wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KET CLASS

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

journalist

a)

nhà báo

b)

cảnh sát

c)

bác sĩ

2.

join

a)

nhảy

b)

tham gia

c)

biết

3.

kit

a)

vua

b)

bộ dụng cụ

c)

con dao

4.

knife

a)

con dao

b)

nước ép

c)

nhà báo

5.

journey

a)

tham gia

b)

cười

c)

cuộc hành trình

6.

lazy

a)

trễ

b)

lười

c)

ít nhất

7.

least

a)

sau

b)

trễ nhất

c)

ít nhất

8.

leather

a)

bằng da

b)

rời khỏi

c)

ít nhất

9.

married

a)

chợ

b)

kết hôn

c)

vấn đề

10.

meeting

a)

đơn đặt hàng (n)

b)

cuộc họp (n)

c)

Luyện tập (n)

d)

khung thành (n)

11.

at least

a)

Nhiều nhất

b)

gần đây

c)

Ít nhất

d)

sự thật

12.

practice

a)

gần đây

b)

tiến bộ

c)

luyện tập

d)

bí ẩn

13.

coach

a)

ghế dài (như sofa)

b)

huấn luyện viên

c)

phim hài

d)

đơn đặt hàng

14.

recently

a)

thật may mắn

b)

gần đây

c)

hôm trước

d)

bất ngờ thay

15.

fact

a)

huyến luyện viên

b)

khung thành

c)

sự thật

d)

phim kinh dị

16.

comedy

a)

Phim hài

b)

Phim tài liệu

c)

Phim kinh dị

d)

Phim hành động

17.

mechanic

a)

bác sĩ

b)

kỹ sư

c)

nhà thiết kế

d)

thợ sửa xe

18.

engineer

a)

nha sĩ

b)

kỹ sư

c)

công nhân

d)

nhà thiết kế

19.

beyond

a)

xa

b)

gần

c)

vượt quá khả năng

d)

phía trước

20.

mysterious

a)

thú vị

b)

sợ

c)

nguy hiểm

d)

bí ẩn

21.

entrance

a)

cửa phụ

b)

lối vào

c)

lối ra

d)

đi vào

22.

prefer doing something to doing something

(a)  

23.

discount

a)

tiền mặt

b)

giảm giá

c)

con đường

d)

sa mạc

24.

desert

a)

món tráng miệng

b)

sa mạc

c)

nhân viên

d)

lạc đà

25.

useful

a)

sử dụng

b)

vô ích

c)

hữu ích

d)

phù hợp

26.

conversation

a)

cuộc hội thoại

b)

bảo tồn

c)

cuộc tranh cãi

d)

cuộc thỏa thuận

27.

kinh nghiệm

a)

experience

b)

experiment

c)

experiement

28.

phổ biến

a)

famous

b)

well known

c)

popular

29.

LẠ THƯỜNG (ADJ)

(a)  

30.

It's ......................March 4th.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

from

31.

sinh đôi ( adj)

(a)  

32.

tên ( trong họ tên)

a)

surname

b)

firstname

c)

middle name

33.

VÁN TRƯỢT

a)

SLEDGE

b)

SKATE

c)

SKIS

d)

SKATEBOARD

34.

Cuộc hẹn (n)

a)

promise

b)

appointment

c)

announce

35.

objects used for producing musical sounds, for example pianos or a drums

a)

equipment

b)

appliance

c)

device

d)

instruments

36.

câu lạc bộ kịch

(a)  

37.

câu lạc bộ kĩ thuật

(a)  

38.

câu lạc bộ gốm

(a)  

39.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
40.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
41.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
42.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
43.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
44.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

46.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

47.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

48.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

49.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

50.

turn

a)

nhìn vào

b)

tương tự

c)

chuyển sang

51.

similar to

a)

khác với

b)

tương tự

c)

chuyển sang

52.

trang trí

a)

decorate with

b)

different from

c)

prepare for

53.

trường trung học cơ sở

a)

junior high school

b)

high school

54.

quan trọng

(Chọn 2 đáp án)

a)

complicated

b)

important

c)

significant

55.

bộ não

a)

brain

b)

age

c)

language

56.

phiếu thu, biên lai (n)

/rɪˈsiːt/

(a)  

57.

sự quảng cáo (n)

/ədˈvɜːtɪsmənt/

(a)  

58.

lời khuyên (n)

/ədˈvaɪs/



(a)  

59.

giải thích (v)

/ɪkˈspleɪn/

(a)  

60.

dấu hiệu (n)

/saɪn/



(a)