Font size
Worksheets– the simple past and the past continuous
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 3mins
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
He was doing his homework when I called him.
a) Correct
a) Wrong
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)
cost
costed
was costing
costs
Did you buy this book at Abay Bookstore?
No, I don't.
Yes, I do
No, she doesn't
Yes, I did
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................
1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ
1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
Abert Einstein (die) in 1955.
(a)
Tom (go) to the post office twice yesterday.
(a)
You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
(a)
Thì __________ được dùng để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại:
past simple
past continuous
present perfect
Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
past simple
past continuous
present perfect
Đâu là cách dùng thì past continuous
nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra
sự việc xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại
diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
Mr. Phelps is a swimmer. He started swimming when he was five years old. (present perfect)
-> Mr.Phleps (a)
I started playing the piano four years ago.
-> I (a) 4 years
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
I have studied English _________ I was young
for
since
He hasn't seen that movie since 7 years ago
-> The last (a) .
She has driven __________ 1 month.
for
since
When did you buy the car?
=> How long (a) ?
A lot of things have changed ___ he has arrived.
for
since
He has been running ___ two hours now.
for
since
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
My father (not/ play)……….. any sport since last year.
(a)
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
He was doing his homework when I called him.
a) Correct
a) Wrong
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)
cost
costed
was costing
costs
Did you buy this book at Abay Bookstore?
No, I don't.
Yes, I do
No, she doesn't
Yes, I did
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
quá khứ đơn của swim
swam
swims
swan
quá khứ đơn của Talk
talked
talkeed
talking
talkes
quá khứ đơn của see
saw
seeed
sees
quá khứ đơn của HEAR
HEARED
HEARD
HOT
HARD
