Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

2.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

3.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

4.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

5.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

6.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

7.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

8.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

9.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

10.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

11.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

12.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

13.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

14.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

15.

I have lunch at 11…

(a)  

16.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

17.

'Bữa trưa" là gì

a)

Dinner

b)

Lunch

c)

Breakfast

d)

Marning

18.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

19.

I have (a)   at 6 o'clock

20.

"Go to school" nghĩa là

a)

Đi chơi

b)

Đi dạo

c)

Đi học

d)

Đi ngủ

21.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

22.

I do (a)   at 8 pm

23.

"nghe nhạc" nghĩa là

a)

Listen to music

b)

sing a song

c)

have lunch

d)

have dinner

24.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

25.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

26.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

27.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

28.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

29.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

30.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

31.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

32.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

33.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

34.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

35.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

36.

I have lunch at 11…

(a)  

37.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

38.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

39.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

40.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

41.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

42.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

43.

Lemonade

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

44.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

45.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

46.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

47.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

48.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

49.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

50.

What's your favourite drink?

It's milk.

a)
b)
c)
51.

What's your favourite food?

It's rice with fish.

a)
b)
c)
52.

What is this?

a)

bread

b)

fruit

c)

cheese

53.

What is this?

a)

milkshake

b)

soda

c)

lemonade

54.

What is this?

a)

burger

b)

noodles

c)

chicken

55.

What is this?

a)

soda

b)

milkshake

c)

water

56.

Vegatable

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

57.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

58.

Điền từ Tiếng anh cho đúng với tranh

(a)  

59.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

60.

Nước cam

a)

Lemonade

b)

Milk

c)

Orange juice

61.

Nước cam

a)

Lemonade

b)

Milk

c)

Orange juice

62.

Noodle

a)

Cơm

b)

mì

c)

thịt bò

63.

Cá

a)

Pork

b)

Fish

c)

Food

64.

Tall

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Gầy

65.

Gầy, mỏng

a)

Thick

b)

Slim

c)

Thin

66.

Trẻ

a)

Young

b)

Old

c)

Small

67.

Xinh đẹp

a)

Beatiful

b)

Beautiful

c)

Beautifull

68.

Dictionary

a)

Sách

b)

Tra cứu

c)

Từ điển

69.

Rau củ

a)

Watermelon

b)

Vegetabe

c)

Vegetable

70.

Thịt lợn

a)

Pork

b)

Beef

c)

Fish

71.

Khỏe mạnh

a)

Big

b)

Thick

c)

Strong

72.

Slim

a)

Mập, dày

b)

Cao

c)

Mảnh khảnh

73.

Thấp

a)

Tall

b)

Short

c)

Slim

74.

Thư điện tử

a)

Email

b)

Letter

c)

Postcard

75.

Bánh mì

a)

Rice

b)

Bred

c)

Bread

76.

What does he look like?

a)

He is tall.

b)

He is short.

77.

What does she look like?

a)

She is slim.

b)

She is fat.

78.

What do your grandparents look like?

a)

They are old.

b)

They are young.

79.

Who is taller, the boy or the girl?

a)

The girl.

b)

The boy.

80.

Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh.

What/ your/ look/ mother/ does/ like/ ?

a)

What does your mother look like?

b)

What your mother does look like?

81.

Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh.

sister/ your/ Is/ or/ slim?/ fat

a)

Is your sister slim or fat?

b)

your sister Is slim or fat?

c)

Is sister your slim or fat?

82.

Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh.

brother/ very/ My/ is/ young. / not

a)

My brother is very not young.

b)

My brother not is very young.

c)

My brother is not very young.

83.

Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh.

is/ Her/ middle-aged./ father

a)

Her is father middle-aged.

b)

Her father middle-aged is.

c)

Her father is middle-aged.

84.

Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh.

skinny/ is/ very/ and/ Maria/ tall.

a)

Maria skinny is very and tall.

b)

Maria is very skinny and tall.

c)

Maria very is skinny and tall.

85.

Look and write.

My grandparents are ...

(a)  

86.

Look and write.

My mother is ...

(a)  

87.

Look and write.

My father is ...

(a)  

88.

Look and write.

My brother is ... than me.

(a)  

89.

Look and write.

I am ... than her.

(a)  

90.

Look and write.

My sister is ... ... me.

(a)  

91.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

92.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

93.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

94.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

95.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

96.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

97.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

98.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

99.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

100.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

101.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

102.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

103.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

104.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

105.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

106.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

107.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

108.

 

xem hình điển từ vào câu:

Q. let's go to the ......

I want to buy some ....

a)

Zoo/ticket

b)

Bakery/

bread

c)

Bank/money

d)

Supermaket/ vegetable

109.

Dịch từ này: Pharmacy

a)

Trung tâm thương mại

b)

Tiệm bánh ngọt

c)

Nhà sách

d)

Hiệu thuốc

110.

Dịch từ này: Sweet shop

a)

Cửa hàng bánh

b)

Bán cam

c)

Ngân hàng

d)

Cửa hàng kẹo

111.

Dịch từ này: Supermarket

a)

Thư Viện

b)

Siêu thị

c)

Bán kẹo

112.

Do you go to the bookshop?

a)

Yes

b)

No

113.

Where is Mai?

a)

Bakery

b)

Zoo

c)

Bookshop

d)

Pharmacy

114.

Where is Phong?

a)

Zoo

b)

Bakery

c)

Supermarket

d)

Cinema

115.

Where Phong and Mai?

a)

They are in Pharmacy

b)

They are in Swimming pool

c)

She is in Bookshop

d)

He is in Pharmacy

116.

Bookshop

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

117.

T-shirt

a)

áo khoác

b)

khăn quàng

c)

áo thun

d)

váy

118.

supermarket

a)

nhà hàng

b)

hiệu thuốc

c)

siêu thị

d)

chợ

119.

scarf

a)

áo sơ mi

b)

áo len

c)

áo khoác

d)

khăn quàng cổ

120.

How ____ is it?

a)

want

b)

much

c)

amny

d)

have

121.

jumper

a)

áo khoác

b)

khăn quàng cổ

c)

áo len

d)

áo thun

122.

blouse

a)

áo khoác

b)

áo sơ mi

c)

áo len

d)

áo thun

123.

jacket

a)

áo sơ mi

b)

áo len

c)

áo khoác

d)

áo thun

124.

skirt

a)

váy

b)

áo thun

c)

áo len

d)

khăn quàng cổ

125.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)  

126.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)  

127.

Em hãy viết các từ chỉ trang phục tương ứng

(a)