wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:

a)

for < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

2.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

3.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Tất cả các kiểu trên đều được

4.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu > + 1) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( -< giá trị đầu > + < giá trị cuối> + 1) lần

5.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

6.

Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh For to do sẽ có giá trị là gì?

a)

Là một số nguyên

b)

Là một số thực

c)

Đúng hoặc sai

d)

Là một dãy kí tự

7.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0

8.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

9.

Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

10.

Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh: x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X<=5

c)

write(‘Hoa hau’)

d)

Không có câu lệnh lặp.

11.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a:=10;

While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

12.

Kết quả của dòng lệnh sau:

For i:=1 to 5 do

Write(i,',');

a)

1 2 3 4 5

b)

1,2,3,4,5,

c)

1;2;3;4;5;

d)

i,

13.

Kết quả của dòng lệnh sau:

For i:=1 to 5 do

S:=S+i;

Write(S);

a)

25

b)

20

c)

15

d)

10

14.

Kết quả của dòng lệnh sau:

S:=1;

For i:=0; to 5 do

S:=S*i;

Write(S);

a)

0

b)

1

c)

5

d)

120

15.

Kết quả của dòng lệnh sau:

For i:=1 to 5 do

If (i mod 2=0) then

S:=S+i;

Write(S);

a)

15

b)

2

c)

4

d)

6

16.

Kết quả của dòng lệnh sau:

N:=10;

If (N mod 2=0) then

S:=N+2

Else S:=N-2;

Write(S);

a)

12

b)

10

c)

8

d)

2

17.

Kết quả của dòng lệnh sau:

N:=10;

If (N>10) then

S:=N+2

Else S:=N-2;

Write(S);

a)

2

b)

8

c)

10

d)

12

18.

Kết quả của dòng lệnh sau:

N:=10; dem:=0;

For i:=1 to N do

If (i mod 5=0) then

dem:=dem+1;

Write(dem);

a)

1

b)

2

c)

5

d)

10

19.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

20.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

21.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

22.

Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Thay đổi

23.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

n

c)

1

d)

0

24.

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

25.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì writeln(i) đóng vai trò là gì?

a)

Công việc

b)

Biến

c)

Điều kiện

d)

Câu lệnh

26.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong

27.

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

a)

For i:= 1 to n do S:=S+i

b)

For i:= n to 1 do S:=S+i;

c)

For i:= 1 to n do S:=S+i;

d)

For i= 1 to n do S:=S+i;

28.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?

a)

For – do, if -then

b)

For – do

c)

If -then

d)

If -then-else

29.

Tính tổng S với a  là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=1a+1a+1+1a+2+...+1a+100s=\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?

a)

If-then

b)

For-do

c)

Write

d)

Readln

30.

Var Mang:array [-7..14] of integer;

Với khai báo trên thì kích thước của Mang là:

(a)  

31.

Var Mang:array [1..100] of integer;

i: integer;

Begin

Mang[1]:=1;

For i:=2 to 50 do Mang[i]:=Mang[i]+2;

write(Mang[10]);

End.

Kết quả thu được của chương trình là

(a)  

32.

Cho khai báo biến: Var A : array[1..5] of Integer; Chọn lệnh đúng:

a)

A[1] := 6/2 ;

b)

A[2] := -10 ;

c)

A(3) := 6 ;

d)

A := 10 ;

33.

Muốn tham chiếu đến một phần tử nào đó trong mảng ta cần phải có tối thiểu các thông tin

a)

Tên kiểu mảng, tên biến mảng

b)

Chỉ số phần tử, tên kiểu mảng

c)

Tên biến mảng, chỉ số phần tử

d)

Giá trị của phần tử, biến mảng

34.

Cho khai báo:

Var A: Array[1..4] of Integer;

i : Integer;

Sau khi thực hiện các lệnh:

For i:=1 to 4 do A[i]:= i;

For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;

thì mảng A có giá trị là:

a)

A[1]=0, A[2]=1, A[3]=2, A[4]=3

b)

A[1]=1, A[2]=1, A[3]=1, A[4]=1

c)

A[1]=1, A[2]=2, A[3]=3, A[4]=4

d)

A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5

35.

Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

FOR i:=1 TO N DO

IF A[i] < 0 THEN Write(A[i]);

a)

In ra màn hình các số nguyên âm

b)

In ra màn hình các số nguyên không âm

c)

Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm

d)

Không làm gì cả

36.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

37.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo sau:

Var B: arar[2..20] of real;

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

38.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo tuổi của 20 người.

Var tuoi : array[1..20] of (a)   ;

39.

Em hãy cho biết tên biến, số phần tử, kiểu dữ liệu của khai báo mảng sau: Var B: Array [5..50] of real;

a)

B, 50 phần tử, kiểu số nguyên

b)

B, 45 phần tử, kiểu số thực

c)

B, 46 phần tử, kiểu số thực

d)

A, 46 phần tử, kiểu số thực

40.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..10] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10