Font size
Worksheetssmart start 3
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
đằng sau
(a)
bên cạnh
(a)
ở giữa
(a)
ở đằng trước
(a)
môn toán
(a)
môn tiếng Anh
(a)
môn thể dục
(a)
môn tiếng Việt
(a)
môn Mỹ Thuật
(a)
thứ hai
(a)
thứ 4
(a)
thứ năm
(a)
thứ bảy
(a)
vẽ những bức tranh
(a)
đánh vần các chữ
(a)
nghe nhạc
(a)
tập thể dục
(a)
đầu
(a)
cơ thể
(a)
cánh tay
(a)
bàn tay
(a)
chân
(a)
1 bàn chân
(a)
2 bàn chân
(a)
tóc
(a)
mũi
(a)
đôi mắt (số nhiều)
(a)
đôi tai (số nhiều)
(a)
miệng
(a)
đôi môi (số nhiều)
(a)
mặt
(a)
lưỡi
(a)
cằm
(a)
1 cái răng
(a)
nhiều cái răng
(a)
đôi má (số nhiều)
(a)
cao hơn
(a)
gầy hơn
(a)
thấp hơn
(a)
lớn hơn, to hơn
(a)
nhỏ hơn, bé hơn
(a)
mập hơn
(a)
what shape is it?
square
circle
triangle
rectangle
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Milk
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Vegatable
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
What's this?
s _ _ _ _
(a)
What's this?
s _ _ _ _ _ _ _
(a)
nhảy, múa
(a)
tháng 1
(a)
tháng 2
(a)
tháng 3
(a)
tháng 4
(a)
tháng 5
(a)
tháng 6
(a)
tháng 7
(a)
tháng 8
(a)
tháng 9
(a)
tháng 10
(a)
tháng 11
(a)
tháng 12
(a)
đằng sau
(a)
bên cạnh
(a)
ở giữa
(a)
ở đằng trước
(a)
môn toán
(a)
môn tiếng Anh
(a)
môn thể dục
(a)
môn tiếng Việt
(a)
môn Mỹ Thuật
(a)
thứ hai
(a)
thứ bảy
(a)
đánh vần các chữ
(a)
vẽ những bức tranh
(a)
What does she do?
She's a farmer
She's a nurse
She's a taecher
She's a librarian
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Go to school
Đi ngủ
Thức dậy
Đi học
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
(a)
Listen to music
Hát
Nghe nhạc
Chơi bóng đá
What time is it ?
It's eleven o' clock
We study at Hoang Van Thu Primary school
Viết thời gian sau sang tiếng anh
2:15
two thirty - five
two twenty- five
two forty - five
two fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
12:00
twelve o'clock
twenty
eleven o'clock
ten o'clock
breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?
(a)
time / go / to / school / do / What/ you /?
(a)
nhìn vào bức tranh và đoán đây là hành động gì bằng tiếng anh
(a)
hãy điền từ vào chỗ trống: What (a) is it?
Go to bed ( chọn bức tranh mô tả đúng )
hãy tìm cách viết đúng theo số giờ sau : 7:25
seven five
seven twenty-five
seven twenty
seven o'clock
hãy tìm đồng hồ chỉ giờ đúng theo lời bạn Linda nhé
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
What time is it ?
(a)
She (a) at 7.30 a.m
Food
Clock
Breakfast
Eat
What time dio you play football?
We play tennis in the evening
At five o'clock in the afternoon
I do (a) at 8 pm
We/ have dinner/ at 6 p.m./
(a)
six/ My father/ gets up/ at/ every day./ o'clock/
(a)
home?/ What time/ you/ do/ go/
(a)
