wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÊ THI THỬ 1-b

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vấn đề nước Đức được thỏa thuận tại Hội nghị Ianta như thế nào?

a)

A. Nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị và con đường phát triển khác nhau.

b)

B. Nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hòa bình, dân chủ và tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Nước Đức phải trở thành một quốc gia độc lâp, thống nhất, dân chủ và trung lập.

d)

D. Nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội Đồng minh.

2.

Câu 2: Vị trí của nền kinh tế Liên Xô trong những năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 ?

    

a)

A. Liên Xô là siêu cường kinh tế duy nhất.

    

b)

B. Liên Xô là cường quốc công nghiệp thứ hai ờ châu Âu.

    

c)

C. Liên Xô là cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới.

    

d)

D. Liên Xô là một nước có nển nông nghiệp hiện đại nhất thế giới.

3.

Câu 3: Những nước nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á ”

a)

A. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.              

b)

B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapo.

c)

C. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.              

d)

D. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan

4.

Câu 4: Từ những năm 80 của thế kỉ XX trở đi, trong chính sách đối ngoại của mình, Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với các nước nào?

    

a)

A. Liên Xô, Mông Cổ, Việt Nam , Cuba.

    

b)

B. Liên Xô, Mông Cổ, Lào, Inđônêxia, Việt Nam.

    

c)

C. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ.

    

d)

D. Mĩ, Liên Xô, Mông Cổ.

5.

Câu 5: Nội dung nào sau đây là chính sách đối ngoại của Mĩ sau khi chiến tranh lạnh kết thúc (1989) và trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991)?

    

a)

A. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực“ do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo

    

b)

B. Từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố

    

c)

C. Tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới

    

d)

D. Ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới.

6.

Câu 6: Cơ cấu tổ chức của Liên minh châu Âu (EU) bao gồm các cơ quan chính nào ?

    

a)

A. Hội đồng châu Âu, Hôi đồng bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Ban thư kí.

    

b)

B. Hội đồng bảo an, Hội đồng châu Âu, Hôi đồng bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu

   

c)

  C. Hội đồng châu Âu, Hôi đồng bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Tòa án châu Âu.

    

d)

D. Hội đồng châu Âu, Hôi đồng bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Đại hội đồng.

7.

Câu 7. Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận của ba cường quốc tại Hội nghị Pốtxđam (Đức) đã dẫn tới hệ quả gì?

a)

A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản làm hon 10 vạn dân thường bi chết.

b)

B. Hình thành khuôn khồ của trật tự thế giới mới - trật tự hai cực Ianta.

c)

C. Liên Xô và Mỹ chuyển từ đối thoại sang đối đầu và đi tói tình trạng Chiến tranh lạnh.

d)

D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.

8.

Câu 8: Từ những năm 70 của thế kỉ XX, cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi của cuộc cách mạng nào sau đây ?

   

a)

A. Cách mạng thông tin.

   

b)

B. Cách mạng công nghiệp.

   

c)

C. Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại.

   

d)

D. Cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ nhất

9.

Câu 9: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 ở Đông Dương trong hoàn cảnh nào?

    

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, nước Pháp bị thiệt hại nặng nề

    

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu

    

c)

C. Sau khi cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất kết thúc

    

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ nhất đang trong giai đoạn quyết liệt

10.

Câu 10: Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn và giác ngộ một số thanh niên tích cực trong Tâm tâm xã để thành lập tổ chức nào sau đây ?

    

a)

A. thành lập hội Việt Nam cách mạng thanh niên

    

b)

B. thành lập Cộng sản Đoàn

    

c)

C. thành lập Hội liên hiệp các thuộc địa

    

d)

D. thành lập Đảng Cộng sản

11.

Câu 11: Chương trình hoạt động của Việt Nam Quốc dân Đảng được công bố năm 1929 đã nêu nguyên tắc tư tưởng nào sau đây ?

    

a)

A. Độc lập - tự do

    

b)

B. Tự do – bình đẳng – Bác ái

    

c)

C. Độc lập dân tộc

    

d)

D. Trước làm dân tộc cách mạng sau làm thế giới cách mạng

12.

Câu 12: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa phong trào cách mạng 1930 -1931 ?

    

a)

A. Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

   

b)

  B. Cuộc tập dượt thứ hai của Đảng và quần chúng cho tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

    

c)

C. Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa khủng bố của Đảng và quần chúng cho tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này

    

d)

D. Cuộc tập dượt chống chủ nghĩa phát xít của Đảng và quần chúng cho tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.

13.

Câu 13: Luận cương chính trị (10/1930) xác định lực lượng cách mạng Đông Dương gồm những giai cấp nào sau đây ?

a)

A.  Công nhân, nông dân.

b)

B.  Toàn thể dân tộc Việt Nam

c)

C.  Công nhân, nông dân, trí thức tiểu tư sản.

d)

D.  Công nhân, nông dân và các lực lượng xã hội tiến bộ

14.

Câu 14 : Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương  những năm 1936 -1939 ?

a)

A. độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

b)

B. đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập.

c)

C. đánh đổ phong kiến , thực hiện cách mạng ruộng đất

d)

D. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

15.

Câu 15. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam đã làm gì để tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù?

                                

a)

A. Ra chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.

b)

B. Kí Hiệp định sơ bộ (6/3/1946).                                              

c)

C. Kí bản Tạm ước (14/9/1946).

     

d)

D. Kí Hiệp định Giơnevơ (21/7/1954).    

16.

Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), chiến thắng nào đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơve của Pháp ?

    

a)

A. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.   

    

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

    

c)

C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị 1946-1947.  

    

d)

D. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

17.

Câu 17: Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

    

a)

A. Quan trọng nhất.                                        

b)

B. Cơ bản nhất.

    

c)

C. Quyết định trực tiếp.                                                                       

d)

D. Quyết định nhất.

18.

Câu 18: Phong trào Đồng khởi đã đưa cách mạng miền Nam phát triển như thế nào?

    

a)

A. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị

    

b)

B. Bãi công sang biểu tình

    

c)

C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

   

d)

D. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao

19.

Câu 19. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao Động Việt Nam (9-1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là gì?

a)

A. khôi phục kinh tế, hàn gắn viết thương chiến tranh.

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

C. vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

d)

D. đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Sài gòn.

20.

Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã chứng tỏ điều gì?

   

a)

  A. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành

    

b)

B. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ

    

c)

C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

    

d)

D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ

21.

Câu 23: Thành tựu Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 – nửa đầu những năm 70) có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.

b)

B. nâng cao vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.

c)

  C. đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ.

d)

D. thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.

22.

Câu 24: Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1-10-1949) ?

    

a)

A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

    

b)

B. Làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới

    

c)

C. Tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

    

d)

D. Làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh

23.

Câu 25: Những giai cấp nào ra đời do hệ quả của các cuộc khai thác thuộc địa của lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam?

    

a)

A. Công nhân, nông dân, địa chủ phong kiến, tiểu tư sản, tư sản dân tộc

    

b)

B. Tiểu tư sản, tư sản dân tộc

    

c)

C. Nông dân, địa chủ phong kiến.

    

d)

D. Công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ phong kiến.

24.

Câu 26: Sự áp bức, bóc lột dã man của Nhật - Pháp đã dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

    

a)

A. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam, với phát xít Nhật sâu sắc.

   

b)

  B. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp sâu sắc.

    

c)

C. Mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật - Pháp sâu sắc.

    

d)

D. Mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.

25.

Câu 27. Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 là gì?

a)

A. Làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng của Pháp.

b)

B. Làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp – Mĩ.

c)

C. Làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava, buộc quân chủ lực của chúng phải bị động phân tán và giam chân ở miền rừng núi.

d)

D. Làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng địa bàn chiếm đóng giành thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ của thực dân Pháp.

26.

Câu 28. Lực lượng nào sau đây  giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Đế quốc Mĩ (1965 - 1968)?

a)

A. quân đội Sài Gòn.                                  

b)

B.  quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. quân chư hầu.                                          

d)

D. lính đánh thuê.

27.

Câu 29. Mâu thuẫn nào là mâu thuẫn giai cấp cơ bản của xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp?

a)

A. Giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

b)

B. Giữa giai cấp nông dân với địa chủ.

c)

C. Giữa giai cấp công nhân với đế quốc Pháp.

d)

D. Giữa giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp.

28.

Câu 30: Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh?

    

a)

A. Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.

   

b)

  B. Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.

   

c)

  C. Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.

    

d)

D. Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương

29.

Câu 31: Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất ?

    

a)

A. Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.

    

b)

B. Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc.

    

c)

C. Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.

    

d)

D. Hiến chương quy định bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc.

30.

Câu 32: Đâu là những đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam ?

    

a)

A. Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ.

    

b)

B. Vô sản, kiên định cách mạng.

    

c)

C. Bị ba tầng lớp áp bức bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dân kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.

   

d)

  D. Điều kiện lao động và sinh sống tập trung

31.

Câu 33: Lực lượng cách mạng chủ yếu được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gồm những gai cấp nào?

    

a)

A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức.

    

b)

B. Công nhân, nông dân, trung và tiểu địa chủ.

    

c)

C. Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.

    

d)

D. Công nhân, nông dân, tư sản.

32.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây là điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kì 1936 – 1939 so với phong trào 1930 - 1931?

    

a)

A. Kết hợp đấu tranh công khai và nửa công khai.

    

b)

B. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

    

c)

C. Kết hợp đấu tranh nghị trường và đấu tranh kinh tế.

    

d)

D. Kết hợp đấu tranh ngoại giao với vận động quần chúng.

33.

Câu 35: Đâu là điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 so với hội nghị 11-1939 ?

    

a)

A. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

    

b)

B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

    

c)

C. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

    

d)

D. Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

34.

Câu 36: Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

    

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

    

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

    

c)

C. Thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

    

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

35.

Câu 37: Quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến 1925 có đóng góp gì cho cách mạng Việt Nam?

    

a)

A. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam

    

b)

B. Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3/2/1930

    

c)

C. Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam

    

d)

D. Quá trình thực hiện chủ trương “Vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam

36.

Câu 38: Bài học kinh nghiệm nào của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được Đảng ta tiếp tục vận dụng trong công cuộc công nghiệp, hóa hiện đại hóa đất nước nhằm phát huy sức mạnh của dân tộc?

    

a)

A. Phải linh hoạt kết hợp các hình thức đấu tranh.

    

b)

B. Kết hợp giữa đấu tranh với xây dựng để ngày càng vững mạnh

   

c)

  C. Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước.

    

d)

D. Có đường lối đúng đắn, phù hợp.

37.

Câu 39: Đánh giá thế nào về kế hoạch Đờ-Lát đơ Tát-xi-nhi?

  

a)

  A. Là kế hoạch quân sự phản ánh sự nỗ lực cao nhất của Pháp và Mĩ nhằm kết thúc chiến tranh ở Đông Dương.

   

b)

B. Là một kế hoạch quân sự đánh dấu sự lệ thuộc hoàn toàn của Pháp vào Mĩ dể tiếp tục cuộc chiến tranh ở Đông Dương.

  

c)

  C. Là một kế hoạch phản ánh sự nỗ lực cao của Pháp dưới sự hỗ trợ tích cực của Mĩ nhằm kết thúc sớm cuộc chiến tranh.

   

d)

D. Là một kế hoạch quân sự phản ánh thế thua không gì cứu vãn nổi của Pháp trong cuộc chiến tranh ở Đông Dương.

38.

Câu 40: “Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh . ..”. Hãy cho biết đây là câu nói của ai?

    

 

a)

A. Võ Nguyên Giáp.                                      

b)

B. Trường Chinh.

    

c)

C. Chủ Tịch Hồ Chí Minh.                            

d)

D. Phạm Văn Đồng.