WorksheetsKET CLASS
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
journalist
nhà báo
cảnh sát
bác sĩ
join
nhảy
tham gia
biết
kit
vua
bộ dụng cụ
con dao
knife
con dao
nước ép
nhà báo
journey
tham gia
cười
cuộc hành trình
lazy
trễ
lười
ít nhất
least
sau
trễ nhất
ít nhất
leather
bằng da
rời khỏi
ít nhất
married
chợ
kết hôn
vấn đề
meeting
đơn đặt hàng (n)
cuộc họp (n)
Luyện tập (n)
khung thành (n)
at least
Nhiều nhất
gần đây
Ít nhất
sự thật
practice
gần đây
tiến bộ
luyện tập
bí ẩn
coach
ghế dài (như sofa)
huấn luyện viên
phim hài
đơn đặt hàng
recently
thật may mắn
gần đây
hôm trước
bất ngờ thay
fact
huyến luyện viên
khung thành
sự thật
phim kinh dị
comedy
Phim hài
Phim tài liệu
Phim kinh dị
Phim hành động
mechanic
bác sĩ
kỹ sư
nhà thiết kế
thợ sửa xe
engineer
nha sĩ
kỹ sư
công nhân
nhà thiết kế
beyond
xa
gần
vượt quá khả năng
phía trước
mysterious
thú vị
sợ
nguy hiểm
bí ẩn
entrance
cửa phụ
lối vào
lối ra
đi vào
prefer doing something to doing something
(a)
discount
tiền mặt
giảm giá
con đường
sa mạc
desert
món tráng miệng
sa mạc
nhân viên
lạc đà
useful
sử dụng
vô ích
hữu ích
phù hợp
conversation
cuộc hội thoại
bảo tồn
cuộc tranh cãi
cuộc thỏa thuận
kinh nghiệm
experience
experiment
experiement
phổ biến
famous
well known
popular
LẠ THƯỜNG (ADJ)
(a)
It's ......................March 4th.
in
at
on
from
sinh đôi ( adj)
(a)
tên ( trong họ tên)
surname
firstname
middle name
VÁN TRƯỢT
SLEDGE
SKATE
SKIS
SKATEBOARD
Cuộc hẹn (n)
promise
appointment
announce
objects used for producing musical sounds, for example pianos or a drums
equipment
appliance
device
instruments
câu lạc bộ kịch
(a)
câu lạc bộ kĩ thuật
(a)
câu lạc bộ gốm
(a)
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
A
B
C
D
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
stayed
clear
opened
invited
turn
nhìn vào
tương tự
chuyển sang
similar to
khác với
tương tự
chuyển sang
trang trí
decorate with
different from
prepare for
trường trung học cơ sở
junior high school
high school
quan trọng
(Chọn 2 đáp án)
complicated
important
significant
bộ não
brain
age
language
phiếu thu, biên lai (n)
/rɪˈsiːt/
(a)
sự quảng cáo (n)
/ədˈvɜːtɪsmənt/
(a)
lời khuyên (n)
/ədˈvaɪs/
(a)
giải thích (v)
/ɪkˈspleɪn/
(a)
dấu hiệu (n)
/saɪn/
(a)
