Font size
WorksheetsTôi hơi yêu lý r đó
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 8mins
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x = A/2 là
T/24
T/16
T/6
T/12
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x = 2A
T/8
T/16
T/6
T/12
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vì trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A tới vị trí có li độ x = 2A
T/8
T/3
T/4
T/6
Một vật dao động điều hòa có chu kì dao động là 4s. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên đội cực đại là
1/3 s
2/3 s
1s
2s
Một vật dao động điều hào với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +2 đến li độ +4 là
1/120s
1/60s
1/80s
1/100s
Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt+6π) (cm) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3cm theo chiều dương đến vị trí có li độ −33cm là
7/24s
1/4s
5/24s
1/8s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(wt) (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
10cm
5cm
15cm
20cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
64cm
16cm
32cm
8cm
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
3cm
2cm
4cm
5cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(4πt +3π) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0.5(s) là
S = 12cm
S = 24cm
S = 18cm
S = 9cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(4πt +3π) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0.25(s) là
S = 12cm
S = 24cm
S = 18cm
S = 9cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=1,25cos(2πt −12π)cm . Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,5 (s) kể từ lúc bắt đầu dao động là
7,9cm
22,5cm
7,5cm
12,5cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động x=3cos(3πt)cm thì đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời gian 3(s) là
24 cm
54 cm
36cm
12cm
Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2πt+π)cm . Sau t = 0,5 s, kể từ khi bắt đầu dao động, quãng đường S vật đã đi là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ) (cm)
Biên độ dao động của vật là? Và đơn vị là?
A
cm
m
φ
w
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ) (cm)
Pha dao động của vật là? Đơn vị?
(wt + φ)
rad
m
φ
rad/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ) (cm)
Tốc độ góc của vật là? Đơn vị?
(wt + φ)
rad
w
φ
rad/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ) (cm)
pha ban đầu của vật là? Đơn vị?
(wt + φ)
rad
w
φ
rad/s
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Biên độ dao động của vật là? Đơn vị?
10
cm
π
rad
15
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Pha dao động của vật là? Đơn vị?
15t + π
cm
π
rad
15
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Tốc độ góc của vật là? Đơn vị?
15t + π
rad
π
rad/s
15
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Pha ban đầu của vật là? Đơn vị?
15t + π
rad
π
rad/s
15
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Viết phương trình vận tốc của chất điểm?
v = 150cos(15t + 23π)
v = 10cos(15t + π)
v = 10cos(15t + 23π)
v = 2250cos(15t + 2π)
v = 2250cos(15t + π)
Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π) (cm)
Viết phương trình gia tốc tốc của chất điểm?
v = 150cos(15t + 23π)
v = 10cos(15t + π)
v = 10cos(15t + 23π)
v = 2250cos(15t + 2π)
v = 2250cos(15t + π)
Biểu thức vận tốc cực đại là
Aw
A
w
biên độ
VTCB
Vật tốc đạt giá trị cực đại tại vị trí
VTCB theo chiều dương
Biên âm
Biên dương
Biên độ
VTCB theo chiều âm
Vật tốc bằng 0 tại vị trí nào?
VTCB theo chiều dương
VTCB theo chiều âm
chỉ mỗi biên âm
chỉ mỗi biên dương
biên độ
Vận tốc biến đổi như thế nào so với li độ
trễ hơn π/2
sớm hơn π
sớm hơn π/2
ngược pha
Gia tốc biến đổi như thế nào so với li độ
trễ hơn π/2
sớm hơn π
bằng π/2
sớm hơn π/2
Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là
x = Acot(wt +φ)
x = A cos(wt +φ)
x = Atan(wt +φ)
x = Asin(w +φ)
Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(wt +φ) , rad là đơn vị của đại lượng
Biên độ A
Tần số góc
Pha dao động
Chu kì
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của li độ là
xmax=A
xmax=−A
xmax=0
xmax=2A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax=Aw
vmax=Aw2
vmax=−Aw
vmax=−Aw2
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
amax=Aw
amax=Aw2
amax=−Aw
amax=−Aw2
Phương trình dao động của một vật có dạng: x = −Acos(wt +3π) (cm). Pha ban đầu của dao động là?
3π
−3π
32π
−32π
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10πt+3π) cm. Chu kì của dao động là
10s
10πs
0,2s
5s
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là
4cm
-4cm
8cm
-8cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thi biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số của dao động là
2,0 Hz
1,0 Hz
1,5 Hz
0,5 Hz
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là?
x = 20cos(2πt+3π)
x = 20cos(2πt−3π)
x = 20cos(πt+3π)
x = 20cos(πt−3π)
Dao động tự do là dao động mà chu kì
không phụ thuộc vào đặc tính của hệ
Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tốc bên ngoài
Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Phương trình dao động điều hào của một chất điểm có dạng x = Acos(wt+φ) . Độ dài quỹ đạo của dao động là?
A
2A
4A
A/2
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là
5cm
-5cm
10cm
-10cm
Một chất điểm dao động điều hào với phương trình x = 5cos(10πt+3π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π) là
5cm
-5cm
2,5cm
-2,5cm
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t − 23π). Li độ của vật khi pha dao động bằng 32π là
x = 30cm
x = 32cm
x = -3cm
x= -40cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt+φ) , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là?
0 (rad)
pi/4 (rad)
pi/2 (rad)
pi (rad)
Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
Hai lần chu kì
Hai điểm cùng pha
Một chu kì
Một phần hai chu kì
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là?
15 cm/s
50 cm/s
250 cm/s
25 cm/s
Một vật dao động điều hòa với tần số góc w = 5rad/s. Biên độ dao động là 4cm. Lúc đó t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x=−23 và đang đi theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là?
x = 4cos(5t +65π)(cm)
x = 4cos(5t +6π)(cm)
x = 4cos(5t −65π)(cm)
x = 4cos(5t −6π)(cm)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc w = 5rad/s. Biên độ dao động là 4cm. Lúc đó t = 0, vật đi qua vị trí x = 4cm và đang đi theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là?
x = 4cos(5t)(cm)
x = 4cos(5t +32π)(cm)
x = 4cos(5t −2π)(cm)
x = 4cos(5t −32π)(cm)
Theo định nghĩa, dao động điều hòa là?
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỷ đạo
Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
là một chuyển động đều
là một dao động tuần hoàn
Được xem là một dao động điều hòa
Không được xem là một dao động điều hòa
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau dây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Lực kéo về tác dụng của vật không đổi
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn
Chọn phát biểu sai?
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh VTCB
Pha ban đầu φ là đại lượng xác định ví trí của vật ở thời điểm t = 0
Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng trong mặt phẳng quỹ đạo
Dao động tự do là dao động mà chu kì
Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngàoi
Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Dao động là chuyển động có
Giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB
Trạng thái chueyenr động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian
Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian
Dao động điều hòa có thể được co như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
Đường thẳng bất kì
Mặt phẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo
Pha dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động
Tần số dao động
Trạng thái dao động
Chu kỳ dao động
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên đọ dao động của chất điểm là?
5cm
-5cm
10cm
-10cm
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dai 120cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là?
6cm
12cm
3cm
9cm
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 53cos(10πt+3π)(cm) . Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật bằng
2,5cm
−53cm
5cm
2,53cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(10πt+3π)(cm) . Li độ của vật khi pha dao động bằng ( −3π ) là:
3cm
-3cm
4,24cm
-4,24cm
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là?
2,0mm
1,0mm
0,1 dm
0,2 dm
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là?
4cm
8cm
-4cm
-8cm
Hai dao động có phương trình là x1=5cos(10πt−6π) và x2=4cos(10πt +3π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
có cùng tần số 10Hz
Lệch pha nhau pi/6 rad
Lệch pha nhau pi/2 rad
Có cùng chu kì 0,5s
Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=10cos(100πt−0,5π) (cm), x2=10cos(100πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
0
0,25pi
pi
0,5pi
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(wt+2π) cm. Độ biên thiên góc pha trong 1 chu kỳ là
0,5pi rad
2pi rad
2,5pi rad
pi rad
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + 2π)cm , pha dao động tại thời điểm t = 1(s) là
pi (rad)
2pi (rad)
1,5pi (rad)
0,5pi (rad)
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t − 23π) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 32π là
x = 30cm
x = 32cm
x = -3cm
x = -40 cm
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?
Khi li độ có độ lớn cực đại
Khi li độ bằng không
Khi pha cực đại
Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi nào?
Khi li độ lớn cực đại
Khi li độ cực tiểu
Khi vận tốc cực đại
Khi vận tốc bằng không
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?
Cùng pha với li độ
Cùng pha pi/2 so với li độ
Ngược pha với li độ
Trễ pha pi/2 so với li độ
Dao động cơ học là
chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
Chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
Chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng
Chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng
Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cứ sau một khoảng thời gian T chu kỳ, thì vật lại trở về vị trí ban đầu
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
Cứ sao một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Một vật dao động điều hào trên quỹ đạo 8cm với chu kì 1s. Ban đầu vật có tọa độ là 2 cm và đang đi theo chiều dương trên quỹ đạo. Phương trình li độ có dạng
x = 8cos(2πt +32π)
x = 8cos(2πt +3π)
x = 8cos(2πt −32π)
x = 8cos(2πt −3π)
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn tỏng không khí là do
Trọng lực tác dụng lên vật
Lực cản môi trường
Lực căng dây treo
Dây treo có khối lượng đáng kể
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát
Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí
Cả 3 đáp án trên
Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục
Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm
Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
Tần số của dao động càng lớn khi dao động tắt dần càng nhanh
Cơ năng của dao động giảm dần
Biên độ của dao động giảm dần
Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Trong dao đọng tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hào theo thời gian
Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
Chọn phát biểu đúng
Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thich trong hệ dao động
Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Dao động tự do là dao động cảu con lắc đơn có biên độ góc a nhỏ (a =< 10 độ)
Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng
Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần
có biên độ không đổi theo thời gian
luôn có lợi
luôn có hại
Có biên độ giảm dần theo thời gian
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động vật càng nhanh
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
Biên độ và gia tốc
Biên độ và năng lượng
Li độ và tốc độ
Biên độ và tốc độ
Tìm phát biểu sai về hệ dao động
Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
Cơ năng của hệ luộn là một hằng số
Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Dao động con lắc đồng hồ là
Dao động cưỡng bức
Dao đông tắt dần
Dao động duy trì
Dao động điện từ
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
với tần số bằng tần số dao động riêng
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
mà không chịu ngoại lực tác dụng
Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
Dao động của đồng hồ quả lắc
Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì
Thế năng của vật nặng qua vị trí cân bằng
Động năng của vật năng khi qua vị trí biên
Tất cả đáp án trên
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị W thì
Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W
Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W
Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W
Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
2mv2
m2v
2vm2
Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chy kì T thì
Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa
Động năng và thế năng đều biến thiên tuàn hoàn theo thời gian với chu kì T
Động năng và thế năng đều biến thiên tuầ hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng thế nagnw VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
2kx2
2kx2
2kx
2kx
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động
Li độ của dao động
Biên độ dao động
Chu kỳ dao động
Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
Luôn luôn là một hằng số
Bằng động năng của vật khi đi qua vị trí cân bằng
Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên
Biến thiên tuàn hoàn theo thời gian với chu kì T
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa:
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao dộng điều hòa của con lắc lò xo
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động
Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn
Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có
Thế năng tăng dần
Động năng tăng dần
Vận tốc giảm dần
Vận tốc không đổi
Năng lượng dao động điều hòa của con lắc đơn
Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
Luôn không đổi
Bằng thế năng của vật khi vật ở biên
Cả 3 đề đúng
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:
Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì
Thế năng của vật khi qua vị trí biên
Cả 3 điều đúng
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x =Acos(wt + φ) thì động năng và thế nagnw của dao động điều hòa với tần số
w' = w
w' = 2w
w' = w/2
w'=4w
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hòa của chất điểm
Cơ năng là đại lượng thay đổi theo từng vị trí
Giá trị của thế năng tỷ lệ thuận với bình phương li độ
Biên độ dao động là đại lượng không đổi
Động năng là đại lượng biến đổi
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, 1 đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng:
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
tỉ lệ nghịc với độ cứng k của lò xo
Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng
Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động
Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó
Cơ năng của chất điểm được bảo toàn
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dai động điều hòa
Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi đọng năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấy
Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, khi đi từ VT biên về VTCB thì
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm
động năng của chất điểm giảm
Độ lớn li độ của chất điểm tăng
Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
Biên độ
Cơ năng
Vật tốc
Li độ
Chu kì
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
w = mk
w = km
w =2π1 mk
w =2π1 km
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là
f =2π mk
f= 2πkm
f=2π1 mk
f =2π1 km
Công thức tính chu kuf dao động của con lắc lò xo là
T =2π mk
T= 2πkm
T =2π1 mk
T =2π1 km
Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào
Biên đọ dao động
Cách kích thích dao động
Cấu tạo của con lắc
Pha ban đầu của con lắc
Một con lắc lò xo dao động điều hào có
Chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật
Chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật
Chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo
Chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
Biên độ dao động và chiều dài dây treo
Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc
Gia tốc tọng trường và biên độ dao động
Chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động
Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
T = 2πlg
T =lg
T = 2π1gl
T = 2πgl
Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Tần số dao động của nó là
f = 2π1lg
f =lg
f= 2π1gl
f = 2πgl
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt+2π) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng
0,5s
1,5s
0,25s
1s
Một vật nhỏ có khối lượng π22(kg) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động
2,5 (J)
250 (J)
0,25 (J)
0,5 (J)
Một con lắc lò xo gồm vật nagnwj 0,25kg dao động điều hòa theo phương ngang mà 1 giây thực hiên được 4 dao động. Biết động năng cực đại của vật là 0,288 J. Tính chiều dài quỹ đạo dao động
5 cm
6cm
10cm
12cm
Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì T = 2s. Tính năng lượng của dao động
6mJ
10mJ
20 mJ
72mJ
Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình bên. CƠ năng của vật là 250 J. Lấy pi^2 = 10. Khối lượng vật là
500kg
50kg
5kg
5000kg
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng
33Hz
25Hz
42Hz
50Hz
Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cho pi2 = 10 thì biên độ dao động của vật là
60cm
3,75cm
15cm
30cm
