wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 3

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cô ấy trông có vẻ buồn.

a)

She look sad

b)

She looks sad

c)

She is looks sad

2.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

3.

My mother is in the kitchen, She_______ now.

a)

cooks

b)

is cooking

c)

cooked

d)

was cooking

4.

Cô ấy trông có vẻ buồn.

a)

She look sad

b)

She looks sad

c)

She is looks sad

5.

Anh ấy là anh trai tôi

a)

He is my sister

b)

My brother is him

6.

Tôi nên kể chuyện này với cô ấy sao ?

a)

Can l tell this story with her ?

b)

Must l tell this story with her ?

c)

Should l tell this story with her ?

7.

Tôi đang đi chơi

a)

I am hanging out

b)

I hanging out

8.

Bạn Có nhớ tôi không ?

a)

Does you miss me ?

b)

Do you miss me ?

9.

May l cut it ?

a)

Tôi có thể cắt nó không ?

b)

Tôi phải cắt nó sao ?

10.

Do you eat cakes ?

a)

Bạn ăn cháo không ?

b)

Bạn có ăn bánh không ?

11.

Are Fruits delicious?

a)

Những hoa quả ngon không ?

b)

Hoa quả có ngọt không ?

12.

Bạn buồn ngủ ạ ?

a)

Are you sleepy ?

b)

Do you sleepy ?

c)

Gợi ý : Sleepy (adj)

13.

Tao đang có chuyện không vui.

a)

I am unhappy something

b)

I am having unhappy something

14.

Dũng làm vỡ móng tay của ảnh sao ?

a)

Does dũng break his nails ?

b)

Do dũng break his nails ?

15.

Bạn không thích màu đỏ ạ ?

a)

You does not like red ?

b)

You do not like red ?

c)

You nail is so ugly because you don't come to my nail shop .

16.

Bạn thích màu vàng hay màu xanh lá cây ?

a)

Does you like yellow or green ?

b)

Do you likes yellow or green ?

c)

Do you like yellow or green ?

17.

Bạn có thể mở hộ cái cửa không ?

a)

Can you help me to open the door ?

b)

Should you help me to open the door ?

c)

Must you help me to open the door ?

18.

Bây giờ mày có Muốn đi tắm không ?

a)

Are you want to take a shower , now ?

b)

Do you want to take a shower , now ?

c)

Does you want to take a shower , now ?

19.

Tôi nay , tôi không về đâu .

a)

Tonight, , l does not come back home

b)

Tonight, l do not come back home

20.

Để hỏi người khác về ngày sinh trong Tiếng Anh, bạn phải hỏi thế nào?

a)

What is your birthday?

b)

When is your birthday?

c)

Where is your birthday?

d)

Khi nào sinh nhật bạn?

21.

Đây là cấu trúc của thì nào?

S + V_ed

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

22.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

23.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

24.

Câu 1. Trên tấm thiệp có thời gian mà bạn Phương Anh tổ chức sinh nhật. Hỏi bạn Phương Anh sinh nhật vào ngày nào?

a)

Bạn Phương Anh sinh nhật vào ngày 16 tháng 4.

b)

Bạn Phương Anh sinh nhật vào ngày 11 tháng 3.

c)

Bạn Phương Anh sinh nhật vào ngày 16 tháng 2.

25.

Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:

ainga

(a)  

26.

Cô ấy trông có vẻ buồn.

a)

She look sad

b)

She looks sad

c)

She is looks sad

27.

Anh ấy là anh trai tôi

a)

He is my sister

b)

My brother is him

28.

Tôi nên kể chuyện này với cô ấy sao ?

a)

Can l tell this story with her ?

b)

Must l tell this story with her ?

c)

Should l tell this story with her ?

29.

Tôi đang đi chơi

a)

I am hanging out

b)

I hanging out

30.

Bạn Có nhớ tôi không ?

a)

Does you miss me ?

b)

Do you miss me ?

31.

May l cut it ?

a)

Tôi có thể cắt nó không ?

b)

Tôi phải cắt nó sao ?

32.

Do you eat cakes ?

a)

Bạn ăn cháo không ?

b)

Bạn có ăn bánh không ?

33.

Are Fruits delicious?

a)

Những hoa quả ngon không ?

b)

Hoa quả có ngọt không ?

34.

Bạn buồn ngủ ạ ?

a)

Are you sleepy ?

b)

Do you sleepy ?

c)

Gợi ý : Sleepy (adj)

35.

Tao đang có chuyện không vui.

a)

I am unhappy something

b)

I am having unhappy something

36.

Dũng làm vỡ móng tay của ảnh sao ?

a)

Does dũng break his nails ?

b)

Do dũng break his nails ?

37.

Bạn không thích màu đỏ ạ ?

a)

You does not like red ?

b)

You do not like red ?

c)

You nail is so ugly because you don't come to my nail shop .

38.

Bạn thích màu vàng hay màu xanh lá cây ?

a)

Does you like yellow or green ?

b)

Do you likes yellow or green ?

c)

Do you like yellow or green ?

39.

Bạn có thể mở hộ cái cửa không ?

a)

Can you help me to open the door ?

b)

Should you help me to open the door ?

c)

Must you help me to open the door ?

40.

Bây giờ mày có Muốn đi tắm không ?

a)

Are you want to take a shower , now ?

b)

Do you want to take a shower , now ?

c)

Does you want to take a shower , now ?

41.

Tôi nay , tôi không về đâu .

a)

Tonight, , l does not come back home

b)

Tonight, l do not come back home

42.

Cô ấy trông có vẻ buồn.

a)

She look sad

b)

She looks sad

c)

She is looks sad

43.

Đây là cấu trúc của thì nào?

S + V_ed

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

44.

BE + V_ing là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

45.

HAVE + V_pp là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

46.

Đây là cấu trúc của thì nào?

S + was / were + V_ing

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Tương lai đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

47.

Câu sau ở thì nào?

I have learnt English for 10 years.

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

48.

TO BE ở hiện tại là những từ nào?

a)

was/were

b)

am/is/are

c)

be

49.

TO BE ở quá khứ là những từ nào?

a)

was/were

b)

am/is/are

c)

be

50.

I sometimes .................. to school.

a)

has walked

b)

walk

c)

walked

d)

was walking

51.

I ................... smoke.

a)

used to

b)

use to

c)

didn't used to

d)

did use to

52.

HAVE ở hiện tại là.............

a)

has

b)

have

c)

had

53.

Nhắc tới thì TIẾP DIỄN, động từ trong câu ở dạng

a)

HAVE + V_pp

b)

BE + V_ing

c)

V_ing

d)

V_ed

54.

Nhắc tới thì HOÀN THÀNH, động từ trong câu ở dạng

a)

HAVE + V_pp

b)

BE + V_ing

c)

V_ing

d)

V_ed

55.

Nhắc tới thì ĐƠN, động từ trong câu ở dạng

a)

HAVE + V_pp

b)

V

c)

BE + V_ing

d)

V_pp

56.

Nhắc tới thì TƯƠNG LAI, trong câu có từ...........

a)

be

b)

have

c)

will

d)

V_ing

57.

DID hoặc DIDN'T chỉ xuất hiện ở thì nào?

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành

58.

WILL xuất hiện ở thì nào?

a)

Tương lai

b)

Hiện tại

c)

Quá khứ

d)

Hiện tại và tương lai

59.

Trong 7 thì đã học, có mấy thì ở dạng khẳng định KHÔNG CÓ TRỢ ĐỘNG TỪ ?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

0

60.

Tick vào các thì ở dạng khẳng định không có trợ động từ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

61.

DON'T và DOESN'T chỉ có ở thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

62.

last winter, three month ago là dấu hiệu của thì.............

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn