WorksheetsTb1 tỉnh Quảng Nam
Total questions: 93
Worksheet time: 23hrs 1mins
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là :
FeSO4
Fe2(SO4)2
Fe2O3
Fe(OH)2
Hợp chất sắt (II) sunfua có công thức là:
FeS
FeSO4
Fe(OH)2
Fe2O3
Nguyên tử Cr có Z=24. Cấu hình electron của Cr là :
[Ar] 3d⁴4s²
[Ar] 4s¹3d⁵
[Ar] 4s²3d⁴
[Ar] 3d⁵4s¹
Các nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :
Ba, Na, K, Ca
K, Na, K, Zn
Be, Al, Ca, Ba
Na, K, Mg, Ca
Hòa tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Tìm phát biểu sai ?
Dung dịch X không thể hòa tan Cu
Dung dịch X làm mất màu thuốc tím
Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3
Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Fe(NO3)3
Các kim loại Fe Cr Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây ?
HCl
H2SO4 loãng
HNO3 đặc nguội
HNO3 loãng
Kim loại phản ứng được với NaOH là :
Al
Ag
Fe
Cu
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?
Al và Cr
Fe và Cr
Mn và Cr
Fe và Al
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :
Na2CO3 và Na3PO4
NaCl và Ca (OH)2
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Ca (OH)2
Nước cứng là nước:
Chứa nhiều ion Ca²+, Mg²+
Chứa ít ion Ca²+, Mg²+
Chứa nhiều Na+, HCO3-
Chứa ít Ca+, HCO3-
Có thể khử ion fe3 + trong dung dịch thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư chất
Kim loại Ag
Kim loại Cu
Kim loại Mg
Kim loại Ba
Công thức thạch cao sống là :
CaSO4.H2O
2CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
CaSO4
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là :
Manhetit
Hematit nâu
Xiderit
Hematit đỏ
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội :
1
2
3
4
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là :
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
CuSO4 và ZnCl2
Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là :
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
+2, +4, +6
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?
NO2
N2O
NH3
N2
Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trìnhhóa học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm. Phản ứng hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình hóa học đó :
Ca (HCO3)2 –> CaCO3 + CO2 + H20
MgCO3 + CO2 + H2O —> Mg(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O –> Ca (HCO3)2
Mg(HCO3)2 –> MgCO3 + CO2 + H2O
Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe kim loại cứng nhất trong dãy là :
Na
Mg
Cr
Fe
Al2 o3 phản ứng được với cả hai dung dịch :
NaOH và HCl
NaCl và H2SO4
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
Để bảo quản natri người ta phải ngâm natri trong :
Dầu hoả
Rượu Etylic
Nước
Phenol lỏng
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây :
MgCl2
FeCl3
FeCl2
AlCl3
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là ?
Quặng Boxit
Quặng Manhetit
Quặng Pirit
Quặng Đoolomit
Nhỏ từ từ dung dịch H2 SO4 loãng vào dung dịch k2 CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ :
Màu vàng sang màu da cam
Màu da cam sang màu vàng
Không màu sang màu vàng
Không màu xanh màu da cam
Chất có tính chất lưỡng tính là :
Al(OH)3
AlCl3
NaOH
NaCl
Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) đun sôi nước cứng tạm thời
b) cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
c) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
d) sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca (OH)2
e) cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Sau khi kết thúc phản ứng số thí nghiệm thu được kết tủa là :
1
2
3
4
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
Mg, Al2O3, Al
Mg, K, Na
Fe, Al2O3, Mg
Zn, Al2O3, Al
Cho các phát biểu sau :
a) dùng Ba (OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
b) cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư thu được kết tủa
c) nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện dẫn nhiệt tốt
d) kim loại nhôm tan trong dung dịch H2 SO4 đặc nguội
e) ở nhiệt độ cao NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho sơ đồ phản ứng:
NaHCO3 + X -> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất:
NaOH
KOH
HCl
K2CO3
Cho sơ đồ các phản ứng sau :
a) X1 + H2O -> X2 + X1 + H2
b) X2 + X4 -> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
c) X2 + X3 -> X1 + X3 + H2O
d) X4 + X6 -> CaSO4 + NaSO4 + CO2 + H2O
Các chất X5, XỬ thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là :
Ca (HCO3)2, H2SO4
NaClO2, H2SO4
NaClO, NaHSO4
Ca(HCO3)2, NaHSO4
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X thu được kết tủa màu nâu đỏ. chất X là:
MgCl2
Cucl2
FeCl3
FeCl2
Công thức của natrisunfat là:
NaHCO3
Na2CO3
Na2SO4
Na2SO3
Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,...trong gan để thu được thép
Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,...trong gang chỉ thu được thép
Dùng chất khử CO khử oxit sắt Thành sắt ở nhiệt độ cao
Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt ?
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng khó nóng chảy
Dẫn nhiệt và điện tốt
Màu vàng nâu, dẻodễ rèn
Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm ?
Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
Màu trắng bạc, khá mềm
Dẫn nhiệt, dẫn nhiệt kém
Nhẹ, bền với không khí và nước
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :
Be
Ba
Fe
Al
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA
Mg
Al
Na
Fe
Na tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
NaOH
Na2SO4
NaCl
NaNO3
Nung nóng Fe (OH)3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là :
Fe2O3
Fe
Fe3O4
FeO
Công thức của quặng xiderit là :
FeCO3
Fe3O4
Fe2O3.nH2O
FeS2
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
NaCl
H2SO4
HNO3
HCl
Phương pháp điều chế kim loại Na theo phương trình 2NaCl -> 2Na + Cl2
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Thủy luyện
Nhiệt luyện
Cho dãy chuyển hóa sau: X (+CO2+H2O) -> Y (+Ca (OH)2) -> X. Công thức của X là :
CaCO3
CaO
Ca(HCO3)2
Ca(OH)2
Một vật làm bằng hợp kim Zn - Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại các điện cực là :
anot: Fe -> Fe²+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e -> 4OH-
anot: Fe -> Fe²+ + 2e -> 2e và catot: 2H+ + 2e -> H2
anot: Zn -> Zn²+ + 2e và catot: Fe²+ + 2e -> Fe
anot: Zn -> Zn²+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e -> 4OH-
Phát biểu nào sau đây sai ?
Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội sinh ra khí NO2
Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Đốt cháy bột nhôm trong không khí tạo ra ngọn lửa màu sáng chói
Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 rất cao nên thường thêm Criolit vào quá trình sản xuất nhôm
Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:
1) tính khử yếu hơn kim loại kiềm thổ trong cùng chu kì
2) chí tôn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
3) có màu trắng bạc, dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
4) nguyên tử dễ nhường một electron khi tham gia phản ứng
Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
2Na + FeCl2 -> 2NaCl + Fe
2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
Phát biểu nào sau đây sai ?
Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay,...
Phèn chua được dùng để làm trong nước
Nước chứa nhiều ion HCO3 - là nước cứng tạm thời
Sắt có trong hemoglobin ( huyết cầu tố) của máu
Công thức tổng quát của oxit kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) là:
MO
M2O
M2O3
MO2
Công thức tổng quát của oxit kim loại kiềm ( nhóm IA) :
MO
M2O
M2O3
MO2
Tính chất không phải của kim loại kiềm là ?
Độ cứng cao
Kim loại kiềm có tính khử mạnh
Có nhiệt độ nóng chảy thấp
Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chìm chúng trong
Dầu hoả
Ancol etylic
Nước
Axit
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch :
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
Na2SO4, KOH
NaCl, H2SO4
Nguyên tử Fe có Z=26 cấu hình e của Fe là ?
3d⁷4s¹
4s²3d⁶
3d⁶4s²
4s¹3d⁷
Oxit lưỡng tính là :
Cr2O3
CrO
CaO
MgO
Cho luồng khí H2 qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là ?
Cu, FeO, ZnO, MgO
Cu, Fe, ZnO, MgO
Cu, Fe, Zn, Mg
Cu, Fe, Zn, MgO
Hòa tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X sau đó các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là ?
Al(OH)3
K2CO3
BaCO3
Fe(OH)3
Ngoài Fe, kim loại nào không tan với HNO3 đặc nguội ?
Al, Cr
Zn, Al
Cr, Ca
Ba, Al
Kim loại Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
HNO3 đặc nguội
HNO3 đặc nóng
H2SO4 loãng
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau ?
Cu
Mg
Ba
Ag
Chất có nhiều trong thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là ?
Nicotin
Moocphin
Amphetamin
Cocain
Trong bảng tuần hoàn mg là kim loại thuộc nhóm ?
IA
IIA
IIIA
IVA
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là ?
Tính khử
Tính oxi hoá
Tính bazo
Tính axit
Cấu hình electron của ion Cr³+ là:
[Ar] 3d⁵
[Ar] 3d³
[Ar] 3d²
[Ar] 3d⁴
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ Tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại :
Zn
Sn
Cu
Pb
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch ?
NaOH
Na2SO4
CuSO4
NaCl
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ?
Khí Cacbonic
Khí Clo
Khí Cacbon oxit
Khí hidroclorua
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe2+ ?
4s²3d⁶
3d⁶
3d⁵
3d⁶4s²
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?
4s²3d⁶
3d⁶4s²
3d8
3d⁷4s¹
Cấu hình nào sau đây là của Fe3+ ?
3d⁶
3d⁶4s²
3d⁵
3d⁴4s¹
Cấu hình electron nào sau đây là của Cr ?
3d⁵4s²
3d⁵4s¹
3d⁴
3d⁵
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc nguội
H2SO4 đặc nóng
NaOH loãng
Cấu hình electron của ion Cr3+
3d⁵
3d³
3d⁴
3d²
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn
Na
Al
Fe
Ba
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3
+1
+2
+3
+6
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch ?
CuCl2
CaCl2
KCl
NaCl
Nguyên tố Crom có số oxi hóa+3 trong trường hợp nào sau đây?
Cr2O3
CrO
Na2CrO4
Na2Cr2O7
Quặng bôxit được dùng để điều chế kim loại nào ?
Nhôm
Natri
Đồng
Sắt
Chất nào sau đây có tính oxi hóa nhưng không có tính khử ?
Fe2O3
FeO
Fe
FeCl2
Vậy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là ?
Na, Ca, Al
Na, Cu, Al
Na, Ca, Zn
Fe, Ca, Al
Chất nào sau đây được dùng trong y học, bó bột khi xương bị gãy ?
CaSO4.H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4.2H2O
CaSO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
CrO
Al2O3
CrO3
FeO
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư ?
K
Cu
Au
Ag
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường ?
Be
Li
Ca
K
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
Na2CO3
NaCl
HCl
H2SO4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3 ?
Fe2O3
FeCl2
Fe
FeO
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2o3 ?
NaOH
HCl
H2SO4
HNO3
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn 1 mẫu gang
HNO3 đặc nóng
H2SO4 loãng
HCl
NaOH
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
Na2SO4
Nacl
KCl
H2SO4
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm ?
Cu, Al2O3, MgO
Cu, Al, MgO
Cu, Al2O3, Mg
Cu, Al, Mg
Xjnh
Không xinh
Quá xjnh
Tạm tạm
