Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lí 12 cuối học kì 2

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao

2.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX

d)

Nửa cuối thế kỉ XX.

3.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần và khá thấp

b)

tăng dần nhưng chậm tăng và ở mức cao

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần nhưng còn cao

4.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

5.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trình độ tay nghề thấp

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phân bố lao động chưa hợp lí.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chủ yếu là lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

7.

Các đô thị lớn ở nước ta có sức hút đối với dân cư nông thôn chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên thiên nhiên, đông dân

b)

cơ sở vật chất tốt ,môi trường ít ô nhiễm.

c)

mức sống cao ,nghề thủ công phát triển

d)

ngành nghề đa dạng, thu nhập cao hơn.

8.

Phương hướng trước tiên để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động có chất lượng là

a)

có kế hoạch giáo dục, đào tạo hợp lí

b)

lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm.

c)

tổ chức các hoạt động hướng nghiệp

d)

mở rộng các ngành, nghề thủ công.

9.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm nhẹ

b)

ổn định

c)

tăng nhanh

d)

giảm mạnh

10.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Cá thể.

11.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

d)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.

12.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

13.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

b)

có sự phân hóa rõ giữa các vùng

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh

d)

chưa đa dạng thành phần kinh tế

14.

Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch, tăng trưởng khá nhanh

b)

đảm bảo an ninh lương thực, xuất khẩu nhiều gạo.

c)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng và cao nhất Đông Nam Á.

d)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng được thu hẹp

15.

Trong giai đoạn hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế tập thể, cá thể và tư nhân

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.

c)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng

d)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng

17.

Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở

a)

Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Phát triển công nghiệp nặng

d)

Đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo.

18.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

19.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

20.

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là

a)

khai thác hợp lí

b)

tăng cường đánh bắt

c)

tăng xuất khẩu

d)

đẩy mạnh chế biến.

21.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau

b)

có sản lượng ngày càng giảm xuống.

c)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển

d)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

22.

: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

Bình quân lương thực đầu người thấp.

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.

23.

Tại sao lương thực được Nhà nước quan tâm thường xuyên?

a)

Thiếu lao động trong sản xuất và diện tích chủ yếu đồi núi

b)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất

c)

Nông nghiệp lúa nước còn lạc hậu, sử dụng công cụ thô sơ

d)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

24.

Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là

a)

tận dụng các phế phẩm của ngành chế biến lúa gạo

b)

. sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.

c)

nắm bắt được nhu cầu thị trường

d)

phát triển thêm và cải tạo các đồng cỏ.

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh ?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mởrộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhucầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

26.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát

c)

Rượu, bia, nước ngọt

d)

Đường mía.

27.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai thác

b)

có nhiêu ngành

c)

tập trung ở miên núi

d)

sản phâm ít đa dạng

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

29.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải NamTrung Bộ

c)

. Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Phân ở những nơi có nguồn nguyên, nhiên liệu

b)

. Các xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.

c)

Các điểm công nghiệp phân tản giữa các vùng

d)

Hình thành chủ yếu ở các tỉnh miền núi nước ta.

31.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

32.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước

b)

có cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư phát triển.

c)

có vị trí thuận lợi để hình thành khu công nghiệp

d)

nguồn lao động đông đảo và trình độ tay nghề

33.

Điểm khác nhau về nhiên liệu giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là

a)

các nhà máy miền Nam thường có quy mô lớn hơn so với miền Bắc

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu và khí tự nhiên

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so với miền Nam.

34.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì có

a)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, kĩ thuật chế biến

d)

nguồn lao động dồi dào, gần nguồn nguyên liệu.

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?

a)

Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch

b)

Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới.

c)

Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn

d)

Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch.

36.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ống

37.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

quốc lộ 14

b)

đường sắt Thống Nhất

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 1.

38.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

b)

Khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất.

c)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

d)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

40.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng

b)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn

c)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng

d)

cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi.

41.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

c)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

d)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

42.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng

b)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng,

c)

chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ

d)

đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.

43.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch biển ở nước ta hiện nay?

a)

. Số lượng khách nội địa ít hơn số lượng khách quốc tế.

b)

Số khách du lịch và doanh thu du lịch đang tăng lên

c)

Thu hút lực lượng lao động có trình độ cao nhất nước.

d)

Chưa hình thành trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia

44.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

45.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng TDMNBB là

a)

Mộc Châu (Sơn La).

b)

Sa Pa (Lào Cai).

c)

Đồng Văn (Hà Giang).

d)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

46.

Tinh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Nam

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miên núi Bắc Bộ?

a)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

b)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng,

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào

d)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

48.

Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

có nhiều loại dất feralit khác nhau

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

d)

có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

49.

Hoạt động khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu để

a)

phát triển nhiệt điện và xuất khẩu

b)

phát triển nhiệt điện và sinh hoạt

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ, luyện kim

d)

phát triển nhà máy luyện kim màu

50.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển đến vùng tiêu thụ, cơ sở chế biến

b)

người dân thiếu kinh nghiệm chăn nuôi, ít vốn.

c)

dịch vụ thú y kém phát triển, tin , vật nuôi hạn chế

d)

thiếu nguồn thức ăn, thị trường tiêu thụ, t vốn đầu tư

51.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tự nhiên nào sau đây để phát triển thủy điện?

a)

Sông lớn chảy trên miền địa hình gốc.

b)

Chế độ nước sông phân hóa theo mùa

c)

Có lượng mưa phân bố đều trong năm

d)

Các Cao nguyên có mặt bằng rộng lớn

52.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước

d)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

53.

Tinh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biên?

a)

Nam Định

b)

Ninh Bình

c)

Thái Bình.

d)

Hà Nam.

54.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nấu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

55.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I

56.

Đồng bằng sông Hồng không có thể mạnh về

a)

cây dược liệu

b)

nuôi thủy sản

c)

cây lúa nước

d)

cây hàng năm.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có khoáng sản bậc nhất nước ta

b)

Du lịch biển - đảo rất phát triển

c)

Sản lượng lúa cao nhất nước ta

d)

Năng suất lúa cao nhất nước ta.

58.

Hiện nay, số lượng gia cầm ở Đồng bằng sông Hồng có xu hướng tăng nhanh chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn và thị trường tiêu thụ đảm bảo

b)

nguồn giống mới và dịch vụ thú y phát triển.

c)

cơ sở thức ăn và kỹ thuật sản xuất đảm bảo.

d)

dịch vụ thú y và thị trường tiêu thụ đảm bảo.

59.

Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thể mạnh về

a)

trồng cao su

b)

chăn nuôi trâu

c)

trồng cà phê

d)

đánh bắt cá.

60.

Nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ không có thế mạnh về

a)

trồng rau ôn đới

b)

chăn nuôi trâu, bò

c)

trồng cây lâu năm

d)

trồng cây hàng năm

61.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.

62.

Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

. Nhiều vũng, vịnh biển sâu

b)

Nhiều vùng cửa sông rộng

c)

Có các đảo gần bờ, bãi cát.

d)

Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

63.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển,

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

64.

Việc trồng rừng ở thượng nguồn các con sông ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp gỗ cho xuất khẩu, bảo vệ bờ biển

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học, chống bão lớn

c)

Tạo môi trường sống cho loài sinh vật biển

d)

Giữ đất, hạn chế lũ quét, chống xói mòn.

65.

Vùng có nhiều tính giáp biển Đông nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

66.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Tinh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

b)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

c)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

d)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng.

67.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý.

b)

Lý Sơn

c)

Tri Tôn.

d)

Phan Vinh.

68.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển nghề cá là

a)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

b)

có vùng biển rộng và các đầm phá

c)

Có nhiều cửa sông và những bãi triều

d)

có những bãi cát rộng, đảo ven bờ.

69.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển du lịch biển là

a)

bở biển dài, có các vịnh nước sâu

b)

có vùng biển rộng và nhiều bãi cát

c)

có nhiều bãi tắm, thắng cảnh đẹp

d)

nhiều vịnh, đầm phá và đảo ven bờ.

70.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố các trung tâm công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Các trung tâm công nghiệp nằm rải rác dọc duyên hải

b)

Trung tâm có cơ cấu ngành chủ yếu tập trung phía tây.

c)

Tất cả các tỉnh đều có trung tâm công nghiệp mớc lớn

d)

Tất cả các tỉnh đều có trung tâm công nghiệp mớc lớn

71.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động

b)

Hạn chế được sự khắc nghiệt do thiên tai gây ra.

c)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các tỉnh với nhau

d)

Giao lưu kinh tế - xã hội với Tây Nguyên và Lào.

72.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Lúa nước

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu

73.

Thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao ở Tây Nguyên là

a)

Buôn Ma Thuột

b)

Đà Lạt

c)

Plây ku

d)

Kon Tum

74.

Ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia thuộc tỉnh

a)

Gia Lai

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum.

d)

Đắk Nông.

75.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên

a)

Chè.

b)

Cao su.

c)

hồ tiêu

d)

cà phê

76.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác

b)

tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp.

c)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

77.

Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.

b)

Phát triển khai thác, chế biến gỗ

c)

Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

d)

Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.

78.

Biện pháp nào sau đây giúp Tây Nguyên quy hoạch được vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm?

a)

Xây dựng nhà máy chế biến, bảo vệ vốn rừng, khai khẩn đất hoang.

b)

Xây dựng công trình thủy lợi, bảo vệ vốn rừng và cải tạo đất trồng.

c)

Mở rộng diện tích cây công nghiệp có kế hoạch và cơ sở khoa học,

d)

Chú trọng giá trị nông sản xuất khẩu, thay đổi giống cây trồng mới.

79.

Vì sao phát triển thủy điện ở vùng Tây Nguyên không tốn chi phí nhiều cho việc xây dựng hồ chứa nước?

a)

Hệ thống sông chảy trên miền địa hình dốc nên ít nước.

b)

Công suất thủy điện Tây Nguyên nhỏ nên lượng nước ít.

c)

Địa hình ở vùng Tây Nguyên là các cao nguyên xếp tầng.

d)

Diện tích rừng ở Tây Nguyên lớn nên giữ được hồ chứa.

80.

Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về

a)

giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

năng suất và sản lượng lúa.

c)

số lượng gia súc lớn, gia cầm

d)

phát triển đánh bắt thủy sản.

81.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn

c)

Bé

d)

La Ngà.

82.

Biểu hiện khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

phát triển và hiện đại cơ sở hạ tầng.

b)

cần xây dựng và phát triển thủy lợi

c)

đa dạng hóa các loại hình dịch vụ,

d)

phát triển công nghiệp năng lượng

83.

Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

để cung cấp lượng gỗ củi cho người dân.

b)

để tham quan du lịch, bảo tồn các di tích.

c)

bảo tồn các hệ sinh thái rừng ngập mặn.

d)

cung cấp diện tích cho việc nuôi thủy sản.

84.

pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tiến hành cải tạo đất đai và mở rộng diện tích canh tác

b)

mở rộng diện tích đất và xây dựng công trình thủy lợi.

c)

xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng và tiến hành cải tạo đất,

85.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Chính sách phát triển phù hợp.

b)

Nguồn lao động lành nghề đông

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

d)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển

86.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết vấn đề xã hội.

b)

thu hút vốn đầu tư và đẩy nhanh sự phát triển nền kinh tế hàng hóa.

c)

bảo vệ môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

d)

đáp ứng du cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh về du lịch của vùng.

87.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Bến Tre

b)

mỹ tho

c)

cần thơ

d)

cà mau

88.

Khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích rộng lớn, địa hình thấp

b)

mùa khô kéo dài, thiếu nước ngọt

c)

bề mặt bị cắt xẻ, nhiều kênh rạch

d)

nhiều loại đất, đường bờ biển dài.

89.

Đặc điểm chung về khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khí hậu cận nhiệt có một mùa đông lạnh

b)

khí hậu cận xích đạo, có 2 mùa rõ rệt.

c)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm.

d)

khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm.

90.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

xâm nhập mặn

d)

HẠN HÁN

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với hạn chế về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa đông nền nhiệt thấp

b)

Mùa khô kéo dài sâu sắc

c)

Triều cường tác động mạnh

d)

Nguồn khoáng sản hạn chế.

92.

Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải quan tâm đếnvấn đề nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ, chú trọng phát triển các nhà máy xí nghiệp

b)

Đẩy mạnh công tác thủy lợi, thay đổi giống lúa mới, bảo vệ rừng ngập mặn

c)

Cần bảo vệ rừng ngập mặn, thu hút nguồn lao động, khai thác khoáng sản.

d)

Cải tạo đất, chủ động sống chung với lũ, đẩy mạnh khai thác khoáng sản.

93.

Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

b)

nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

c)

phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

94.

Loại khoáng sản có giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:

a)

muối biển

b)

dầu khí

c)

ti tan

d)

cát biển

95.

Khó khăn về tự nhiên đối với hoạt động giao thông vận tải biển ở nước ta là

a)

dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn

b)

có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

c)

bờ biển dài, có nhiểu đảo, quần đảo

d)

có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.

96.

Vùng biển nước ta có các đảo đông dân là

a)

Côn Sơn, Cát Bà, Lý Sơn, Cái Bầu, PhúQuốc.

b)

Cồn Cỏ, Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu, LýSơn.

c)

Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, PhúQuốc.

d)

Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Phú Quý, Phú Quốc, LýSơn.

97.

Thành phố Hải Phòng có các huyện đảo nào sau đây?

a)

Vân Đồn và CôTô.

b)

Cát Hải và Bạch Long Vĩ

c)

Cồn Cỏ và Cát Hải

d)

Vân Đồn và Cát Hải

98.

Phát biểu nào sau đây chứng tỏ môi trường biển không thể chia cắt được?

a)

Một vùng bị ô nhiễm sẽ gây cho nhiều vùng khác

b)

Môi trường biển dễ dàng xử lí các vấn đề ô nhiễm,

c)

Sinh vật biển chỉ bị hủy diệt những nơi bị ô nhiễm,

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm sẽ không lan rộng xa.

99.

Nhận định nào sau đây đúng về hoạt động kinh tế biển ở nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ là nơi thích hợp nhất cho việc làm nghề muối.

b)

Các trung tâm du lịch biển chỉ tập trung ở phía Bắc nước ta.

c)

Nam Bộ là khu vực có thể phát triển du lịch biển quanh năm.

d)

Các mỏ dầu khí tập trung nhiều nhất Đồng bằng Sông Hồng.

100.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là

a)

tài nguyên biển bị suy giảm lớn.

b)

môi trường biển mang tính biệt lập

c)

tài nguyên biển nước ta đa dạng

d)

do môi trường biển rất dễ bị chia cắt

101.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

102.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

a)

Đà Lạt

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Pleiku

d)

Kon Tum

103.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Hải Phòng.

b)

Hải Dương

c)

Hà Nội

d)

Nam Định

105.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

106.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

b)

Chè, cao su, điều, bông

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè

d)

Cà phê, cao su, mía, bông

107.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biếttỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ?

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa.

c)

Hòa Bình

d)

Nghệ An

108.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biếttỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

109.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

110.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Cà Mau.

111.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

dưới 9 nghìn tỉ đồng

b)

từ 9-40 nghìn tỉ đồng

c)

từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng

d)

trên 120 nghì tỉ đồng

112.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a)

Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

b)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ

c)

Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc

d)

Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

113.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

Phả Lại

b)

Ninh Bình

c)

Thác Bà

d)

Hòa Bình.

114.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?

a)

Cát Bi (Hải Phòng

b)

Nội Bài (Hà Nội).

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

115.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 đi qua địa điểm nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Kon Tum

c)

Pleiku

d)

Nha Trang

116.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Lào Cai

b)

Vĩnh Phúc

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

117.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Nội.

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng.

118.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng.

119.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26,cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai.

120.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Nghi Sơn

b)

Vũng Áng

c)

Đông Nam Nghệ An.

d)

Chân Mây- Lăng Cô

121.

: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

122.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

a)

Mangan

b)

Vàng

c)

Apatit.

d)

Đá vôi.

123.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?

a)

Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣

b)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

c)

Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

124.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

d)

Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.

125.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)?

a)

Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.

b)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

c)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

126.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang nước nào sau đây?

a)

Malaixia

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì.

d)

Xingapo.

127.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo?

a)

Khu dự trữ sinh quyển thế giới.

b)

Di tích lịch sử cách mạng

c)

Di sản văn hóa thế giới.

d)

Di sản thiên nhiên thế giới.