wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa giữa kì 2 l12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

b)

oxi hoá ion kim loại thành kim loại

c)

cho ion kim loại tác dụng với axit

d)

cho ion kim loại tác dụng với bazơ

2.

Dãy gồm các kim loại đều được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:

a)

Na, Ca, Al.

b)

Na, Ca, Zn.

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al.

3.

Trong công nghiệp, để điều chế Na người ta điện phân nóng chảy chất X. Chất X

a)

NaCl

b)

Na2CO3.

c)

NaNO3.

d)

Na2SO4.

4.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Fe. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

5.

Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

6.

Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6. Ion M+ là:

a)

Na+

b)

Cu+

c)

K+

d)

Ag+

7.

Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

a)

0,448 lít.

b)

0,224 lít

c)

0,336 lít

d)

0,672 lít.

8.

Cho 1,568 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch có hòa tan 3,36 gam NaOH. Muối thu được có khối lượng là:

a)

7,112g

b)

6,811g

c)

6,188g

d)

8,616g

9.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

a)

Rb

b)

Li

c)

Na

d)

K

10.

Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là

a)

6,9 gam

b)

4,6 gam

c)

9,2 gam

d)

2,3 gam

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

b)

Dung dịch HCl hòa tan được MgO.

c)

Kim loại K không tan trong nước.

d)

Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH.

12.

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

a)

dầu hỏa.

b)

giấm.

c)

rượu.

d)

nước.

13.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Fe2O3.

b)

CaO

c)

MgO

d)

Al2O3.

14.

Chất X được dùng làm bột nở. Công thức của X là

a)

NaHCO3.

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

NH4Cl.

15.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

6,72.

c)

4,48.

d)

2,24.

16.

Thạch cao nung có công thức hóa học là

a)

CaSO4.H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.2H2O.

d)

CaCO3.

17.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na.

b)

Al.

c)

K

d)

Ca

18.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

K2CO3.

b)

HCl.

c)

KCl.

d)

H2SO4.

19.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

Na2CO3.

c)

Mg(HCO3)2

d)

CaCO3.

20.

Cho dãy các chất: KOH, KCl, Na2SO4, Ba(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

21.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

29,55.

b)

59,10.

c)

39,40.

d)

19,70.

22.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Pb

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Zn.

23.

Công thức phân tử của nhôm clorua là

a)

AlCl2.

b)

AlCl3.

c)

Al2Cl3.

d)

Al3Cl

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Khử hoàn toàn 8 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

1,35.

b)

5,6

c)

2,8

d)

2,7

26.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na.

b)

Ca.

c)

Mg.

d)

Ag.

27.

Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

a)

nhôm nitrat.

b)

nhôm sunfat.

c)

nhôm oxit.

d)

nhôm clorua.

28.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

HCl.

b)

KCl

c)

KOH

d)

NaNO3.

29.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch.

c)

Nhiệt luyện.

d)

Thủy luyện.

30.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra muối và

a)

O2.

b)

H2O.

c)

Cl2.

d)

H2.

31.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

NaNO3.

b)

MgCl2.

c)

KCl.

d)

H2SO4.

32.

Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

Fe2O3.

c)

CuO.

d)

Mg(OH)2.

33.

Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Na+, , . Mẫu nước này thuộc loại

a)

nước mềm.

b)

nước có tính cứng tạm thời.

c)

nước có tính cứng vĩnh cửu.

d)

nước có tính cứng toàn phần

34.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là

a)

NaAl(SO4)2.12H2O.

b)

KAl(SO4)2.12H2O.

c)

LiAl(SO4)2.12H2O.

d)

NH4Al(SO4)2.12H2O.

35.

Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

K2O.

c)

KCl.

d)

K2O2.

36.

Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 1000C, áp suất khí quyển)

b)

Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.

c)

Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra.

d)

Các muối hiđrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa.

37.

Sục 3,36 lít khí CO2 vào dung dịch có chứa 0,125 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

10gam.

b)

20gam.

c)

15gam.

d)

25gam.

38.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

b)

số e ở vỏ nguyên tử.

c)

số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.

d)

số e lớp ngoài cùng của nguyên tử.

39.

Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích

a)

Làm trong nước.

b)

Diệt khuẩn

c)

Làm mềm nước

d)

Khử mùi

40.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe.

b)

Ca.

c)

Ba.

d)

Sr.

41.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

42.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl.

43.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na.

b)

Ba.

c)

Be.

d)

Ca.

44.

Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là

a)

2,94.

b)

1,96.

c)

7,84.

d)

3,92.

45.

Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng

a)

10 gam.

b)

8 gam.

c)

6 gam.

d)

12 gam.

46.

Hoà tan hoàn toàn 1,44g kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M. Để trung hoà axit dư phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là

a)

Ba.

b)

Mg.

c)

Ca.

d)

Be.

47.

Cho 4,0 gam kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua. Kim loại đó là

a)

Be.

b)

Mg.

c)

Ca.

d)

Ba.

48.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

49.

Công thức phân tử của nhôm clorua là

a)

C2H2.

b)

CO.

c)

CO2.

d)

CH4.

50.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Ca.

b)

Na.

c)

K

d)

Li