wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

– the simple past and the past continuous

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

2.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

3.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

4.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

5.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

6.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

7.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
8.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
9.

He was doing his homework when I called him.

a)

a) Correct

b)

a) Wrong

10.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

11.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

12.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

13.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

14.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted

15.

The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)

a)

cost

b)

costed

c)

was costing

d)

costs

16.

Did you buy this book at Abay Bookstore?

a)

No, I don't.

b)

Yes, I do

c)

No, she doesn't

d)

Yes, I did

17.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

18.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

19.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

20.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

21.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

22.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

23.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

24.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

25.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

26.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

27.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

28.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

29.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

30.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

31.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

32.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

33.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

34.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

35.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

36.

Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................

a)

1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

37.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

38.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

39.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

40.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

41.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

42.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

43.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

44.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

45.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

46.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

47.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

48.

Abert Einstein (die) in 1955.

(a)  

49.

Tom (go) to the post office twice yesterday.

(a)  

50.

You (not/do) ………….your project yet, I suppose.

(a)  

51.

Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

52.

Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

53.

Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

a)

past simple

b)

past continuous

c)

present perfect

54.

Đâu là cách dùng thì past continuous

a)

nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra

b)

sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại

c)

diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

d)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

55.

Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)

-> Mr.Phleps (a)  

56.

I started playing the piano four years ago.

-> I (a)   4 years

57.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

58.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

59.

I have studied English _________ I was young

a)

for

b)

since

60.

He hasn't seen that movie since 7 years ago

-> The last (a)   .

61.

She has driven __________ 1 month.

a)

for

b)

since

62.

When did you buy the car?

=> How long (a)   ?

63.

A lot of things have changed ___ he has arrived.

a)

for

b)

since

64.

He has been running ___ two hours now.

a)

for

b)

since

65.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

66.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

67.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

68.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

69.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)

70.

My father (not/ play)……….. any sport since last year.

(a)  

71.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

72.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

73.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

74.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

75.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

76.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

77.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

78.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

79.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

80.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

81.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

82.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

83.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

84.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

85.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

86.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

87.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

88.

Choose the best answer


______ did you meet him? – Yesterday evening

a)

When

b)

Where

c)

What time

89.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

90.

Choose the best answer


I ________ seafood when I was in Nha Trang

a)

didn’t ate

b)

did ate

c)

didn’t eat

91.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

92.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

93.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

94.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

95.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

96.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

97.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

98.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

99.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

100.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

101.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

102.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

103.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

104.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

105.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

106.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

107.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

108.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

109.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
110.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
111.

He was doing his homework when I called him.

a)

a) Correct

b)

a) Wrong

112.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

113.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

114.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

115.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

116.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted

117.

The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)

a)

cost

b)

costed

c)

was costing

d)

costs

118.

Did you buy this book at Abay Bookstore?

a)

No, I don't.

b)

Yes, I do

c)

No, she doesn't

d)

Yes, I did

119.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

120.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

121.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

122.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

123.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

124.

quá khứ đơn của swim

a)

swam

b)

swims

c)

swan

125.

quá khứ đơn của Talk

a)

talked

b)

talkeed

c)

talking

d)

talkes

126.

quá khứ đơn của see

a)

saw

b)

seeed

c)

sees

127.

quá khứ đơn của HEAR

a)

HEARED

b)

HEARD

c)

HOT

d)

HARD

Similar Resources on Wayground