NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương sử 10, kỳ 2, 2022.
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Vào thời gian đầu của văn hóa Đông Sơn, công cụ lao động phổ biến là
a)
bằng đá.
b)
bằng sắt.
c)
bằng đồng thau.
d)
tre, gỗ.
2.
Từ đầu thiên niên kỷ thứ nhất, công cụ lao động nào được sử dụng phổ biến?
a)
Sắt.
b)
Đồng thau.
c)
Tre, gỗ
d)
Đá.
3.
Quốc gia cổ Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa cổ nào dưới đây?
a)
Sa Huỳnh.
b)
Đồng Nai.
c)
Ốc Eo.
d)
Đông Sơn.
4.
Kinh đô của nước Âu Lạc đặt ở
a)
Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).
b)
Thăng Long (Hà Nội).
c)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).
d)
Bạch Hạc (Việt Trì, Vĩnh Phú).
5.
cả nước Văn Lang chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là ai?
a)
Lạc hầu.
b)
Lạc tướng.
c)
Bồ chính.
d)
Quan Lang.
6.
Các tầng lớp chính trong xã hội quốc gia Văn Lang – Âu Lạc là
a)
vua, quan lại, tăng lữ.
b)
vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
c)
vua, tăng lữ, nông dân tự canh.
d)
vua, địa chủ và nông nô.
7.
Quốc gia cổ Cham - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa cổ nào dưới đây?
a)
Sa Huỳnh.
b)
Đồng Nai.
c)
Ốc Eo.
d)
Đông Sơn.
8.
Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm pa là
a)
du mục.
b)
trồng lúa nước.
c)
thủ công nghiệp.
d)
thương nghiệp.
9.
Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa cổ nào dưới đây?
a)
Sa Huỳnh.
b)
Đồng Nai.
c)
Ốc Eo.
d)
Đông Sơn.
10.
Ở thời kỳ nguyên thủy, công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện đã tạo điều kiện cho cư dân trên đất nước ta
a)
phát triển nghề nông trồng lúa nước.
b)
sống định cư trong các bản làng.
c)
mở rộng địa bàn cư trú.
d)
sử dụng hợp lý các loại công cụ lao động.
11.
Sự phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp đã xuất hiện vào thời kì nào?
a)
Thời kỳ văn hoá Đông Sơn.
b)
Thời kỳ văn hoá Sa Huỳnh.
c)
Thời kỳ văn hoá Phùng Nguyên.
d)
Thời kỳ văn hóa Ngườm.
12.
Tiền đề dẫn đến sự ra đời nhà nước đầu tiên ở nước ta là
a)
chống ngoại xâm, quản lý xã hội.
b)
trị thủy, phân chia giai cấp.
c)
phân chia giai cấp, trị thủy.
d)
trị thủy, phân chia giai cấp, chống ngoại xâm.
13.
Một trong những tín ngưỡng chủ yếu và phổ biến của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là.
a)
Thờ cúng tổ tiên.
b)
Sùng bái tự nhiên.
c)
Thờ thần mặt trời.
d)
Thờ thần núi.
14.
Nhà nước đầu tiên trong lịch sử của nước ta là
a)
Văn Lang.
b)
Lac Việt.
c)
Âu Lac.
d)
Văn Lang, Âu Lạc.
15.
Một trong những nguyên nhân quan trọng khiến cư dân Văn Lang – Âu Lạc chuyển xuống sống tập trung ở đồng bằng là
a)
đất đai màu mở, dễ canh tác.
b)
giao thông thuận tiện.
c)
công tác thủy lợi thuận tiện.
d)
để trồng trọt và chăn nuôi.
16.
Yếu tố nào sau đây không phải là tiền đề dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang?
a)
Chống ngoại xâm.
b)
Bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
c)
Xã hội phân hóa sâu sắc.
d)
Nhu cầu trị thủy.
17.
Đặc điểm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là
a)
đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.
b)
khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.
c)
sơ khai, đơn giản nhưng đây là tổ chức nhà nước của một quốc gia.
d)
nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu
18.
Dưới thời nhà Đinh, nước ta đóng đô ở đâu?
a)
Đại La.
b)
Cổ Loa.
c)
Thăng Long.
d)
Hoa Lư
19.
Thời Lý – Trần – Hồ, quan hệ nước ta với phương Bắc như thế nào?
a)
Giữ thái độ vừa mềm dẻo, vừa cứng rắn để giữ vững biên cương.
b)
Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn.
c)
Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn nhưng luôn giữ tư thế dân tộc độc lập
d)
Hợp tác bình đẳng, hai bên cùng có lợi.
20.
Từ năm 1054 quốc hiệu nước ta là
a)
Đại Việt.
b)
Đại Cồ Việt.
c)
Đại Nam.
d)
Đại La.
21.
Sau khi đánh bại quân Nam Hán, Ngô Quyền xưng vương, đóng đô ở đâu?
a)
Hoa Lư.
b)
Cổ Loa.
c)
Thăng Long.
d)
Phú Thọ.
22.
Quân đội ta trong các thế kỉ từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được tuyển theo chế độ
a)
Con em trong hoàng tộc.
b)
Con nhà dân nghèo.
c)
Ngụ binh ư nông.
d)
Tù binh, dân nghèo bị bắt.
23.
Bộ máy nhà nước thời Đinh- Tiền Lê phân chia thành:
a)
2 ban: Văn ban và Võ ban.
b)
3 ban: Văn ban, Võ ban và Tăng ban.
c)
3 ban: Văn ban, Võ ban và Thái sư.
d)
3 ban: Văn ban,Võ ban và một số đại thần.
24.
Vua Lê Thánh Tông tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
a)
Kinh tế.
b)
Giáo dục.
c)
Hành chính.
d)
Văn hóa.
25.
Bộ luật đầu tiên của nước ta là
a)
Hình thư (thời Lý).
b)
Hình luật (thời Trần).
c)
Hồng Đức (thời Lê).
d)
Gia Long (thời Nguyễn).
26.
Vị vua nào đặt quốc hiệu nước ta Đại Cồ Việt?
a)
Vua Đinh Tiên Hoàng.
b)
Vua Lê Đại Hành.
c)
Vua Lí Thái Tổ.
d)
Vua Lí Thái Tông.
27.
Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Đạo, phủ, châu, hương, giáp.
b)
Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
c)
Lộ, trấn, phủ, châu, xã.
d)
Lộ, phủ, châu, huyện, xã.
28.
Tên nước Đại Việt có từ thời vua nào của nhà Lý?
a)
Vua Lý Thái Tổ.
b)
Vua Lý Nhân Tông.
c)
Vua Lý Thái Tông.
d)
Vua Lý Thánh Tông.
29.
Chữ Nôm chính thức được đưa vào nội dung thi cử từ
a)
Triều Mạc.
b)
Triều Nguyễn.
c)
Triều Tiền Lê.
d)
Triều Tây Sơn.
30.
Ý nào sau đây phản ánh đúng về những tượng các vị La Hán ở chùa Tây Phương
a)
Những bức tượng này hiện đang ở Hà Tây.
b)
Có tổng cộng 21 bức tượng.
c)
Các bức tượng thể hiện sự vui vẻ, mãn nguyện trước thực tại cuộc sống.
d)
Các bức tượng đều giống nhau.
31.
Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình phát triển của khoa học – kĩ thuật nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII ?
a)
Số công trình khoa học tăng lên.
b)
Xuất hiện nhiều công trình về sử học, địa lý, quân sự, y dược, nông học,...
c)
Khoa học tự nhiên được quan tâm phát triển.
d)
Một số thành tựu của kĩ thuật phương Tây được du nhập vào nước ta.
32.
Ý nào không phản ánh đúng lý do khoa học – tự nhiên từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII không có điều kiện phát triển?
a)
Do những hạn chế về quan niệm và giáo dục đương thời.
b)
Do nội dung giáo dục chủ yếu là kinh, sử.
c)
Do không được chính quyền phong kiến quan tâm đúng mức.
d)
Do khoa học – tự nhiên không phù hợp với thời phong kiến.
33.
Bài học được rút ra để Việt Nam có thể bắt kịp sự phát triển của các nước tiên tiến trên thế giới hiện nay là?
a)
Tích cực phát triển Nho giáo.
b)
Khuyến khích học chữ Hán và chữ Nôm.
c)
Đẩy mạnh phát triển khoa học – kĩ thuật.
d)
Chú trọng các nội dung kinh, sử trong giáo dục.
34.
Điểm khác nhau cơ bản về tính chất của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sản Anh là gì?
a)
Cách mạng Pháp là cuộc CMTS triệt để, cách mạng Anh là cuộc CMTS không triệt để
b)
Cách mạng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
c)
Cách mạng Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, cách mạng Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.
d)
Cách mạng Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, cách mạng Anh sau thắng lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến.
35.
Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp đã thể hiện mặt tiến bộ ở điểm nào?
a)
Đề cao quyền tự do bình đẳng của con người
b)
Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.
c)
Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tu san.
d)
Bao ve quyen loi cho giai cap vo san.
36.
Điểm khác nhau cơ bản về lực lượng lãnh đạo của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sản Anh là gì?
a)
Cách mạng Pháp là cuộc CMTS triệt để, cách mạng Anh là cuộc CMTS không triệt để
b)
Cách mạng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
c)
Cách mạng Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, cách mạng Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.
d)
Cách mạng Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, cách mạng Anh sau thắng lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến.
37.
Điểm khác nhau cơ bản về hình thức của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sản Anh là gì?
a)
Cách mạng Pháp là cuộc CMTS triệt để, cách mạng Anh là cuộc CMTS không triệt để
b)
Cách mạng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
c)
Cách mạng Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, cách mạng Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.
d)
Cách mạng Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, cách mạng Anh sau thắng lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến.
38.
Điểm chung thể hiện mặt tiến bộ giữa Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp là gì?
a)
Đề cao quyền công dân và quyền con người.
b)
Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.
c)
Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản.
d)
Quyền tư hữu là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
39.
Hệ quả xã hội của cách mạng công nghiệp ở châu Âu cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX là gì?
a)
Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.
b)
Thúc đẩy những chuyển biển trong nông nghiệp và giao thông.
c)
Hình thành giai cấp tư sản và vô sản
d)
Góp phần giải phóng nông dân, góp phần bổ sung lao động cho thành thị.
40.
Thế giới và Việt Nam hiện nay đang tiến hành cách mạng công nghiệp 4.0. Từ thực tiễn của cuộc cách mạng này, theo em, vấn đề nhức nhối nhất đối với tất cả các nước để có thể phát triển bền vững là gì?
a)
Bùng nổ dân sô.
b)
Ô nhiễm môi trường.
c)
Khủng bố.
d)
Chênh lệch giàu nghèo
41.
tại sao sau giai cấp vô sản ngày càng đông đảo...?
a)
Giai cấp vô sản bị áp bức, bốc lột nên họ tập trung ngày càng đông.
b)
Quá trình cơ giới hóa trong nông nghiệp làm cho nông dân trở thành giai cấp vô sản.
c)
Quá trình phát triển công nghiệp cần phải có nhiều nhân công.
d)
Nông dân bị cướp ruộng đất.
42.
Từ cuộc cách mạng công nghiệp (thoi gian) em hãy rút ra đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng cho sản xuất công nghiệp nang hien nay?
a)
Phân công lao động một cách mạnh mẽ.
b)
Sử dụng máy móc.
c)
Đòi hỏi lượng vốn ít.
d)
Sử dụng nhiều tài nguyên.
Reset
