wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 6

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

3.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em bị hại.

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ doạ nạt trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

e)

Làm theo các bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

4.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng internet.

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc .

b)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

c)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

5.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

6.

Sơ đồ tư duy là?

a)

Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp  với quá trình tư duy.

b)

Một phương pháp chuyển tải thông tin.

c)

Một cách ghi chép sang tạo

d)

Một công cụ soạn thảo văn bản.

7.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

8.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

9.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng 

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang         

d)

Chọn lề đoạn văn bản

10.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

 Font

11.

Để chọn  hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh?

a)

 Orientation   

b)

 Size 

c)

Margins 

d)

Columns 

12.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

13.

Muốn xóa một hang trong bảng, sau khi chọn các hang cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows 

d)

Delete Table

14.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

15.

  Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

16.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

17.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

18.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

19.

15.1.   Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện.

a)

1,2,3,4

b)

4,3,2,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,2,3

20.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

21.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

22.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

23.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

24.

Đường mũi tên trong Sơ đồ khối dùng để:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Sử dụng để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối

c)

Chỉ đường đi trong sơ đồ khối

25.

Bài toán tỉnh tổng hai số tự nhiên a và b.

a)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Tổng hai số

b)

Đầu vào: Số nguyên a

Đầu ra: Số nguyên b

c)

Đầu vào: Tổng hai số a và b

Đầu ra: Số nguyên a và b

d)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Hiệu hai số a và b

26.

Ưu điểm của sơ đồ khối để biểu diễn thuật toán là:

a)

Trực quan, nhìn thấy rõ các bước và cách thực hiện thuật toán

b)

Diễn đạt các bước chi tiết, cụ thể

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ

d)

Sơ đồ khối không tốn thời gian

27.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

28.

Nút lệnh bên có chức năng:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

29.

Công cụ Tìm kiếm và (a)   giúp chúng ta tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

30.

Tên lệnh dùng để tìm kiếm là:

a)

Find

b)

Replace

c)

Navigation

d)

Replace All

31.

Để thay thế tất cả các từ tìm được em nháy vào nút lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find next

d)

Cancel