wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

2.

Câu 2.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

3.

Câu 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

5.

Câu 5.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

6.

Câu 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

10.

Câu 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

12.

câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

15.

Cho hàm số y = ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a > 0, b < 0 và c < 0

b)

a > 0, b > 0 và c < 0

c)

a < 0, b > 0 và c < 0

d)

a>0, b < 0 và c > 0

16.

Tìm a, b, c để hàm số ax+2cx+b\frac{ax+2}{cx+b}  có đồ thị hàm số như hình vẽ sau:

a)

a = 1, b = 1 và c = -1

b)

a = 1, b = -2 và c = 1

c)

a = 1, b = 2 và c = 1

d)

a = 2, b = -2 và c = -1

17.

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a > 0, b < 0, c > 0 và d > 0

b)

a > 0, b > 0, c < 0 và d > 0

c)

a > 0, b < 0, c < 0 và d > 0

d)

a < 0, b > 0, c < 0 và d > 0

18.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

y' < 0 với mọi  x2x\ne2  

b)

y' < 0 với mọi  x1x\ne1  

c)

y' > 0 với mọi  x2x\ne2  

d)

y' > 0 với mọi  x1x\ne1  

19.
a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)
b)
c)
d)
24.

Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x43x2+1.y=x^4-3x^2+1.

b)

y=x42x2+1.y=x^4-2x^2+1.

c)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.

d)

y=x42x2+1.y=-x^4-2x^2+1.

25.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x2+x1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4x2+1.y=x^4-x^2+1.  

26.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số 

y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0a<0,b>0,c<0  

b)

a<0,b<0,c<0.a<0,b<0,c<0.  

c)

a>0,b<0,c<0.a>0,b<0,c<0.  

d)

a>0,b<0,c>0.a>0,b<0,c>0.  

27.

Cho hàm số y=ax+1xby=\frac{ax+1}{x-b}  

 có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a>0>b.a>0>b.  

b)

a>b>0.a>b>0.  

c)

a<b<0.a<b<0.  

d)

a<0<b.a<0<b.  

28.

a)

A. y'>0, x ≠ 1

b)

B. y'<0, x ≠ 1

c)

C. y'<0, x ≠ 2

d)

D. y'>0, x ≠ 2

29.

a)

A. 2x+1x1\frac{2x+1}{x-1}

b)

B. x+1x1\frac{x+1}{x-1}

c)

C. x4 +x2 +1x^4\ +x^2\ +1

d)

D. x3 3x1x^3\ -3x-1

30.

a)

A. y=x1x+1A.\ y=\frac{x-1}{x+1}

b)

B. y=2x+1x+1B.\ y=\frac{2x+1}{x+1}

c)

C. y=2x+3x+1C.\ y=\frac{2x+3}{x+1}

d)

D. y=2x+5x+1D.\ y=\frac{2x+5}{x+1}

31.

a)

A. x1x+1A.\ \frac{x-1}{x+1}

b)

B. 2x+12x+2B.\ \frac{-2x+1}{2x+2}

c)

C. x43x2C.\ x^4-3x^2

d)

D. x33x2D.\ x^3-3x^2

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

40.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

41.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

42.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

43.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

44.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

45.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

46.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

47.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

49.

Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x43x2+1.y=x^4-3x^2+1.

b)

y=x42x2+1.y=x^4-2x^2+1.

c)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.

d)

y=x42x2+1.y=-x^4-2x^2+1.

50.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x2+x1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4x2+1.y=x^4-x^2+1.  

51.

Cho đồ thị hàm số

y=ax1cx+dy=\frac{ax-1}{cx+d}   có đồ thị như bình vẽ. Khi đó a+c+d bằng



(a)  

52.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số 

y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0a<0,b>0,c<0  

b)

a<0,b<0,c<0.a<0,b<0,c<0.  

c)

a>0,b<0,c<0.a>0,b<0,c<0.  

d)

a>0,b<0,c>0.a>0,b<0,c>0.  

53.

Cho hàm số y=ax+1xby=\frac{ax+1}{x-b}  

 có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a>0>b.a>0>b.  

b)

a>b>0.a>b>0.  

c)

a<b<0.a<b<0.  

d)

a<0<b.a<0<b.  

54.

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  

 có đồ thị như hình vẽ. Trong các hệ số a,b,c,d có bao nhiêu hệ số dương?



(a)  

55.

Cho đồ thị của ba hàm số y=f(x),y=f(x),y=f(x)y=f\left(x\right),y=f'\left(x\right),y=f''\left(x\right)  

 được vẽ mô tả ở hình dưới đây. Hỏi đồ thị các hàm số y=f(x),y=f(x)vaˋy=f(x)y=f\left(x\right),y=f'\left(x\right)vày=f''\left(x\right)  theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào? 

a)

C3, C2, C1

b)

C2;C1;C3

c)

C2;C3;C1

d)

C1;C2;C3

56.

Cho hàm số y=f(x),y=g(x)=f(x),y=h(x)=g(x)y=f(x),y=g(x)=f'(x),y=h(x)=g'(x)  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

g(1)>h(1)>f(1)g(-1)>h(-1)>f(-1)

b)

h(1)>g(1)>f(1)h(-1)>g(-1)>f(-1)

c)

h(1)>f(1)>g(1)h(-1)>f(-1)>g(-1)

d)

f(1)>g(1)>h(1)f(-1)>g(-1)>h(-1)

57.

Chọn hình khớp với ô trống

(a)  

58.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x3+x1y=x^3+x-1  

b)

y=x3x1y=x^3-x-1  

c)

y=x3+x+1y=x^3+x+1  

d)

y=x3x1y=-x^3-x-1  

59.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x4+4x23y=-x^4+4x^2-3  

b)

y=x44x23y=-x^4-4x^2-3  

c)

y=x44x23y=x^4-4x^2-3  

d)

y=x4+4x2+3y=-x^4+4x^2+3  

60.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x4x2+1y=-x^4-x^2+1  

b)

y=x4x2+1y=x^4-x^2+1  

c)

y=x4+x2+1y=-x^4+x^2+1  

d)

y=x4x21y=-x^4-x^2-1  

61.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

b)

y=x+1x+2y=\frac{x+1}{x+2}  

c)

y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  

d)

y=2x+1x+2y=\frac{2x+1}{x+2}  

62.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  

b)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

c)

y=x2x1y=\frac{x-2}{x-1}  

d)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}  

63.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1 và đường thẳng y=xy=x  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

64.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x44x2y=x^4-4x^2  và đường parabol y=x2+2y=-x^2+2  là

a)

22  

b)

33  

c)

44  

d)

11  

65.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+3x2y=\frac{x+3}{x-2}  và đường thẳng y=x+1y=x+1  là

a)

22  

b)

11  

c)

00  

d)

33  

66.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)3=0f\left(x\right)-3=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

67.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)+4=0f\left(x\right)+4=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

68.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)1=03f\left(x\right)-1=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

69.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có bốn nghiệm phân biệt.

a)

3<m<1-3<m<1  

b)

3m1-3\le m\le1  

c)

1<m<3-1<m<3  

d)

2<m<2-\sqrt[]{2}<m<\sqrt[]{2}  

70.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có ba nghiệm phân biệt.

a)

m=3m=3  hoặc m=2m=2  

b)

m=3m=3  

c)

m=2m=-2  

d)

2<m<3-2<m<3  

71.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình 3f(x)m=03f\left(x\right)-m=0  có ba nghiệm phân biệt.

a)

3<m<9-3<m<9  

b)

1<m<3-1<m<3  

c)

1<m<2-1<m<2  

d)

3<m<93<m<9  

72.

Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x33x2+1y=x^3-3x^2+1  có hệ số góc bằng

a)

00  

b)

11  

c)

3-3  

d)

22  

73.

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) tại điểm M(a;b)M\left(a;b\right)   song song với đường thẳng 3xy+2=03x-y+2=0 . Khi đó ta có:

a)

f(a)=3f'\left(a\right)=3  

b)

f(a)=bf'\left(a\right)=b  

c)

f(a)=0f'\left(a\right)=0  

d)

f(a)=2f'\left(a\right)=2  

74.

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  tại điểm M(a;b)M\left(a;b\right)  vuông góc với đường thẳng y=4x+2021y=-4x+2021 . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

f(a)=4f'\left(a\right)=-4  

b)

f(a)=14f'\left(a\right)=\frac{1}{4}  

c)

f(a)=bf\left(a\right)=b  

d)

4f(a)1=04f'\left(a\right)-1=0  

75.

Tìm tất cả giá trị của tham số mm  để phương trình x33x=m+1x^3-3x=m+1  có ba nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm thuộc khoảng (1;0)\left(-1;0\right)  .

a)

1<m<1-1<m<1  

b)

3<m<1-3<m<1  

c)

3<m<1-3<m<-1  

d)

1<m<0-1<m<0  

76.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=m\left|f\left(x\right)\right|=m  có bốn nghiệm phân biệt.

a)

0<m<40<m<4  

b)

m>4m>-4  

c)

4<m<0-4<m<0  

d)

2<m<1-2<m<1  

77.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=2x33x2+1y=2x^3-3x^2+1  

b)

y=2x33x2+1y=-2x^3-3x^2+1  

c)

y=2x33x21y=2x^3-3x^2-1  

d)

y=2x3+3x2+1y=2x^3+3x^2+1  

78.

Câu 1.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

79.

Câu 2.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

80.

Câu 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 4.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

82.

Câu 5.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

83.

Câu 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 9.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

87.

Câu 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 11

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

89.

câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D