đúng
b)
Sai
77.

ĐÚNG hay SAI ? <br />図役所=ずやくしょ

(a)  

78.
ĐÚNG hay SAI ?<br />1区=いっく
a)
Đúng
b)
Sai
79.
ĐÚNG hay SAI ?<br />3区=ざんく
a)
Đúng
b)
Sai
80.
ĐÚNG hay SAI ?<br />HoaVang区=HoaVangぐ
a)
Đúng
b)
Sai
81.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới: <br />市場

(a)  

82.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市場=いちば
a)
Đúng
b)
Sai
83.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市場=しば
a)
Đúng
b)
Sai
84.

Hãy nhập kanji cho từ bên dưới: <br />しやくしょ

(a)  

85.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới:<br />市役所

(a)  

86.
ĐÚNG hay SAI ?<br />HoChiMinh市=HoChiMinhし
a)
Đúng
b)
Sai
87.
ĐÚNG hay SAI ?<br />DaNang市=DaNangじ
a)
Đúng
b)
Sai
88.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市役所=しやくしょ
a)
Đúng
b)
Sai
89.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市役所=しやくじょう
a)
Đúng
b)
Sai
90.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市役所=しやくしよ
a)
Đúng
b)
Sai
91.
ĐÚNG hay SAI ?<br />市殺所=しやくしょ
a)
Đúng
b)
Sai
92.
ĐÚNG hay SAI ?<br />生年月日=せいねんがっぴ
a)
Đúng
b)
Sai
93.
ĐÚNG hay SAI ?<br />生年月日=せいねんがっび
a)
Đúng
b)
Sai
94.
ĐÚNG hay SAI ?<br />生年月日=せいねんがつひ
a)
Đúng
b)
Sai
95.

Hãy nhập kanji cho từ bên dưới: <br />じゅうしょ

(a)  

96.
ĐÚNG hay SAI ?<br />住所=じゅうしょ
a)
Đúng
b)
Sai
97.
ĐÚNG hay SAI ?<br />住所=じゅしょう
a)
Đúng
b)
Sai
98.
ĐÚNG hay SAI ?<br />王所=じゅうしょう
a)
Đúng
b)
Sai
99.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới:<br />電話

(a)  

100.
ĐÚNG hay SAI ?<br />電話=でんわ
a)
Đúng
b)
Sai
101.
ĐÚNG hay SAI ?<br />電話=てんわ
a)
Đúng
b)
Sai
102.
ĐÚNG hay SAI ?<br />雷話=でんわ
a)
Đúng
b)
Sai
103.

Hãy nhập cách đọc cho từ bên dưới:<br />性別

(a)  

104.
ĐÚNG hay SAI ?<br />性別=せいべつ
a)
Đúng
b)
Sai
105.
ĐÚNG hay SAI ?<br />性別=せいべっつ
a)
Đúng
b)
Sai
106.
ĐÚNG hay SAI ?<br />性別=せいぺつ
a)
Đúng
b)
Sai
107.
ĐÚNG hay SAI ?<br />氏名=なまえ
a)
Đúng
b)
Sai
108.
ĐÚNG hay SAI ?<br />氏名=しめい
a)
Đúng
b)
Sai
109.
ĐÚNG hay SAI ?<br />氏名=しみん
a)
Đúng
b)
Sai