wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK 2 LỚP 7 NĂM 23-24

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Đâu là tên kiểu dữ liệu phần trăm trong bảng tính?
a)

Percent

b)

Number

c)

Text

d)

Custom

2.
 Hàm AVERAGE là hàm dùng để:
a)

 Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

 Tính trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

3.
 Để định dạng về phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ. Em sử dụng các nút lệnh tương ứng trong dải lệnh nào sau đây?
a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Data

4.
 Dạng nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất
a)

Normal view

b)

outline view

c)

Slide show

d)

Slide view

5.
Thao tác nào thực hiện việc chèn ảnh vào trang trình chiếu?
a)

New > Picture

b)

Insert > Picture

c)

Draw > Picture

d)

Design > Picture

6.
Muốn xóa slide hiện thời ta thực hiện
a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete

7.
 Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52
a)

96

b)

 89

c)

95

d)

 Không thực hiện được

8.
Khi in trang tính ra giấy, theo ngầm định Excel sẽ đặt trang giấy theo hướng:
a)

Đứng.

b)

Ngang.

c)

Có thể đứng hoặc ngang.

d)

Tất cả đều sai

9.
 Hàm SUM là hàm dùng để:
a)

Tính trung bình cộng.

b)

Tìm số nhỏ nhất.

c)

Tính tổng.

d)

Tìm số lớn nhất

10.
Để gộp các ô của một vùng dữ liệu, ta thực hiện đánh dấu các ô muốn gộp và:
a)

Chọn Home/Merge & Center trong nhóm Alignment.

b)

Chọn Home/ Merge & Center

c)

Chọn lệnh Insert/Cells/Home.

d)

Chọn lệnh Insert/Table.

11.
Để chèn thêm cột trên bảng tính, sau khi nháy chuột phải vào tên cột, em cần nháy vào nút nào?
a)

Nháy phải chuột / Cut

b)

Nháy phải chuột /Copy

c)

Nháy phải chuột / Insert

d)

Nháy phải chuột / Delete

12.
Trang tiêu đề thường là trang nào trong một bài trình chiếu
a)

Trang đầu tiên

b)

Trang ở giữa

c)

Trang ở cuối

d)

Là một trang bất kỳ

13.
 Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:
a)

=MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 15

b)

=MAX(A1:A5, 15) cho kết quả là 15

c)

 =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27

d)

 =MAX(A1:A3, 15) cho kết quả là 7

14.
Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:
a)

File/ Delete Slide

b)

Chuột phải trên slide cần xoá/ Delete Slide

c)

Tools/ Delete Slide

d)

Slide Show/ Delete Slide

15.
Để chọn màu nền cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?
a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design/ chọn màu thích hợp

16.
Mỗi trang trình chiếu trong PowerPoint 2013, được gọi là:
a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một File

d)

Một bảng.

17.
 Bạn có thể đặt hiệu ứng cho trang chiếu theo cách nào sau đây:
a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design/ Animations

18.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng và đầy đủ nhất? 

a)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo, …

b)

Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng file.

c)

Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang chiếu.

d)

Phần mềm trình chiếu dùng để chèn hình ảnh.

19.
 Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:
a)

 Nháy chuột chọn hàng cần nhập.

b)

 Nháy chuột chọn cột cần nhập.

c)

 Nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

d)

 Nháy chuột chọn ô cần nhập.

20.
Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:
a)

Xử lý những văn bản lớn.

b)

Chứa nhiều thông tin.

c)

 Chuyên thực hiện các tính toán.

d)

 Chuyên lưu trữ hình ảnh.

21.
Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
a)

 Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

 Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

 Địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

22.
Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
a)

Địa chỉ của ô được chọn.

b)

Khối ô được chọn.

c)

 Hàng hoặc cột được chọn.

d)

Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.

23.
Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:
a)

ô liên kết.

b)

 Các ô cùng hàng.

c)

Khối ô.

d)

 Các ô cùng cột.

24.
. Các thành phần chính trên trang tính gồm có:
a)

 Hộp tên, Khối, các ô tính.

b)

 Hộp tên, Khối, các hàng.

c)

Hộp tên, thanh công thức, các cột, các hàng

d)

Chọn Design

25.
Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?
a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

26.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

27.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

28.

Thao tác chọn File → Exit dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

29.

Để lưu lại tập tin BaiTap1.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File → Close

b)

Chọn File →Open

c)

Chọn File → Save hoặc File → Save As đều được

d)

Chọn File → New