wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

5.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

6.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

7.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

8.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

9.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

10.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

11.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

12.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

13.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

14.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

15.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

16.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

17.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

18.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

19.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

20.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

21.

Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?

a)

Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b)

Không xem bài của bạn

c)

Không làm bài tập về nhà

nhưng nói là quên vở

d)

Không bao che cho bạn khi mắc lỗi

22.

Trái nghĩa với trung thực là?

a)

Tiết kiệm

b)

Chăm chỉ

c)

Giả dối

d)

Dũng cảm

23.

Đồng nghĩa với trung thực là gì?

a)

Chính trực

b)

Xảo trá

c)

Khảng khái

d)

Thật thà

24.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

25.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

26.

Dãy từ nào dưới đây chứa tất cả các từ mà tiếng “trung” không có nghĩa là “một lòng một dạ”?

a)

A. trung tâm, trung bình

b)

B. trung thực, trung thành

c)

C. trung tâm, trung hiếu

27.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

28.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

29.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

30.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

31.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

32.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

33.

Tiếng nào sau đây có cấu tạo đủ ba thành phần?

a)

A. ăn

b)

B. áo

c)

C. cao

d)

D. oanh

34.

Trong câu “Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.” có từ láy vần là:

a)

A. tom tóp

b)

B. loáng thoáng

c)

C. dần dần

d)

D. tũng toẵng

35.

Từ nhân trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

A. Chú em là công nhân của nhà máy dệt.

b)

B. Hồi còn sống , bác ấy là người ăn ở nhân đức, có trước có sau.

c)

C. Bà em là người rất nhân từ, độ lượng.

d)

D. Chúng ta cần mở rộng vòng tay nhân ái để giúp đỡ những người gặp hoạn nạn.

36.

Câu nào sau đây có dấu hai chấm được sử dụng để báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Mặt biển sáng hẳn ra: trăng đã lên.

b)

B. Trần Bình Trọng khảng khái trả lời: "Ta thà làm ma nước Nam còn hơn làm vương đất Bắc."

c)

C. Mận ở vùng Sa Pa cũng đủ loại: mận vàng, mận đỏ, mận tím,...

d)

D. Hôm nay cả nhà ta sẽ cùng nhau là những việc như: tập thể dục, nấu cơm, dọn nhà,...

37.

Vịt bầu là "ca sĩ" giọng khàn của cả xóm.

Dấu ngoặc kép trong câu trên có tác dụng:

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ mượn của người khác.

c)

C. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

38.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nằm (a)   giữa ban ngày.

39.

Bộ phận nào là vị ngữ của câu "Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ."?

a)

A. đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

b)

B. trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

c)

C. len lỏi giữa các bụi ven bờ

d)

D. giữa các bụi ven bờ

40.

Câu nào sau đây có từ ước mơ là động từ?

a)

A. Đó là những ước mơ cao đẹp.

b)

B. Hùng ước mơ trở thành phi công.

c)

C. Ước mơ ấy thật viển vông.

d)

D. Ai cũng cần có ước mơ.

41.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu "Hoa sữa - loài hoa tượng trưng cho mùa thu Hà Nội - bắt đầu nở thơm nồng nàn từng góc phố."

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời đối thoại.

b)

B. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

C. Đánh dấu các ý liệt kê.

d)

D. Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

42.

Câu có bộ phận trạng ngữ là:

a)

A. Do vượt đèn đỏ, anh thanh niên bị công an phạt.

b)

B. Lí do của việc nghỉ học được trình bày trong lá đơn là Lan bị ốm.

c)

C. Nguyên nhân chính khiến Lan bị điểm kém môn Toán là không đọc kĩ đề bài.

d)

D. Chúng ta luôn học tập theo tấm gương Bác Hồ.

43.

Tiếng nào sau đây có cấu tạo đủ ba thành phần?

a)

A. ăn

b)

B. áo

c)

C. cao

d)

D. oanh

44.

Trong câu “Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.” có từ láy vần là:

a)

A. tom tóp

b)

B. loáng thoáng

c)

C. dần dần

d)

D. tũng toẵng

45.

Từ nhân trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

A. Chú em là công nhân của nhà máy dệt.

b)

B. Hồi còn sống , bác ấy là người ăn ở nhân đức, có trước có sau.

c)

C. Bà em là người rất nhân từ, độ lượng.

d)

D. Chúng ta cần mở rộng vòng tay nhân ái để giúp đỡ những người gặp hoạn nạn.

46.

Câu nào sau đây có dấu hai chấm được sử dụng để báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Mặt biển sáng hẳn ra: trăng đã lên.

b)

B. Trần Bình Trọng khảng khái trả lời: "Ta thà làm ma nước Nam còn hơn làm vương đất Bắc."

c)

C. Mận ở vùng Sa Pa cũng đủ loại: mận vàng, mận đỏ, mận tím,...

d)

D. Hôm nay cả nhà ta sẽ cùng nhau là những việc như: tập thể dục, nấu cơm, dọn nhà,...

47.

Vịt bầu là "ca sĩ" giọng khàn của cả xóm.

Dấu ngoặc kép trong câu trên có tác dụng:

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ mượn của người khác.

c)

C. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

48.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nằm (a)   giữa ban ngày.

49.

Bộ phận nào là vị ngữ của câu "Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ."?

a)

A. đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

b)

B. trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

c)

C. len lỏi giữa các bụi ven bờ

d)

D. giữa các bụi ven bờ

50.

Câu nào sau đây có từ ước mơ là động từ?

a)

A. Đó là những ước mơ cao đẹp.

b)

B. Hùng ước mơ trở thành phi công.

c)

C. Ước mơ ấy thật viển vông.

d)

D. Ai cũng cần có ước mơ.

51.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu "Hoa sữa - loài hoa tượng trưng cho mùa thu Hà Nội - bắt đầu nở thơm nồng nàn từng góc phố."

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời đối thoại.

b)

B. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

C. Đánh dấu các ý liệt kê.

d)

D. Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

52.

Câu có bộ phận trạng ngữ là:

a)

A. Do vượt đèn đỏ, anh thanh niên bị công an phạt.

b)

B. Lí do của việc nghỉ học được trình bày trong lá đơn là Lan bị ốm.

c)

C. Nguyên nhân chính khiến Lan bị điểm kém môn Toán là không đọc kĩ đề bài.

d)

D. Chúng ta luôn học tập theo tấm gương Bác Hồ.

53.

...úp vàng

a)

K

b)

c

54.

giờ ......ỉ

a)

ngh

b)

gh

c)

ng

55.

.......... ra quả.

a)

na

b)

Su su

c)

nho

56.

cá ....... ê

a)

ch

b)

m

c)

tr

57.

Bé vẽ ở ..........

a)

chợ

b)

nhà

c)

phố

58.

Bé Hà có chú (a)  

59.

........ e ô

a)

tr

b)

ch

c)

kh

60.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

61.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

62.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
63.

  Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau?

Con đường rợp bóng tre

Uốn mình trong nắng hạ

Tiếng chim rơi ngọt quá!

Khẽ động cọng rơm …....

a)

vàng

b)

xanh

c)

trắng

d)

hồng

64.

Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại

a)

cây sung

b)

cây cầu

c)

cây táo

d)

cây mít

65.

      Vần nào không xuất hiện trong câu "Giàn nhót của bà đã chín đỏ."?

a)

an

b)

ot

c)

in

d)

au

66.

Chữ cái "k" chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, ă ,â

b)

i,e,ê

c)

i,u,ư

d)

o,ô,i

67.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

vần ai

b)

vần inh

c)

vần ong

d)

vần ay

68.

   Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau?

Hoa cà tim tím

Hoa huệ trắng tinh

Hoa nhài xinh xinh

Đua nhau cùng nở.

a)

oa, uê, im, ăng, inh, am, ua, at, ung

b)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, au, ung

c)

oa, uê, in, âng, inh, ai, ua, au, ung

d)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, an, ưng

69.

Cây gì lá nhỏ

Quả xinh xinh

Vàng tươi trĩu cành

Bày trong ngày tết?

a)

cây chanh

b)

cây quất

c)

cây mai

d)

cây đào

70.

Tốt (a)   hơn lành áo

71.

Yêu (a)   thương nòi.

72.

Ăn (a)   nói thẳng

73.

Cũ người mới (a)  

74.

Mua dầm thấm (a)  

75.

Con hơn ... là nhà có phúc.

(a)  

76.

Vạn sự khởi đầu (a)  

77.

Chớ thấy sóng cả mà rã (a)   chèo

78.

Thẳng như ruột ...

(a)  

79.

Tuef nào sau đây có nghĩa là " có khả năng nhận thức đúng đắn, giúp giải quyết vấn đề một cách tỉnh táo, không sai lầm"?

a)

sáng chế

b)

sáng suốt

c)

sáng dạ

d)

sáng giá

80.

"Để nguyên số ngón bàn tay

Thêm huyền lưng ngã, ngủ ngay trên giường."

Từ thêm huyền là từ gì?

a)

nằm

b)

tằm

c)

cằm

d)

rằm

81.

Tỉnh nào có vịnh Hạ Long

Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Ngãi

82.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Tự lực cánh sinh

c)

Tích tiểu thành đại

d)

Cần cù bù thông minh

83.

Câu tục ngữ nào đề cao bản chất bên trong hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

b)

Mặt hoa da phấn

c)

Trai thanh gái lịch

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

84.

Câu nào sau đây là câu kiểu: Ai thế nào?

a)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công

b)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

c)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

d)

Cô giáo giảng bài trong lớp học

85.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Bạn nhỏ rất, biết quan, tâm chăm, sóc bà.

b)

Ngoài đường không khí, thật nhộn, nhịp.

c)

Ở thành phố, nhà cửa san sát, đèn điện sáng trưng.

d)

Nước hồ mùa thu trong, vắt mênh mông.

86.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

phân vân

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

thao thức

87.

Từ nào sau đây có nghĩa là: ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng sự thật?

a)

trung tâm

b)

trung thực

c)

trung chuyển

d)

trung bình

88.

Điến cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Kính...yêu....

a)

già-trẻ

b)

trên-dưới

c)

cha - con

d)

nước - nhà

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thuốc đắng dã tật, sự [...] mất lòng.

a)

việc

b)

tình

c)

thật

d)

tích

90.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" ?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

91.

Từ nào chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?

a)

nhân viên

b)

nhân ái

c)

nhân tài

d)

nhân quả

92.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

sâu xắc

c)

trăn trở

d)

xinh xắn

93.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ ghép?

a)

·        mặt mũi, lành mạnh

b)

·         đẹp đẽ, bối rối

c)

·        se sẽ, vội vã

d)

·        nhũn nhặn, lúng túng

94.

Dòng nào dưới đây là các danh từ riêng?

a)

Sóc Trăng, hoa, Nghệ An

b)

mưa, Việt Nam, nắng

c)

Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

d)

Hà Nội, nhà, Nguyễn Huệ

95.

Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau?  

  "Vàng cơn nắng, ... cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi."

     (Theo Lâm Thị Mỹ Dạ)

a)

đen

b)

trắng

c)

đón

d)

chào

96.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

bản đồ

b)

tìm hiểu

c)

bình minh

d)

đại dương

97.

Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "nhỏ bé"?

a)

nhanh nhẹn

b)

chậm chạp

c)

tí hon

d)

to lớn

98.

Từ nào sau đây có nghĩa trái với "nhân từ"?

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

hiền hậu

d)

đôn hậu

99.

Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung thành

b)

trung hậu

c)

trung tâm

d)

trung kiên

100.

"Tuổi ngọc ngà" được hiểu là gì?

a)

     Tuổi già

b)

Tuổi thơ, tuổi trẻ đẹp đẽ

c)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người sống xa nhà

d)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người ở nước ngoài

101.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu truyện

b)

chò truyện

c)

trọc lóc

d)

chinh triến

102.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

"Tuổi con là tuổi Ngựa

Nhưng mẹ ơi, đừng […]

Dẫu cách núi cách rừng

Dẫu cách sông cách biển

Con tìm về với mẹ

Ngựa con vẫn nhớ đường."

(Xuân Quỳnh)

a)

lo

b)

buồn

c)

nhớ

d)

sợ

103.

"Đại ngàn" được hiểu là gì?

a)

Mảnh đất rộng lớn

b)

Dòng sông lớn

c)

Bức tường lớn

d)

Rừng lớn, có nhiều cây to lâu đời

104.

Đáp nào nào sau đây là tên một trò chơi dân gian?

a)

du lịch

b)

xây dựng

c)

bịt mắt bắt dê

d)

phát minh

105.

Câu văn nào sau đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Bố tôi là công an.

b)

Tiếng sáo diều vi vu, trầm bổng.

c)

Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều.

d)

Cánh diều mềm mại như cánh bướm.

106.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tự hào ra mặt vì cho là mình hơn người khác"?

a)

hình thức

b)

diện tích

c)

diện mạo

d)

hãnh diện

107.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Trọng […] khinh tài

a)

thương

b)

dung

c)

nghĩa

d)

nhân

108.

Ai là tác giả của bài tập đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”?

a)

Đào Vũ

b)

Trường Chinh

c)

Tô Hoài

d)

Nguyễn Quang Sáng

109.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

bàn ghế

b)

chậm chạp

c)

phố phường

d)

mua bán

110.

"Im như phỗng" có nghĩa là gì?

a)

Không hốt hoảng, sợ hãi.

b)

Không động cựa hoặc nói năng gì, như một bức tượng.

c)

Không nói khéo để người khác hám lợi mà làm theo.

d)

Không có cử chỉ, thái độ nhanh nhảu, vui vẻ khi gặp gỡ.

111.

Để nguyên chăm chỉ kéo cày

Thêm huyền thành lá bà ăn cau già.

Từ thêm huyền là từ gì?

a)

trâu

b)

trầu

c)

cầu

d)

hồng

112.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm

d)

Lá lành đùm lá rách

113.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây có nghĩa là một lòng một dạ?

a)

trung tâm

b)

trung thành

c)

trung bình

d)

trung thu

114.

Trong khổ thơ sau, đất nước được so sánh với gì?

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước..."

(Thanh Hải)

a)

vất vả

b)

vì sao

c)

gian lao

d)

phía trước

115.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

"Nếu chúng mình có phép lạ

Hái triệu vì sao xuống cùng

Đúc thành ông mặt trời mới

Mãi mãi không còn [...]."

(Định Hải)

a)

mùa xuân

b)

mùa đông

c)

mùa thu

d)

mùa hè

116.

Từ nào sau đây miêu tả dáng vẻ "khổ sở, đáng thương"?

a)

che chở

b)

vĩ đại

c)

thảm hại

d)

      thảm đỏ

117.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

"Hoa cà phê thơm lắm em ơi

Hoa cùng một điệu với hoa nhài

Trong ngà chắng ngọc, xinh và sáng

Như miệng em cười đâu đây thôi."

(Theo Xuân Diệu)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Tiếng "sự" có thể ghép được với tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

thiệp

b)

c)

lịch

d)

non

119.

Nhóm từ nào sau đây là các từ láy?

a)

cuống quýt, lảng vảng, luồn lách

b)

róc rách, lung tung, lủng lẳng

c)

tươi tốt, buôn bán, thênh thang

d)

ngẩn ngơ, mộng mơ, hí hoáy

120.

Trăng rằm có hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình tròn

121.

Hai nhân vật được nhắc đến nhiều trong ngày Tết Trung Thu là ai?

a)

Chị Hằng và Thỏ Ngọc

b)

Chị Hằng và Chú Cuội

c)

Chú Cuội và Thỏ Ngọc

122.

Ai là người đẹp nhất cung trăng?

a)

Thỏ Ngọc

b)

Chú Cuội

c)

Chị Hằng

123.

Chú Cuội ngồi gốc cây gì?

a)

Cây đa

b)

Cây đề

c)

Cây bàng

124.

Vì cao các nước ở Châu Âu, Châu Mỹ không mừng Tết Trung Thu?

a)

Vì họ không thích.

b)

Vì họ chỉ sử dụng Lịch Mặt Trời.

c)

Vì ở đó không có trẻ em

125.

Bánh Trung Thu thường có hình tròn và hình vuông. Hình tròn và hình vuông này có ý nghĩa gì?

a)

Trời vuông, đất tròn

b)

Trăng tròn, đất vuông

c)

Trời tròn, đất vuông

126.

Đâu không phải là một loại nhân bánh nướng?

a)

Xá xíu trứng muối

b)

Đậu xanh

c)

Tình yêu của cô Phương dành cho lớp 4E

127.

Ba con vật thường xuất hiện trong các điệu múa đêm rằm Trung thu là những con vật nào?

a)

Lân - Sư tử - Rồng

b)

Chó - Mèo - Rắn

c)

Lân - Rồng - Rắn

128.

Ai là tác giả của bài hát Chiếc đèn ông sao?

a)

Nhạc sĩ Nguyễn Văn Tý

b)

Nhạc sĩ Hoàng Vân

c)

Nhạc sĩ Phạm Tuyên

129.

Đâu là loại đồ chơi truyền thống ngày trung thu ?

a)
b)
c)
130.
a)

Thể hiện mong muốn mình được học giỏi, thành tài.

b)

Thể hiện mong muốn được làm quan.

c)

Chỉ là đồ chơi bình thường

131.

Trông như quả bóng tròn xanh,

Đung đưa trên cành chờ Tết trung thu

(Là quả gì?)

a)

Quả bòng, quả bưởi

b)

Quả ổi, quả táo

c)

Quả dưa hấu

132.

Hoạt động cuối cùng của tết Trung Thu mà trẻ em,

người lớn ai ai cũng đều mong đợi?

a)

Múa lân

b)

Rước đèn

c)

Phá cỗ

133.

Điền vào chỗ trống

Trung thu trăng sáng như gương

............ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng

Sau đây ............viết mấy dòng

Gửi cho các cháu, tỏ lòng nhớ nhung.

a)

Bác Hồ - Bác

b)

Bác Bác

c)

Bác Hồ - tôi

134.

Điều ước đêm trung thu của con là gì ?

4 lines