wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ thống Thông tin

Total questions: 129

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của Hệ thống Hỗ trợ Quyết định (DSS) là gì?

a)

Hỗ trợ ra quyết định không thường xuyên

b)

Tự động hóa các nhiệm vụ thường xuyên

c)

Cung cấp dịch vụ khách hàng

d)

Quản lý các giao dịch hàng ngày

2.

Điều gì là trọng tâm chính của hệ thống Quản lý Chuỗi Cung ứng (SCM)?

a)

Quản lý các mối quan hệ nội bộ với nhân viên

b)

Quản lý mỗi quan hệ với các nhà cung cấp và nhà phân phối

c)

Quản lý các giao dịch tài chính

d)

Quản lý các tương tác với khách hàng

3.

Ý nghĩa của môi trường kinh doanh đối với các công ty là gì?

a)

Nó chỉ ảnh hưởng đến các chiến lược tiếp thị

b)

Nó không có tác động đến hoạt động kinh doanh

c)

Nó ảnh hưởng đến vốn, lao động và tài nguyên

d)

Nó chỉ liên quan đến các tập đoàn lớn

4.

Mục tiêu chính của hệ thống Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM) là gì?

a)

Quản lý dữ liệu nhân viên nội bộ

b)

Tự động hóa quy trình sản xuất

c)

Tối ưu hóa doanh thu và cải thiện sự hài lòng của khách hàng

d)

Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp

5.

Đặc điểm chính của Hệ thống Quản lý Kiến thức (KMS) là gì?

a)

Để tự động hóa quy trình sản xuất

b)

Để thu thập và áp dụng kiến thức và chuyên môn

c)

Để lưu trữ và quản lý dữ liệu khách hàng

d)

Để quản lý các giao dịch tài chính

6.

Hệ thống Hoạch định Nguồn Lực Doanh Nghiệp (ERP) tích hợp những gì?

a)

Chỉ dữ liệu chuỗi cung ứng

b)

Dữ liệu từ nhiều quy trình kinh doanh vào một hệ thống duy nhất

c)

Chỉ dữ liệu tài chính

d)

Chỉ dữ liệu khách hàng

7.

Hệ thống nào cung cấp báo cáo về hiệu suất công ty để giúp theo dõi và dự đoán hiệu suất trong tương lai?

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ điều hành (ESS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

8.

Đặc điểm của doanh nghiệp xã hội là gì?

a)

Tập trung hoàn toàn vào việc tạo ra lợi nhuận

b)

Tránh minh bạch trong hoạt động

c)

Sử dụng mạng xã hội để tương tác với nhân viên và khách hàng

d)

Giới hạn giao tiếp chỉ với nhân viên nội bộ

9.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của công nghệ hợp tác?

a)

Giải quyết vấn đề nhanh hơn

b)

Nhiều ý tưởng cho sản phẩm và dịch vụ

c)

Chi phí vận hành cao hơn

d)

Tăng năng suất

10.

Vai trò của Hệ thống Hỗ trợ Điều hành (ESS) là gì?

a)

Cung cấp báo cáo tài chính chi tiết

b)

Hỗ trợ trong việc ra quyết định chiến lược

c)

Quản lý các giao dịch hàng ngày

d)

Hỗ trợ quản lý hoạt động

11.

Các chức năng kinh doanh cơ bản nào mà mọi doanh nghiệp phải thực hiện để thành công?

a)

Bán hàng, Tiếp thị, Tài chính, Logistics

b)

Bán hàng, Tiếp thị, Nghiên cứu, Phát triển

c)

Sản xuất, Bán hàng, Tiếp thị, Nghiên cứu

d)

Sản xuất, Bán hàng, Tiếp thị, Nhân sự

12.

Mục đích của bảng điều khiển kỹ thuật số là gì?

a)

Quản lý mối quan hệ khách hàng

b)

Cung cấp báo cáo chi tiết về các giao dịch tài chính

c)

Tự động hóa quy trình sản xuất

d)

Cung cấp cái nhìn tổng quan về các chỉ số hiệu suất chính

13.

Yêu cầu nào sau đây là cần thiết cho sự hợp tác thành công?

a)

Cấu trúc tổ chức cứng nhắc

b)

Hạn chế sử dụng công nghệ

c)

Cấu trúc và văn hóa tố chức phù hợp

d)

Cách ly các phòng ban

14.

Điều nào sau đây mô tả E-Business?

a)

Dịch vụ chính phủ được cung cấp trực tuyến

b)

Sử dụng công nghệ số để nâng cao quy trình kinh doanh

c)

Mua và bán hàng hóa trực tuyến

d)

Chỉ các chiến lược tiếp thị trực tuyến

15.

Mục đích chính của Hệ thống Xử lý Giao dịch (TPS) là gì?

a)

Cung cấp báo cáo thông tin kinh doanh

b)

Tự động hóa các quy trình thủ công

c)

Theo dõi các hoạt động nội bộ và mối quan hệ bên ngoài

d)

Hỗ trợ ra quyết định chiến lược

16.

Vai trò của trí tuệ doanh nghiệp trong các tổ chức là gì?

a)

Phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định tốt hơn

b)

Quản lý lịch làm việc của nhân viên

c)

Tạo ra các chiến dịch tiếp thị

d)

Giải quyết khiếu nại của khách hàng

17.

Lợi ích chính của việc sử dụng Hệ thống Thông tin trong kinh doanh là gì?

a)

Tăng tỷ lệ nhân viên nghỉ việc

b)

Tăng lượng giấy tờ

c)

Cải thiện việc ra quyết định

d)

Giảm sự tham gia của khách hàng

18.

Công nghệ nào cho phép các doanh nghiệp phân tích một lượng lớn dữ liệu?

a)

Điện toán đám mây

b)

Hồ sơ giấy

c)

Cơ sở dữ liệu truyền thống

d)

Nhập dữ liệu thủ công

19.

Phương pháp nào sau đây là một phương pháp giải quyết vấn đề trong kinh doanh?

a)

Bỏ qua vấn đề

b)

Hỏi ý kiến

c)

Phương pháp bốn bước

d)

Thứ và sai

20.

Thách thức nào mà các doanh nghiệp phải đối mặt khi chuyển đổi số?

a)

Tất cả các thách thức trên

b)

Thiếu hụt nguồn nhân lực có kỹ năng

c)

Kháng cự từ nhân viên

d)

Chi phí cao cho công nghệ mới

21.

Al là viết tắt của cái gì?

a)

Thông tin tự động

b)

Hội nhập nâng cao

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Thông tin phần tích

22.

IT viết tắt của?

a)

Kỹ thuật tích hợp

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ thông minh

d)

Công cụ Internet

23.

Trong số các thành phần sau, thành phần nào KHÔNG phải là một phần của Hệ thống Thông tin?

a)

Tố chức

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Con người

24.

Điều gì là một lợi ích của việc áp dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tăng cường sự tương tác của khách hàng

c)

Giảm thiếu rủi ro đầu tư

d)

Cải thiện hiệu suất làm việc

25.

Điều gì là trọng tâm chính của Sáng kiến Airband của Microsoft?

a)

Phát triển phần mềm mới

b)

Cung cấp truy cập internet cho các khu vực nông thôn

c)

Tạo ra trò chơi điện tử

d)

Cải thiện lưu trữ đám mây

26.

Yếu tố chính nào góp phần vào sự thành công của Netflix so với Blockbuster?

a)

Phí đăng ký thấp hơn

b)

Nhiều lựa chọn phim hơn

c)

Các cửa hàng vật lý

d)

Chuyển đổi số và thích ứng

27.

Thay đổi lớn nào dự kiến sẽ xảy ra trong kinh doanh vào năm 2025?

a)

Giam su dung cong nghe

b)

Chuyển đổi số

c)

Tăng cường lao động thủ công

d)

Cạnh tranh toàn cầu giảm

28.

Thuật ngữ 'Big Data' chỉ điều gì?

a)

Dữ liệu không có giá trị

b)

Dữ liệu lưu trữ trong các tệp vật lý

c)

Khối lượng dữ liệu lớn

d)

Dữ liệu nhỏ

29.

Thách thức lớn mà Kodak phải đối mặt là gì?

a)

Thiếu marketing

b)

Phạm vi sản phẩm hạn chế

c)

Chi phí sản xuất cao

d)

Thích ứng với nhiếp ảnh kỹ thuật số

30.

Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của Hệ thống Thông tin trong doanh nghiệp?

a)

Thời gian triển khai

b)

Tất cả các yếu tố trên

c)

Đội ngũ nhân viên có kỹ năng

d)

Chi phí đầu tư ban đầu

31.

Mục đích chính của Hệ thống Thông tin (IS) là gì?

a)

Hỗ trợ ra quyết định và quản lý thông tin

b)

Quản lý nguồn nhân lực

c)

Tạo ra các chiến lược tiếp thị

d)

Lưu trừ dừ liệu tài chính

32.

Loại máy tính có kích thước lớn được sử dụng chủ yếu bởi các công ty lớn như các ngân hàng, các hãng bảo hiểm… để chạy các ứng dụng lớn xử lý khối lượng lớn dữ liệu là

a)

Siêu máy tính

b)

Điện toán lưới

c)

Máy tính lớn

d)

Workstation

33.

Management information systems- MIS là

a)

Hệ thống kinh doanh thông minh

b)

Hệ thống xử lí giao dịch

c)

Hệ thông quản lí thông tin

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

34.

Chiến lược cạnh tranh mà ứng dụng hệ thống thông tin để sản xuất ra sản phẩm và dich vụ với mức giá thấp nhưng chất lượng cap hơn so với đối thủ:

a)

Tăng cường sự gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

b)

Tập trung vào thị trường ngách

c)

Chiến lượng chi phí thấp

d)

Sự khách biệt của sản phẩm

35.

4 chức năng kinh doanh cơ bản của doanh nghiệp:

a)

Chế tạo & sản xuất, Sales & marketing, Tài chính- kế toán, Nhân sự

b)

Kinh doanh, Tài chính- kế toán, Nhân sự, cửa hàng

c)

Kinh doanh, Tài chính- kế toán, Nhân sự, đào tạo.

d)

Chế tạo & sản xuất, kỹ thuật & trí tuệ nhân tạo, nhân sự.

36.

Mô hình áp lực cạnh tranh của Michael Porter bao gồm bao nhiêu yếu tố thúc đẩy?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

4

37.

Một mô hình dịch vụ dựa trên nền tảng điện toán đám mây, được cung cấp bởi 1 bên thứ ba đến người dùng qua mạng Internet công cộng

a)

Public cloud

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Private cloud

d)

Hydrid cloud

38.

Dữ liệu đã được xử lý, định hình thành dạng có ý nghĩa và hữu ích đối con người là:

a)

Thông tin

b)

Công nghê

c)

Phần mềm

d)

Dữ liệu

39.

Chiến lược cạnh tranh sử dụng hệ thống thông tin để phát triển mối quan hệ chặt chẽ và bền vững giữa nhà cung cấp và khách hàng

a)

Tăng cường sự gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

b)

Chiến lược chi phí thấp

c)

Tập trung vào thị trường ngách

d)

Chiến lược cơ bản

40.

Loại máy tính có kích thước khổng lồ đồng thời mang trong mình sức mạnh vượt trội, có khả năng tính toán cao gấp hàng triệu lần máy tính thông thường là

a)

Điện toán lưới

b)

Máy tính bảng

c)

Workstation

d)

Siêu máy tính

41.

Walmart đã sử dụng chiến lược công nghê thông tin thế nào để tạo lợi thế cạnh tranh:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Tăng cường sự gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Tập trung vào thị trường ngách

d)

Sự khác biệt của sản phẩm

42.

Amazon đã sử dụng chiến lược công nghê như thế nào để tạo lợi thế cạnh tranh:

a)

Theo dõi, phân tích thói quen mua hàng, sở thích của khách hàng và đề xuất danh mục mặt hàng ưu thích cho khách hàng

b)

Quảng cáo chiêu hàng đến các thị trường mục tiêu nhỏ hơn và nhỏ hơn

c)

Sử dụng hệ thống thông tin để tập trung vào thị trường cụ thể và phục vụ thị trường mục tiêu hẹp tốt hơn đối thủ cạnh tranh

d)

Sử dụng hệ thống thông tin để tạo điều kiện truy cập trức tiếp từ các nhà cung cấp vào lịch trình sản xuất.

43.

Toyota đã sử dụng chiến lược công nghệ thế nào để tạo lợi thế cạnh tranh

a)

Sử dụng hệ thống thông tin để tạo điều kiện truy cập trực tiếp từ các nhà cung cấp và lịch trình sản xuất.

b)

Sử dụng hệ thống thông tin để đạt được chi phí hoạt động thấp nhất và giá thấp nhất

c)

Sử dụng hệ thống thông tin để tùy chỉnh, cá nhân hóa sản phảm

d)

Sử dụng hệ thống thông tin để kích hoạt các sản phẩm và dịch vụ mới

44.

Môi trường tổ chức bao gồm khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh, xu hướng kinh tế xã hội, điều kiện chính trị, đổi mới công nghệ và các sự kiện toàn cầu. Đúng hay sai?

a)

False

b)

True

45.

Client server là mô hình mạng máy tính bao gồm 2 thành phần chính là máy khách ( client) và máy chủ (server). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

NikeID đã sử dụng chiến lược công nghệ thế nào để tạo lợi thế cạnh tranh:

a)

Sử dụng hệ thống thông tin để giảm thiểu hàng tồn kho tại kho, chi phí vận hành.

b)

Sử dụng hệ thống thông tin để tùy chỉnh, cá nhân hóa sản phẩm

c)

Sử dụng hệ thống thông tin để kích hoạt các sản phẩm và dịch vụ mới

d)

Sử dụng hệ thống thông tin để đạt được chi phí hoạt động thấp nhất và giá thấp nhất

47.

Transaction Processing System- TPS là:

a)

Hệ thống xử lí giao dịch

b)

Hệ thông kinh doanh thông minh

c)

Hệ thống quản lí thông tin

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

48.

Chiến lược cạnh tranh mà ứng dụng hệ thông thông tin để tạo sự khách biệt sản phẩm và cung cấp sản phẩm & dịch vụ mới:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Tăng cường sự gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Sự khác biệt của sản phẩm

d)

Tập trung vào thị trường ngách

49.

Hệ thống cung cấp cho các nhà quản lý cấp trung các báo cáo về hiệu suất của công ty, để giúp giám sát công ty và dự đoán hiệu suất trong tương lại là:

a)

Hệ thống kinh doanh thông minh

b)

Hệ thống hỗ trợ điều hành

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

d)

Hệ thống quản lí thông tin

50.

Hệ thống bao gồm các khu vực chắc năng, tập trung vào việc thực hiện các quy trình kinh doanh trong toàn công ty và bao gồm tất cả các cấp quản lí là

a)

Hệ thống kinh doanh thông minh

b)

Hệ thống hỗ trợ điều hành

c)

Hệ thống xử lí giao dịch

d)

Hệ thống liên kết doanh nghiệp

51.

Công nghệ thông tin bao gồm chỉ bao gồm các phần mềm:

a)

False

b)

True

52.

Các luồng dữ liệu sơ cấp đại diện cho các sự kiện xảy ra trong tổ chức hoặc môi trường vật chất là:

a)

Thông tin

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Công nghệ

53.

Một mô hình dịch vụ dựa trên nền tảng điện toán đám mây được cung cấp qua internet hoặc mạng nội bộ riêng với người dùng trong mạng nội bộ đó thay vì công khai

a)

Hyrid cloud

b)

Private cloud

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Public cloud

54.

3 khía cạnh chính của hệ thống thông tin bao gồm:

a)

Tổ chức, công nghệ, con người

b)

Công nghệ, con người, khoa học

c)

Công nghệ, dữ liệu, tài nguyên

d)

Công nghệ, kỹ thuật, tài nguyên

55.

Hệ thống trả lời các câu hỏi thông thường và theo dõi luồng giao dịch thông qua tổ chức là:

a)

Hệ thống kinh doanh thông minh

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

c)

Hệ thống quản lí thông tin

d)

Hệ thống xử lí giao dịch

56.

Trị, đổi mới công nghệ và các sự kiện toàn cầu. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

57.

Lắp ráp sản phẩm, kiểm tra chất lượng và định mức nguyên vật liệu là tiến trình kinh doanh chức năng của bộ phận:

a)

Tài chính và kế toán

b)

Nhân sự

c)

Chế tạo và sản xuất

d)

Bán hàng và marketing

58.

Xác định khách hàng mục tiêu, làm khách hàng biết tới sản phẩm, bán sản phẩm là tiến trình kinh doanh chức năng của bộ phận:

a)

Tài chính và kế toán

b)

Nhân sự

c)

Chế tạo và sản xuất

d)

Bán hàng và marketing

59.

Tuyển dụng, nhân sự, đánh giá công việc của nhân viên, đưa ra các chính sách phúc lợi cho nhân viên là tiến trình kinh doanh chức năng của bộ phận:

a)

Chế tạo và sản xuất

b)

Nhân sự

c)

Tài chính và kế toán

d)

Bán hàng và marketing

60.

Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web đ�� cập nhật cho người quản lý dữ liệu thời gian thực về các khiếu nại của khách hàng, hiệu suất mạng và sự cố đường dây.

a)

Verizon

b)

CRM

c)

Google

d)

Linux

61.

Chiến lược cạnh tranh sử dụng hệ thống thông tin để tập trung và một thị trường chuyên biệt

a)

Chiến lược cơ bản

b)

Tập trung vào thị trường ngách

c)

Tăng cường sự gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

d)

Chiến lược chi phí thấp

62.

Mục đích của việc đánh giá một mô hình là gì

a)

Để cải thiện độ chính xác

b)

Để thu nhập dữ liệu

c)

Không có lựa chọn nào ở trên

d)

Để huấn luyện mô hình

63.

Tiền xử lý bao gồm những gì?

a)

Đào tạo mô hình

b)

Thu nhập dữ liệu

c)

Chuẩn hóa dữ liệu

d)

Đánh giá mô hình

64.

Thực thể trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một loại dữ liệu

b)

Không có lựa chọn nào ở trên

c)

Một danh mục chung đại diện con người, địa điểm hoặc sự vật

d)

Một bài ghi cụ thể

65.

Quá trình khai thác dữ liệu là gì?

a)

Trực quan hóa dữ liệu

b)

Tìm kiếm các mẫu và mối quan hệ ẩn trong các cơ sở dữ liệu lớn

c)

Làm sạch dữ liệu

d)

Lưa trữ dữ liệu

66.

Deep learning được coi là gì trong Machine Learning?

a)

Một thất bại

b)

Một khái niệm cũ

c)

Một cải tiên nhỏ

d)

Một bước đột phá

67.

Mục đích của việc huấn luyện một mô hình là gì?

a)

Để tiền xử lý dữ liệu

b)

Để thu nhập thêm dữ liệu

c)

Để đánh giá mô hình

d)

Để cải thiện hiệu suất của mô hình

68.

Các bước quan trọng khai thác dữ liệu là gì?

a)

Chuyển đổi dữ liệu

b)

Tích hợp dữ liệu

c)

Làm sạch dữ liệu

d)

Khai thác dữ liệu

e)

Chọn dữ liệu

69.

Kho dữ liệu là gì?

a)

Một phương pháp khai thác dữ liệu

b)

Một loại cơ sở dữ liệu

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

70.

Hadoop là gì?

a)

Một framework phần mềm mã nguồn mở cho dữ liệu lớn

b)

Một loại cơ sở dữ liệu

c)

Một tính năng từ điển dữ liệu

d)

Một kho dữ liệu

71.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một định danh duy nhất cho mỗi bản ghi

b)

Một tổ chức dữ liệu theo dạng bảng hai chiều

c)

Một tập hợp các tệp liên quan chứa thông tin về con người, địa điểm hoặc sự vật

d)

Một danh mục chung đại diện cho con người, địa điểm hoặc sự vật.

72.

Chuẩn hóa là gì?

a)

Đơn giản hóa các nhóm dữ liệu phức tạp

b)

Tất cả các điều trên

c)

Tăng cường tính ổn định và linh hoạt

d)

Giảm thiểu các yếu tố dữ liệu thừa

73.

Thực thể là gì?

a)

Một đặc điểm cụ thể của mỗi thực thể

b)

Một tập hợp các tệp liên quan

c)

Một định danh duy nhất cho mỗi bản ghi

d)

Một danh mục chung đại diện cho con người, địa điểm hoặc vật thể

74.

Các V nào định nghĩa Big Data?

a)

Đa dạng

b)

Khối lượng

c)

Tốc độ

75.

Kho dữ liệu là gì?

a)

Một loại cơ sở dữ liệu luôn thay đổi

b)

Một tập hợp các kho dữ liệu con

c)

Một khung phần mềm cho dữ liệu lớn

d)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu hiện tại và lịch sự có liên quan đến các n

76.

Kho dữ liệu là gì?

a)

Một loại cơ sở dữ liệu luôn thay đổi

b)

Một tập hợp các kho dữ liệu con

c)

Một khung phần mềm cho dữ liệu lớn

d)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu hiện tại và lịch sự có liên quan đến các nhà ra quyết định

77.

Web Mining tập trung vào điều gì?

a)

Hiều hành vi của khách hàng

b)

Đánh giá hiệu quả của trang web

c)

Không có lựa chọn ở trên

d)

Cả A và B

78.

Web Mining là gì?

a)

Quá trình trích xuất dữ liệu từ Internet

b)

Một phương pháp phân tích dữ liệu

c)

Một loại lưu trữ dữ liệu

79.

Học có giám sát là loại học nào?

a)

Học không có giám sát

b)

Học có giám sát

c)

Học bán giám sát

d)

Học củng cố

80.

Vai trò của trọng số mạng nơ-ron là gì?

a)

Để ảnh hưởng đến các kết nối

b)

Để lưu trữ dữ liệu

c)

Để kích hoạt các nơ-ron

d)

Để kết nối các lớp

81.

Bước đầu tiên trong quy trình học máy là gì?

a)

Đánh giá

b)

Huấn luyện mô hình

c)

Thu nhập dữ liệu

d)

Tiền xử lý

82.

Mạng nơ-ron bao gồm những gì?

a)

Các lớp

b)

Tất cả các lựa chọn trên

c)

Các kết nối

d)

Các nút

83.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một phương pháp khai thác dữ liệu

b)

Một tập hợp dữ liệu được tổ chức

c)

Một loại phân tích dữ liệu

84.

Khái niệm Text Mining là gì?

a)

Một loại lưu trữ dữ liệu

b)

Một phương pháp phân tích dữ liệu

c)

Quá trình trích xuất dữ liệu cần thiết từ văn bản ngôn ngữ chuẩn

85.

Các loại vấn đề học máy nào?

a)

Dự đoán và phân loại

b)

Đào tạo và kiểm tra

c)

Giám sát và không giám sát

d)

Thu nhập và tiền xử lý dữ liệu

86.

Các thách thức của Big Data là gì?

a)

Số lượng lớn dữ liệu phi cấu trúc và bán cấu trúc từ Internet và nhiều hơn nữa

b)

Các tập dữ liệu lớn cung cấp nhiều mẫu và thông tin hơn so với các tập dữ liệu nhỏ hơn

c)

Petabyte và exabyte

d)

3Vs: Khối lượng, đa dạng, Tốc độ

87.

Học sâu chủ yếu dựa trên cái gì?

a)

Mạng nơ-ron nhân tạo

b)

Học tăng cường

c)

Học không có giám sát

d)

Học có giám sát

88.

Vai trò của mạng nơ-ron trong Học sâu là gì?

a)

Mô phỏng cách suy nghĩ của não người

b)

Không có lựa chọn nào ở trên

c)

Đánh giá các mô hình

d)

Thu nhập dữ liệu

89.

ai trò của mạng nơ-ron trong Học sâu là gì?

a)

Mô phỏng cách suy nghĩ của não người

b)

Không có lựa chọn nào ở trên

c)

Đánh giá các mô hình

d)

Thu nhập dữ liệu

90.

Data Mining là gì?

a)

Phương pháp lưu trữ dữ liệu

b)

Quá trình tìm kiếm thông tin ẩn từ các tập dữ liệu lớn

c)

Một loại quản lý cơ sở dữ liệu

91.

Hỗ trợ xử lí phân tích trực tuyến (OLAP)

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu đa chiều

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Xử lý dữ liệu theo thời gian thực

92.

Ý nghĩa của khai thác văn bản là gì?

a)

Tất cả các điều trên

b)

Tóm tắt các tập dữ liệu lớn

c)

Trích xuất các yếu tố chính từ dữ liệu không có cấu trúc

d)

Phân tích cảm xúc của khách hàng

93.

Động lực chính đứng sau Học sâu là gì?

a)

Học không có giám sát

b)

Mạng nơ-ron sâu

c)

Học có giám sát

d)

Học củng cố

94.

Data mart là gì?

a)

Một bộ sưu tập các công cụ big data

b)

Một tập hợp con cô đặc và tách biết của kho dữ liệu dành cho một nhóm người dùng cụ thể

c)

Một phần mềm để quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Một loại xử lý dữ liệu

95.

Cơ sở dữ liệu thu thập cái gì?

a)

Không có gì ở trên

b)

Các tệp liên quan chứa các bản ghi

c)

Chỉ hình ảnh

d)

Chỉ tài liệu văn bản

96.

Bước đầu tiên trong quá trình đào tạo mô hình là gì?

a)

Không có lựa chọn nào ở trên

b)

Cải thiện mô hình

c)

Đánh giá mô hình

d)

Thu nhập dữ liệu

97.

Học máy là gì?

a)

Một phương pháp thu thập dữ liệu

b)

Một loại ngôn ngữ lập trình

c)

Một nhánh của trí tuệ nhân tạo

d)

Một cách để cải thiện trí thông minh của con người

98.

Ngưỡng độ chính xác cho một mô hình tốt là gì?

a)

90%

b)

70%

c)

80%

d)

60%

99.

Phân tích thời gian thực là gì?

a)

Phân tích dữ liệu trong quá khứ

b)

Xử lú dữ liệu khi nó đến

c)

Không có lựa chọn nào ở trên

d)

Lưu trữ dữ liệu để sử dụng trong tương lai

100.

Data Mart là gì

a)

Một phần của kho dữ liệu tập trung vào một lĩnh vực cụ thể

b)

Một phương pháp phân tích dữ liệu

c)

Một loại cơ sở dữ liệu

101.

Các thuộc tính là gì?

a)

Các đặc điểm cụ thể của mỗi thực thể

b)

Các danh mục chung đại diện cho con người, địa điểm hoặc sự vật

c)

Các định danh duy nhất cho mỗi bản ghi

102.

Thuật ngữ 'Internet of Things' (loT) đề cập đến điều gì?

a)

Một chiến lược đầu tư tài chính

b)

Một nền tảng mạng xã hội mới

c)

Một loại hình tiếp thị trực tuyến

d)

Một mạng lưới các thiết bị vật lý được kết nối với internet

103.

Mục tiêu chính của Quản lý quy trình kinh doanh (BPM) la gi?

a)

Để tăng doanh số bán hàng

b)

Để giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

c)

Để nâng cao sự hài lòng của khách hàng

d)

Để cải tiến liên tục các quy trình kinh doanh

104.

Thuật ngữ 'Value Web' đề cập đến điều gì?

a)

Một hệ thống phản hồi của khách hàng

b)

Một chiến lược tiếp thị cho bán hàng trực tuyến

c)

Một công cụ phân tích tài chính

d)

Một mạng lưới các công ty độc lập sử dụng CNTT để phối hợp chuỗi giá trị của họ

105.

Tác động của Internet đến lợi thế cạnh tranh là gì ?

a)

Tăng ràn cản gia nhập thị trường

b)

Giảm bớt sản phẩm thay thế

c)

Tăng cường quyền thương lượng của khách hàng

d)

Giảm cạnh tranh trên thị trường

106.

Phân tích chuỗi giá trị giúp các tổ chức hiểu điều gì?

a)

Các hoạt động nội bộ tạo ra giá trị

b)

Rủi ro tài chính

c)

Sở thích của khách hàng

d)

Xu hướng thị trường

107.

Trong số các lợi ích của việc sử dụng hệ thống thông tin trong kinh doanh, điều nào sau đây là đúng?

a)

Tăng chi phí hoạt động

b)

Giảm sự tham gia của khách hàng

c)

Tăng cường quy trình thủ công

d)

Cải thiện việc ra quyết định

108.

Mục đích của việc đánh giá hiệu suất trong kinh doanh là gì?

a)

So sánh hiệu suất với các tiêu chuẩn ngành

b)

Cải thiện tính năng sản phẩm

c)

Giảm chi phí nhân viên

d)

Tăng tốc độ sản xuất

109.

Trong số các chiến lược sau, chiến lược nào không phải là một chiến lược cơ bản để đối phó với các lực lượng cạnh tranh?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tập trung vào thị trường ngách

c)

Phân biệt sản phẩm

d)

Lãnh đạo chi phí

110.

Đặc điểm chính của các công nghệ đột phá là gì?

a)

Chúng dễ triến khai

b)

Chúng thay đổi hành vi của người tiêu dùng một cách đáng kể

c)

Chúng luôn đắt hơn

d)

Chúng không yêu cầu đào tạo

111.

Ví dụ nào sau đây là một chiến lược phân biệt sản phẩm?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Mở rộng vào các thị trường mới

c)

Cung cấp giá thấp nhất

d)

Tùy chỉnh sản phẩm cho từng người tiêu dùng

112.

Bước đầu tiên trong việc thực hiện phân tích chuỗi giá trí là gì?

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

b)

Phân chia các hoạt động thành các hoạt động chính và hỗ trợ

c)

Xác định nhu cầu của khách hàng

d)

Đánh giá hiệu suất tài chính

113.

Công ty nào được đề cập như một ví dụ về việc sử dụng hệ thống thông tin để nâng cao mối quan hệ với khách hàng?

a)

IBM

b)

Samsung

c)

Amazon

d)

Intel

114.

Mô hình Năm lực lượng của porter được sử dụng để làm gì?

a)

Để đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên

b)

Để tạo ra các chiến lược tiếp thị

c)

Để phân tích hiệu suất tài chính

d)

Để xác định các lực lượng cạnh tranh trong một ngành

115.

Công ty nào được biết đến với chiến lược chi phí thấp hiệu quả?

a)

Google

b)

Tesla

c)

Apple

d)

Walmart

116.

Loại mô hình dịch vụ đám mây nào sau đây cho phép người dùng phát triển và quản lý ứng dụng mà không cần lo lắng về cơ sở hạ tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

b)

Nền tảng như một dịch vụ

c)

Phần mềm như một dịch vụ

d)

Mạng như một dịch vụ

117.

Chức năng chính của một máy chủ trong mô hình Client-server là gì?

a)

Cung cấp bảo mật

b)

Gửi yêu cầu

c)

Quản lý giao diện người dùng

d)

Lưu trữ tài nguyên và phản hồi các yêu cầu

118.

Ví dụ nào sau đây là một công nghệ lưu trữ thứ cấp?

a)

SSD

b)

CPU

c)

Thẻ giao diện mạng

d)

RAM

119.

Lợi ích chính của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở là gì?

a)

Tính linh hoạt và tùy chỉnh

b)

Chi phí cao

c)

Hỗ trợ hạn chế

d)

Hạn chế sỡ hữu

120.

Saas là viết tắt của cái gì?

a)

Lưu trữ như một dịch vụ

b)

Hệ thống như một dịch vụ

c)

Phầm mềm như một dịch vụ

d)

Máy chủ như một dịch vụ

121.

Loại máy tính nào chủ yêu được các công ty lớn sử dụng để xử lý một lượng lớn dữ liệu?

a)

Siêu máy tính

b)

Máy trạm

c)

Máy chủ lớn

d)

Máy tính cá nhân

122.

Đặc điểm nào sau đây là của siêu máy tính?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Được sử dụng cho các tác vụ cá nhân

c)

Công suất xử lý cao cho các pháp toán phức tạp

d)

Chi phí thấp

123.

BYOD là viết tắt của cái gì?

a)

Đem dữ liệu của riêng

b)

Đem thiếu bị của riêng

c)

Đem tải về của riêng

d)

Đem máy tính của riêng

124.

Mục đích của quản lý dữ liệu trong hạ tầng CNTT là gì?

a)

Để tổ chức và xử lí dữ liệu kinh doanh

b)

Phát triển các ứng dụng phần mềm

c)

Quản lý các kết nối mạng

d)

Tạo ra phầm cứng

125.

Lợi ích chính của điện toán đám mây là gì ?

a)

Quản lý phức tạp

b)

khả năng truy cập hạn chế

c)

Mở rộng quy mô

d)

Tăng chi phí phần cứng

126.

Phần mềm nào chịu trách nhiệm quản lý phần cứng máy tính?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Firmware

127.

Các thành phần chính của hạ tầng CNTT là gì?

a)

Phần cứng, phần mềm, Giao diện người dùng, cơ sở dữ liệu

b)

Phần cứng, phần mềm, mạng, tường lửa,

c)

Phần cứng, phần mềm, ứng dụng, máy chủ.

d)

Phần cứng, phần mềm, quản lý dữ liệu, mạng

128.

Loại nào sau đây không phải là một loại đám mây?

a)

Đám mây lai

b)

Đám mây địa phương

c)

Đám mây công cộng

d)

Đám mây riêng

129.

Giao thức nào được sử dụng để gửi email?

a)

SMTP

b)

IMAP

c)

FTP

d)

HTTP