wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tb1 tỉnh Quảng Nam

Total questions: 93

Worksheet time: 23hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của phèn chua là:

a)

K2SO4.Al(SO4)3.24H20

b)

MgSO4.Al(SO4)3.24H20

c)

Na3AlF6

d)

Al2O3.nH20

2.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là :

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)2

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

3.

Hợp chất sắt (II) sunfua có công thức là:

a)

FeS

b)

FeSO4

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

4.

Nguyên tử Cr có Z=24. Cấu hình electron của Cr là :

a)

[Ar] 3d⁴4s²

b)

[Ar] 4s¹3d⁵

c)

[Ar] 4s²3d⁴

d)

[Ar] 3d⁵4s¹

5.

Các nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :

a)

Ba, Na, K, Ca

b)

K, Na, K, Zn

c)

Be, Al, Ca, Ba

d)

Na, K, Mg, Ca

6.

Hòa tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Tìm phát biểu sai ?

a)

Dung dịch X không thể hòa tan Cu

b)

Dung dịch X làm mất màu thuốc tím

c)

Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3

d)

Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa

7.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)3

8.

Các kim loại Fe Cr Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây ?

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 đặc nguội

d)

HNO3 loãng

9.

Kim loại phản ứng được với NaOH là :

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

10.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?

a)

Al và Cr

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Fe và Al

11.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :

a)

Na2CO3 và Na3PO4

b)

NaCl và Ca (OH)2

c)

Na2CO3 và HCl

d)

Na2CO3 và Ca (OH)2

12.

Nước cứng là nước:

a)

Chứa nhiều ion Ca²+, Mg²+

b)

Chứa ít ion Ca²+, Mg²+

c)

Chứa nhiều Na+, HCO3-

d)

Chứa ít Ca+, HCO3-

13.

Có thể khử ion fe3 + trong dung dịch thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư chất

a)

Kim loại Ag

b)

Kim loại Cu

c)

Kim loại Mg

d)

Kim loại Ba

14.

Công thức thạch cao sống là :

a)

CaSO4.H2O

b)

2CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4

15.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là :

a)

Manhetit

b)

Hematit nâu

c)

Xiderit

d)

Hematit đỏ

16.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là :

a)

CuSO4 và HCl

b)

HCl và AlCl3

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

CuSO4 và ZnCl2

18.

Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là :

a)

+2, +3, +6

b)

+1, +2, +4, +6

c)

+3, +4, +6

d)

+2, +4, +6

19.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

20.

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trìnhhóa học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm. Phản ứng hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình hóa học đó :

a)

Ca (HCO3)2 –> CaCO3 + CO2 + H20

b)

MgCO3 + CO2 + H2O —> Mg(HCO3)2

c)

CaCO3 + CO2 + H2O –> Ca (HCO3)2

d)

Mg(HCO3)2 –> MgCO3 + CO2 + H2O

21.

Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe kim loại cứng nhất trong dãy là :

a)

Na

b)

Mg

c)

Cr

d)

Fe

22.

Al2 o3 phản ứng được với cả hai dung dịch :

a)

NaOH và HCl

b)

NaCl và H2SO4

c)

Na2SO4, KOH

d)

KCl, NaNO3

23.

Để bảo quản natri người ta phải ngâm natri trong :

a)

Dầu hoả

b)

Rượu Etylic

c)

Nước

d)

Phenol lỏng

24.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây :

a)

MgCl2

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

AlCl3

25.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là ?

a)

Quặng Boxit

b)

Quặng Manhetit

c)

Quặng Pirit

d)

Quặng Đoolomit

26.

Nhỏ từ từ dung dịch H2 SO4 loãng vào dung dịch k2 CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ :

a)

Màu vàng sang màu da cam

b)

Màu da cam sang màu vàng

c)

Không màu sang màu vàng

d)

Không màu xanh màu da cam

27.

Chất có tính chất lưỡng tính là :

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

NaOH

d)

NaCl

28.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) đun sôi nước cứng tạm thời

b) cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

c) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

d) sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca (OH)2

e) cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

Sau khi kết thúc phản ứng số thí nghiệm thu được kết tủa là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?

a)

Mg, Al2O3, Al

b)

Mg, K, Na

c)

Fe, Al2O3, Mg

d)

Zn, Al2O3, Al

30.

Cho các phát biểu sau :

a) dùng Ba (OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

b) cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư thu được kết tủa

c) nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện dẫn nhiệt tốt

d) kim loại nhôm tan trong dung dịch H2 SO4 đặc nguội

e) ở nhiệt độ cao NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho sơ đồ phản ứng:

NaHCO3 + X -> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất:

a)

NaOH

b)

KOH

c)

HCl

d)

K2CO3

32.

Cho sơ đồ các phản ứng sau :

a) X1 + H2O -> X2 + X1 + H2

b) X2 + X4 -> CaCO3 + Na2CO3 + H2O

c) X2 + X3 -> X1 + X3 + H2O

d) X4 + X6 -> CaSO4 + NaSO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, XỬ thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là :

a)

Ca (HCO3)2, H2SO4

b)

NaClO2, H2SO4

c)

NaClO, NaHSO4

d)

Ca(HCO3)2, NaHSO4

33.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X thu được kết tủa màu nâu đỏ. chất X là:

a)

MgCl2

b)

Cucl2

c)

FeCl3

d)

FeCl2

34.

Công thức của natrisunfat là:

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

Na2SO4

d)

Na2SO3

35.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

a)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

b)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,...trong gan để thu được thép

c)

Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,...trong gang chỉ thu được thép

d)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt Thành sắt ở nhiệt độ cao

36.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt ?

a)

Có tính nhiễm từ

b)

Kim loại nặng khó nóng chảy

c)

Dẫn nhiệt và điện tốt

d)

Màu vàng nâu, dẻodễ rèn

37.

Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm ?

a)

Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng

b)

Màu trắng bạc, khá mềm

c)

Dẫn nhiệt, dẫn nhiệt kém

d)

Nhẹ, bền với không khí và nước

38.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :

a)

Be

b)

Ba

c)

Fe

d)

Al

39.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

40.

Na tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

NaNO3

41.

Nung nóng Fe (OH)3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là :

a)

Fe2O3

b)

Fe

c)

Fe3O4

d)

FeO

42.

Công thức của quặng xiderit là :

a)

FeCO3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3.nH2O

d)

FeS2

43.

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

44.

Phương pháp điều chế kim loại Na theo phương trình 2NaCl -> 2Na + Cl2

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Nhiệt luyện

45.

Cho dãy chuyển hóa sau: X (+CO2+H2O) -> Y (+Ca (OH)2) -> X. Công thức của X là :

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

Ca(HCO3)2

d)

Ca(OH)2

46.

Một vật làm bằng hợp kim Zn - Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại các điện cực là :

a)

anot: Fe -> Fe²+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e -> 4OH-

b)

anot: Fe -> Fe²+ + 2e -> 2e và catot: 2H+ + 2e -> H2

c)

anot: Zn -> Zn²+ + 2e và catot: Fe²+ + 2e -> Fe

d)

anot: Zn -> Zn²+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e -> 4OH-

47.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội sinh ra khí NO2

b)

Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính

c)

Đốt cháy bột nhôm trong không khí tạo ra ngọn lửa màu sáng chói

d)

Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 rất cao nên thường thêm Criolit vào quá trình sản xuất nhôm

48.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

1) tính khử yếu hơn kim loại kiềm thổ trong cùng chu kì

2) chí tôn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên

3) có màu trắng bạc, dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

4) nguyên tử dễ nhường một electron khi tham gia phản ứng

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

a)

2Na + FeCl2 -> 2NaCl + Fe

b)

2Al + Fe2O3 -> 2Fe + Al2O3

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

d)

2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3

50.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay,...

b)

Phèn chua được dùng để làm trong nước

c)

Nước chứa nhiều ion HCO3 - là nước cứng tạm thời

d)

Sắt có trong hemoglobin ( huyết cầu tố) của máu

51.

Công thức tổng quát của oxit kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) là:

a)

MO

b)

M2O

c)

M2O3

d)

MO2

52.

Công thức tổng quát của oxit kim loại kiềm ( nhóm IA) :

a)

MO

b)

M2O

c)

M2O3

d)

MO2

53.

Tính chất không phải của kim loại kiềm là ?

a)

Độ cứng cao

b)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh

c)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất

54.

Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chìm chúng trong

a)

Dầu hoả

b)

Ancol etylic

c)

Nước

d)

Axit

55.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch :

a)

NaOH, HCl

b)

KCl, NaNO3

c)

Na2SO4, KOH

d)

NaCl, H2SO4

56.

Nguyên tử Fe có Z=26 cấu hình e của Fe là ?

a)

3d⁷4s¹

b)

4s²3d⁶

c)

3d⁶4s²

d)

4s¹3d⁷

57.

Oxit lưỡng tính là :

a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

CaO

d)

MgO

58.

Cho luồng khí H2 qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là ?

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO

c)

Cu, Fe, Zn, Mg

d)

Cu, Fe, Zn, MgO

59.

Hòa tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X sau đó các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là ?

a)

Al(OH)3

b)

K2CO3

c)

BaCO3

d)

Fe(OH)3

60.

Ngoài Fe, kim loại nào không tan với HNO3 đặc nguội ?

a)

Al, Cr

b)

Zn, Al

c)

Cr, Ca

d)

Ba, Al

61.

Kim loại Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3 đặc nguội

c)

HNO3 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

62.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau ?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ba

d)

Ag

63.

Chất có nhiều trong thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là ?

a)

Nicotin

b)

Moocphin

c)

Amphetamin

d)

Cocain

64.

Trong bảng tuần hoàn mg là kim loại thuộc nhóm ?

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

65.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là ?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hoá

c)

Tính bazo

d)

Tính axit

66.

Cấu hình electron của ion Cr³+ là:

a)

[Ar] 3d⁵

b)

[Ar] 3d³

c)

[Ar] 3d²

d)

[Ar] 3d⁴

67.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ Tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại :

a)

Zn

b)

Sn

c)

Cu

d)

Pb

68.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch ?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

NaCl

69.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ?

a)

Khí Cacbonic

b)

Khí Clo

c)

Khí Cacbon oxit

d)

Khí hidroclorua

70.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe2+ ?

a)

4s²3d⁶

b)

3d⁶

c)

3d⁵

d)

3d⁶4s²

71.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?

a)

4s²3d⁶

b)

3d⁶4s²

c)

3d8

d)

3d⁷4s¹

72.

Cấu hình nào sau đây là của Fe3+ ?

a)

3d⁶

b)

3d⁶4s²

c)

3d⁵

d)

3d⁴4s¹

73.

Cấu hình electron nào sau đây là của Cr ?

a)

3d⁵4s²

b)

3d⁵4s¹

c)

3d⁴

d)

3d⁵

74.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 loãng

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

NaOH loãng

75.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

3d⁵

b)

3d³

c)

3d⁴

d)

3d²

76.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Ba

77.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+6

78.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch ?

a)

CuCl2

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

NaCl

79.

Nguyên tố Crom có số oxi hóa+3 trong trường hợp nào sau đây?

a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

Na2CrO4

d)

Na2Cr2O7

80.

Quặng bôxit được dùng để điều chế kim loại nào ?

a)

Nhôm

b)

Natri

c)

Đồng

d)

Sắt

81.

Chất nào sau đây có tính oxi hóa nhưng không có tính khử ?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe

d)

FeCl2

82.

Vậy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là ?

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Cu, Al

c)

Na, Ca, Zn

d)

Fe, Ca, Al

83.

Chất nào sau đây được dùng trong y học, bó bột khi xương bị gãy ?

a)

CaSO4.H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4

84.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

CrO

b)

Al2O3

c)

CrO3

d)

FeO

85.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư ?

a)

K

b)

Cu

c)

Au

d)

Ag

86.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường ?

a)

Be

b)

Li

c)

Ca

d)

K

87.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

88.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3 ?

a)

Fe2O3

b)

FeCl2

c)

Fe

d)

FeO

89.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2o3 ?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

90.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn 1 mẫu gang

a)

HNO3 đặc nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

NaOH

91.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

a)

Na2SO4

b)

Nacl

c)

KCl

d)

H2SO4

92.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm ?

a)

Cu, Al2O3, MgO

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al, Mg

93.
a)

Xjnh

b)

Không xinh

c)

Quá xjnh

d)

Tạm tạm