wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc 6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

3.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

4.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

5.

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

6.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

7.

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hoặc dụ dỗ trên mạng, hãy chia sẻ với người tin cậy như thầy cô, người lớn trong gia đình.

Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

8.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

9.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào dưới đây không khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Khi có kẻ đe dọa minh trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

d)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

10.

Theo em, tình huống nào dưới đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

11.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Chớ nên (a)   bạn vừa mới quen

12.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Không (a)   , chớ có quên

13.

Khái niệm chính xác về Internet là gì?

a)

Là mạng xã hội người dùng

b)

một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

c)

Là một mạng cục bộ Lan

d)

Là Google Chrome

14.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

15.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

16.

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

17.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

18.

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hoặc dụ dỗ trên mạng, hãy chia sẻ với người tin cậy như thầy cô, người lớn trong gia đình.

Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

19.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

20.

Nên làm gì nếu một người lạ nhắn tin với em?

a)

Nhắn tin trả lời

b)

Sắp xếp để gặp họ

c)

Cảnh giác và báo với bố mẹ hoặc thầy cô

d)

Gửi cho họ số điện thoại của mình

21.

Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng internet?

a)

Số điện thoại

b)

Thời gian cả nhà đi du lịch

c)

Địa chỉ nhà

d)

Một bức tranh em tự vẽ

22.

Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

24.

Ai là mục tiêu của lừa đảo trên mạng Internet?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Những người có tiền

d)

Bất kì ai tham gia mạng Internet

25.

Các hình thức lừa đảo phổ biến hiện nay trên Internet là:

a)

Lừa đảo trúng thưởng hoặc lừa tuyển dụng

b)

Lừa đảo tình cảm

c)

Đánh cắp mã truy cập và thông tin cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

26.

Nếu em nhận được cuộc gọi từ người tự xưng là cơ quan công an, yêu cầu em cung cấp tài khoản mật khẩu mạng xã hội. Em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện theo yêu cầu của họ

b)

Tắt máy bỏ qua cuộc gọi.

c)

Thông báo với cha mẹ để xác thực thông tin cuộc gọi.

d)

Chửi nhau với người gọi.

27.

Những hậu quả nguy hại đối với trẻ em khi tiếp xúc với màn hình máy tính, tivi, điện thoại quá lâu?

a)

Xinh hơn

b)

Ảnh hưởng đến sự phát triển của não bộ và khả năng tư duy

c)

Thông minh hơn

d)

Mắt sáng hơn

28.

Quy tắc giữ an toàn khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

29.

Quy tắc "Không gặp gỡ" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

30.

Quy tắc "Đừng chấp nhận" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

31.

Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

32.

Quy tắc "Hãy nói ra" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo trên mạng hãy chia sẻ với người tin cậy

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

33.

Chớ nên......................bạn vừa mới quen

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

34.

Thông tin phải giữ...........................

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

35.

Không.............................., chớ có quên

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

36.

Tăng độ............................., điều nên giữ gìn

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

37.

.............................với người bạn tin.

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

Nói ra

38.

Năm.................................đó nên in vào lòng

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

quy tắc

d)

Nói ra

39.

Tác hại và nguy cơ sử dụng Internet

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc; Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác; Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

41.

Quy tắc "Hãy nói ra" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo trên mạng hãy chia sẻ với người tin cậy

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

42.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

43.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

44.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

45.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

46.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

47.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above.             

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Columns to the Left.   

d)

Insert Columns to the Right.

48.

Để chia ô đang chọn trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh:

a)

A. Table - Merge Cells.

b)

B. Format - Merge Cells.

c)

C. Table - Split Cells.

d)

D. Format - Split Cells.

49.

Để chia nhỏ 1 ô trong Table, ta chọn ô sau đó:

a)

A. Chọn Table - Split Cells.

b)

B. Chọn Table - Merge Cells.

c)

C. Chọn Format - Split Cells.

d)

D. Chọn Format - Merge Cells.

50.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía trên dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện:

a)

A. Table - Insert rows - Below.

b)

B. Table - Insert - Rows Below.

c)

C. Table - Insert rows - Above.

d)

D. Table - Insert - Rows Below.

51.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía dưới dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện:

a)

A. Table - Insert rows - Below.

b)

B. Table - Insert rows - Above.

c)

C. Table - Insert - Rows Below.

d)

D.Tab le - Insert - Rows Above.

52.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

53.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

54.

Định dạng kí tự là gì?

a)

là thay đổi dáng vẻ của đoạn văn

b)

là thay đổi dáng vẻ của vản bản

c)

là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản

55.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ