NEW
Font size
WorksheetsLuyện đề
Total questions: 40
Worksheet time: 39mins
Câu 1. Vì sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) không được coi là một văn bản mang tính pháp lý quốc tế?
A. Vì Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập tự chủ.
B. Vì Hiệp định này chỉ có hai nước kí kết, Pháp có thể bội ước.
C. Vì Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng.
D. Vì Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ. riêng.
Câu 2: Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:
A. phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.
B. tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.
C. gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
D. cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.
Câu 3. Đảng ta có biện pháp gì để giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Thực hiện cải cách giáo dục.
B. Thành lập Nha Bình dân học vụ.
C. Hệ thống trường học được xây dựng nhiều.
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch.
Câu 4: Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng đã quyết định vấn đề quan trọng gì?
A. Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
B. Phát động toàn quốc kháng chiến.
C. Quyết định ủng hộ nhân dân miền Nam kháng chiến chống Pháp.
D. Hoà hoãn với Pháp để kí Hiệp định Phông-ten nơ-blô.
Câu 5: “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
B. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
C. Tuyên ngôn độc lập.
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 6: Hiệu lệnh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là
A. nhà máy điện Yên Phụ phá máy
B. quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.
C. nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.
D. quân ta tấn công đại sứ quán của Pháp
Câu 7. Ngày 6/1/1946 diễn ra sự kiện nào sau đây?
A. Tổng tuyển cử bầu đại biểu Quốc hội nước VNDCCH
B. Bầu cử hội đồng nhân dân các cấp.
C. Quốc hội khóa I họp phiên đầu tiên.
D. Thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước VNDCCH
Câu 8. Nhiệm vụ quan trọng nhất mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là gì?
A. Kiện toàn bộ máy nhà nước.
B. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù.
C. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.
D. Giải quyết khó khăn về tài chính.
Câu 9. Kẻ thù nguy hiểm nhất của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
A. Trung Hoa Dân quốc.
B. phát xít Nhật.
C. Mĩ và thực dân Anh.
D. thực dân Pháp.
Câu 10: Mục đích của đế quốc Mỹ khi ký “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là gì?
A. Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
B. Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve.
C. Giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”
D. Viện trợ cho Pháp nhằm nắm quyền điều khiển chiến tranh Đông Dương
Câu 11: Mục đích của đế quốc Mỹ khi kí với Bảo Đại “Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mỹ” (9/1951) là gì?
A. Viện trợ kinh tế cho chính quyền Bảo Đại.
B. Viện trợ quân sự cho chính quyền Bảo Đại.
C. Tăng cường quan hệ Việt – Mỹ.
D. Trực tiếp ràng buộc chính quyền Bảo Đại với Mỹ.
Câu 12: Nhằm tăng cường vai trò lãnh đạo và tuyên truyền đường lối chính sách của Đảng đến nhân dân, Đảng cho xuất bản tờ báo nào?
A. Báo Thanh niên.
B. Báo Nhân dân.
C. Báo Tiền phong.
D. Báo Đại đoàn kết.
Câu 13. Ý nào sau đây phản ánh đúng nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)?
A. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.
B. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia tự do.
C. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.
D. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
Câu 14. Đảng ta có chủ trương gì trong việc giải quyết mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được kí kết?
A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
C. Nhân nhượng với quân đội Trung Hoa Dân Quốc
D. Chống cả quân đội Trung Hoa Dân Quốc và Pháp
Câu 15. Đảng ta thực hiện sách lược hòa hoãn với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân Quốc về nước vì
A. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được kí.
B. Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) được kí.
C. bản Tạm ước (14/9/1946) được kí.
D. THDQ tuyên bố sẽ tấn công miền Bắc của ta
Câu 17: Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?
A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng
B. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.
C. Pháp nuôi dã tâm cướp nước ta một lần nữa
D. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp.
Câu 17: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu - đông 1947 vì
A. muốn ngăn chặn con đường liên lạc của ta với quốc tế.
B. muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.
C. muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.
D. muốn kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 18: Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 có tác dụng
A. tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.
B. làm cho kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại hoàn toàn.
C. làm cho kế hoạch Rơ-ve của Pháp bị phá sản.
D. ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 19: Nội dung nào sau đây không nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi
A. Thiết lập hành lang Đông Tây (Hải Phòng – Hà Nội – Hoà Bình – Sơn La).
B. Ra sức phát triển nguỵ quân để xây dựng quân đội quốc gia.
C. Thành lập vành đai trắng bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.
D. Tiến hành chiến tranh tổng lực.
Câu 20: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch:
A. Kế hoạch Rơ – ve.
B. Kế hoạch Na- va.
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi.
D. Kế hoạch tăng cường quân cho Điện Biên Phủ.
Câu 25: Đâu là nội dung nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?
A. Thiết lập hành lang Đông Tây (Hải Phòng – Hà Nội – Hoà Bình – Sơn La).
B. Nhanh chóng tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc.
C. Khóa chặt biên giới Việt – Trung.
D. Lập “vành đai trắng” bao quanh trung du đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 22. Thuận lợi nào là cơ bản nhất đối với nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Nhân dân phấn khởi gắn bó với chế độ.
B. Cách mạng có Đảng và Hồ Chủ tịch lãnh đạo.
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.
D. Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh.
Câu 23: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là
A. tiêu diệt nhiều sinh lực địch.
B. bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc, khai thông biên giới Việt - Trung
C. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu, mở rộng căn cứ địa Việt Bắc
D. làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài
Câu 24: Thắng lợi trong chiến dịch nào giúp quân dân ta giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?
A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.
B. Chiến dịch Biên Giới 1950.
C. Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 25: Âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
B. Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
C. Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 26. Sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã “tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc” là thực hiện chủ trương
A. tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
B. tập trung vào xây dựng chính quyền mới.
C. tập trung lực lượng để đối phó với nội phản trong nước.
D. tranh thủ thời gian hòa bình để xây dựng đất nước.
Câu 27: Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi đã gây ra khó khăn gì cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta là gì?
A. Phá hoại hậu phương kháng chiến của ta.
B. Ngăn chặn con đường liên lạc giữa cách mạng Việt Nam với thế giới bên ngoài.
C. Đẩy ta vào tình thế bị động đối phó.
D. Buộc ta phải đàm phán với Pháp.
Câu 36. Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa kí Hiệp định sơ bộ (6-3-1946) với Pháp chứng tỏ
A. sự suy yếu của lực lượng cách mạng.
B. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.
C. sự thoả hiệp của Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa.
D. sự đúng đắn và kịp thời của Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa.
Câu 37. Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A.mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
B. Cương quyết trong đấu tranh.
C. Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
D.Nhân nhượng với kẻ thù.
Câu 38. Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Chính quyền cách mạng non trẻ.
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. Các thế lực đế quốc và phản động chống phá
Câu 31: Từ chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 đến chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 được coi là một bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp vì
A. ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính.
B. âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại.
C. cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi.
D. Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
Câu 32: Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A. Đánh du kích ngắn ngày.
B. Đánh nhanh, thắng nhanh
C. Đánh điểm diệt viện.
D. Đánh công kiên.
Câu 33: Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A. Đánh du kích ngắn ngày.
B. Đánh nhanh.
C. Đánh điểm diệt viện.
D. Đánh công kiên.
Câu 34. Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp là
A. Việt Bắc thu - đông 1947
B. Việt Bắc thu - đông 1950
C. Biên giới thu đông 1950
D. Chiến cuộc đông xuân 1953-1954
Câu 35. Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp đã đến giới hạn cuối cùng?
A. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi"
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến"
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
Câu 36. Nhiệm vụ hàng đầu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Pháp ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 là
A. củng cố hậu phương kháng chiến
B. tiêu diệt toàn bộ sinh lực Pháp
C. giam chân quân Pháp trong các đô thị
D. bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến
Câu 37. Việc đàm phán và kí kết hiệp định Sơ bộ giữa ta với Pháp có tác dụng như thế nào?
A. Chuyển quan hệ giữa ta và Pháp từ đối đầu sang đối thoại
B. Tạo thời gian hòa bình để Việt Nam tổ chức bầu cử Quốc hội
C. Giúp Việt Nam ngăn chặn các nguy cơ xung đột với Pháp
D. Thể hiện thiện chí hòa bình của chính phủ Việt Nam và Pháp
Câu 38. Chiến dịch Biên Giới thu - đông 1950 đã mở ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam vì
A. đã giải phóng được một vùng đất đai rộng lớn, đông dân
B. giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ
c. bộ đội chủ lực trưởng thành, khai thông biên giới Việt - Trung
D. đã làm phá sản kế hoạch Rove của Pháp
Câu 39. Nội dung nào dưới đây không phải là lí do để Đảng và Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A. Khai thông đường Biên giới Việt - Trung
B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp ở Tây Bắc.
C. Đánh bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp
D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc, tạo điều kiện thúc đẩy cuộc kháng chiến
Câu 39. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947?
A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống Pháp của ta
B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài
C. Quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ
D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
