wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tôi hơi yêu lý r đó

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x = A/2 là

a)

T/24

b)

T/16

c)

T/6

d)

T/12

2.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x = A2x\ =\ \frac{A}{\sqrt[]{2}}

a)

T/8

b)

T/16

c)

T/6

d)

T/12

3.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vì trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = Ax\ =\ A tới vị trí có li độ x = A2x\ =\ \frac{A}{2}

a)

T/8

b)

T/3

c)

T/4

d)

T/6

4.

Một vật dao động điều hòa có chu kì dao động là 4s. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên đội cực đại là

a)

1/3 s

b)

2/3 s

c)

1s

d)

2s

5.

Một vật dao động điều hào với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +2 đến li độ +4 là

a)

1/120s

b)

1/60s

c)

1/80s

d)

1/100s

6.

Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt+π6)x\ =\ 6\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3cm theo chiều dương đến vị trí có li độ 33cm-3\sqrt[]{3}cm

a)

7/24s

b)

1/4s

c)

5/24s

d)

1/8s

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(wt)x\ =\ 5\cos\left(wt\right) (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là

a)

64cm

b)

16cm

c)

32cm

d)

8cm

9.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

a)

3cm

b)

2cm

c)

4cm

d)

5cm

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(4πt +π3)x=6\cos\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0.5(s) là

a)

S = 12cm

b)

S = 24cm

c)

S = 18cm

d)

S = 9cm

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(4πt +π3)x=6\cos\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0.25(s) là

a)

S = 12cm

b)

S = 24cm

c)

S = 18cm

d)

S = 9cm

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=1,25cos(2πt π12)cmx=1,25\cos\left(2\pi t\ -\frac{\pi}{12}\right)cm . Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,5 (s) kể từ lúc bắt đầu dao động là

a)

7,9cm

b)

22,5cm

c)

7,5cm

d)

12,5cm

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động x=3cos(3πt)cmx=3\cos\left(3\pi t\right)cm thì đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời gian 3(s) là

a)

24 cm

b)

54 cm

c)

36cm

d)

12cm

14.

Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2πt+π)cmx\ =\ 8\cos\left(2\pi t+\pi\right)cm . Sau t = 0,5 s, kể từ khi bắt đầu dao động, quãng đường S vật đã đi là

a)
12 cm
b)
20 cm
c)
8 cm
d)
16 cm
15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ)x\ =\ A\cos\left(wt\ +φ\right) (cm)

Biên độ dao động của vật là? Và đơn vị là?

a)

A

b)

cm

c)

m

d)

φ

e)

w

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ)x\ =\ A\cos\left(wt\ +φ\right) (cm)

Pha dao động của vật là? Đơn vị?

a)

(wt + φ)

b)

rad

c)

m

d)

φ

e)

rad/s

17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ)x\ =\ A\cos\left(wt\ +φ\right) (cm)

Tốc độ góc của vật là? Đơn vị?

a)

(wt + φ)

b)

rad

c)

w

d)

φ

e)

rad/s

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt +φ)x\ =\ A\cos\left(wt\ +φ\right) (cm)

pha ban đầu của vật là? Đơn vị?

a)

(wt + φ)

b)

rad

c)

w

d)

φ

e)

rad/s

19.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Biên độ dao động của vật là? Đơn vị?

a)

10

b)

cm

c)

π

d)

rad

e)

15

20.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Pha dao động của vật là? Đơn vị?

a)

15t + π

b)

cm

c)

π

d)

rad

e)

15

21.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Tốc độ góc của vật là? Đơn vị?

a)

15t + π

b)

rad

c)

π

d)

rad/s

e)

15

22.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Pha ban đầu của vật là? Đơn vị?

a)

15t + π

b)

rad

c)

π

d)

rad/s

e)

15

23.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Viết phương trình vận tốc của chất điểm?

a)

v = 150cos(15t + 3π2)v\ =\ 150\cos\left(15t\ +\ \frac{3\pi}{2}\right)

b)

v = 10cos(15t + π)v\ =\ 10\cos\left(15t\ +\ \pi\right)

c)

v = 10cos(15t + 3π2)v\ =\ 10\cos\left(15t\ +\ \frac{3\pi}{2}\right)

d)

v = 2250cos(15t + 2π)v\ =\ 2250\cos\left(15t\ +\ 2\pi\right)

e)

v = 2250cos(15t + π)v\ =\ 2250\cos\left(15t\ +\ \pi\right)

24.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos (15t+π)x\ =\ 10\cos\ \left(15t+\pi\right) (cm)

Viết phương trình gia tốc tốc của chất điểm?

a)

v = 150cos(15t + 3π2)v\ =\ 150\cos\left(15t\ +\ \frac{3\pi}{2}\right)

b)

v = 10cos(15t + π)v\ =\ 10\cos\left(15t\ +\ \pi\right)

c)

v = 10cos(15t + 3π2)v\ =\ 10\cos\left(15t\ +\ \frac{3\pi}{2}\right)

d)

v = 2250cos(15t + 2π)v\ =\ 2250\cos\left(15t\ +\ 2\pi\right)

e)

v = 2250cos(15t + π)v\ =\ 2250\cos\left(15t\ +\ \pi\right)

25.

Biểu thức vận tốc cực đại là

a)

Aw

b)

A

c)

w

d)

biên độ

e)

VTCB

26.

Vật tốc đạt giá trị cực đại tại vị trí

a)

VTCB theo chiều dương

b)

Biên âm

c)

Biên dương

d)

Biên độ

e)

VTCB theo chiều âm

27.

Vật tốc bằng 0 tại vị trí nào?

a)

VTCB theo chiều dương

b)

VTCB theo chiều âm

c)

chỉ mỗi biên âm

d)

chỉ mỗi biên dương

e)

biên độ

28.

Vận tốc biến đổi như thế nào so với li độ

a)

trễ hơn π/2

b)

sớm hơn π

c)

sớm hơn π/2

d)

ngược pha

29.

Gia tốc biến đổi như thế nào so với li độ

a)

trễ hơn π/2

b)

sớm hơn π

c)

bằng π/2

d)

sớm hơn π/2

30.

Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là

a)

x = Acot(wt +φ)x\ =\ A\cot\left(wt\ +φ\right)

b)

x = A cos(wt +φ)x\ =\ A\ \cos\left(wt\ +φ\right)

c)

x = Atan(wt +φ)x\ =\ A\tan\left(wt\ +φ\right)

d)

x = Asin(w +φ)x\ =\ A\sin\left(w\ +φ\right)

31.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(wt +φ)x=A\cos\left(wt\ +φ\right) , rad là đơn vị của đại lượng

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc

c)

Pha dao động

d)

Chu kì

32.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của li độ là

a)

xmax=Ax_{\max}=A

b)

xmax=Ax_{\max}=-A

c)

xmax=0x_{\max}=0

d)

xmax=A2x_{\max}=\frac{A}{2}

33.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=Awv_{\max}=Aw

b)

vmax=Aw2v_{\max}=Aw^2

c)

vmax=Awv_{\max}=-Aw

d)

vmax=Aw2v_{\max}=-Aw^2

34.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=Awa_{\max}=Aw

b)

amax=Aw2a_{\max}=Aw^2

c)

amax=Awa_{\max}=-Aw

d)

amax=Aw2a_{\max}=-Aw^2

35.

Phương trình dao động của một vật có dạng: x = Acos(wt +π3)x\ =\ -A\cos\left(wt\ +\frac{\pi}{3}\right) (cm). Pha ban đầu của dao động là?

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π3-\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

2π3-\frac{2\pi}{3}

36.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10πt+π3)x\ =\ 4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right) cm. Chu kì của dao động là

a)

10s

b)

10πs

c)

0,2s

d)

5s

37.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là

a)

4cm

b)

-4cm

c)

8cm

d)

-8cm

38.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thi biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số của dao động là

a)

2,0 Hz

b)

1,0 Hz

c)

1,5 Hz

d)

0,5 Hz

39.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là?

a)

x = 20cos(π2t+π3)x\ =\ 20\cos\left(\frac{\pi}{2}t+\frac{\pi}{3}\right)

b)

x = 20cos(π2tπ3)x\ =\ 20\cos\left(\frac{\pi}{2}t-\frac{\pi}{3}\right)

c)

x = 20cos(πt+π3)x\ =\ 20\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)

d)

x = 20cos(πtπ3)x\ =\ 20\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)

40.

Dao động tự do là dao động mà chu kì

a)

không phụ thuộc vào đặc tính của hệ

b)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tốc bên ngoài

c)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

d)

Không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

41.

Phương trình dao động điều hào của một chất điểm có dạng x = Acos(wt+φ)x\ =\ A\cos\left(wt+φ\right) . Độ dài quỹ đạo của dao động là?

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

42.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

43.

Một chất điểm dao động điều hào với phương trình x = 5cos(10πt+π3)x\ =\ 5\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π)\left(\pi\right)

a)

5cm

b)

-5cm

c)

2,5cm

d)

-2,5cm

44.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t  3π2). x\ =\ 6\cos\left(10t\ -\ \frac{3\pi}{2}\right).\ Li độ của vật khi pha dao động bằng 2π3\frac{2\pi}{3}

a)

x = 30cm

b)

x = 32cm

c)

x = -3cm

d)

x= -40cm

45.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt+φ)x\ =\ A\cos\left(wt+φ\right) , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là?

a)

0 (rad)

b)

pi/4 (rad)

c)

pi/2 (rad)

d)

pi (rad)

46.

Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

Hai lần chu kì

b)

Hai điểm cùng pha

c)

Một chu kì

d)

Một phần hai chu kì

47.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là?

a)

15 cm/s

b)

50 cm/s

c)

250 cm/s

d)

25 cm/s

48.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc w = 5rad/s. Biên độ dao động là 4cm. Lúc đó t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x=23x=-2\sqrt[]{3} và đang đi theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là?

a)

x = 4cos(5t +5π6)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ +\frac{5\pi}{6}\right)\left(cm\right)

b)

x = 4cos(5t +π6)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ +\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

c)

x = 4cos(5t 5π6)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ -\frac{5\pi}{6}\right)\left(cm\right)

d)

x = 4cos(5t π6)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ -\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

49.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc w = 5rad/s. Biên độ dao động là 4cm. Lúc đó t = 0, vật đi qua vị trí x = 4cm và đang đi theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là?

a)

x = 4cos(5t)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\right)\left(cm\right)

b)

x = 4cos(5t +2π3)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ +\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

c)

x = 4cos(5t π2)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ -\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)

d)

x = 4cos(5t 2π3)(cm)x\ =\ 4\cos\left(5t\ -\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)

50.

Theo định nghĩa, dao động điều hòa là?

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỷ đạo

d)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

51.

Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một chuyển động đều

b)

là một dao động tuần hoàn

c)

Được xem là một dao động điều hòa

d)

Không được xem là một dao động điều hòa

52.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau dây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về tác dụng của vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

53.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

54.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

55.

Chọn phát biểu sai?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh VTCB

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định ví trí của vật ở thời điểm t = 0

d)

Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng trong mặt phẳng quỹ đạo

56.

Dao động tự do là dao động mà chu kì

a)

Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

b)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngàoi

c)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

d)

Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

57.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB

b)

Trạng thái chueyenr động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

d)

Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian

58.

Dao động điều hòa có thể được co như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

Đường thẳng bất kì

b)

Mặt phẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

c)

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

Đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

59.

Pha dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

60.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên đọ dao động của chất điểm là?

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

61.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dai 120cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là?

a)

6cm

b)

12cm

c)

3cm

d)

9cm

62.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 53cos(10πt+π3)(cm)x\ =\ 5\sqrt[]{3}\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) . Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật bằng

a)

2,5cm

b)

53cm-5\sqrt[]{3}cm

c)

5cm

d)

2,53cm2,5\sqrt[]{3}cm

63.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(10πt+π3)(cm)x\ =\ 6\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) . Li độ của vật khi pha dao động bằng ( π3-\frac{\pi}{3} ) là:

a)

3cm

b)

-3cm

c)

4,24cm

d)

-4,24cm

64.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là?

a)

2,0mm

b)

1,0mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

65.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là?

a)

4cm

b)

8cm

c)

-4cm

d)

-8cm

66.

Hai dao động có phương trình là x1=5cos(10πtπ6)x_1=5\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)x2=4cos(10πt +π3)x_2=4\cos\left(10\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này

a)

có cùng tần số 10Hz

b)

Lệch pha nhau pi/6 rad

c)

Lệch pha nhau pi/2 rad

d)

Có cùng chu kì 0,5s

67.

Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=10cos(100πt0,5π)x_1=10\cos\left(100\pi t-0,5\pi\right) (cm), x2=10cos(100πt+0,5π)x_2=10\cos\left(100\pi t+0,5\pi\right) (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:

a)

0

b)

0,25pi

c)

pi

d)

0,5pi

68.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(wt+π2)x\ =\ 6\cos\left(wt+\frac{\pi}{2}\right) cm. Độ biên thiên góc pha trong 1 chu kỳ là

a)

0,5pi rad

b)

2pi rad

c)

2,5pi rad

d)

pi rad

69.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π2)cmx\ =\ 3\cos\left(\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right)cm , pha dao động tại thời điểm t = 1(s) là

a)

pi (rad)

b)

2pi (rad)

c)

1,5pi (rad)

d)

0,5pi (rad)

70.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t  3π2)x\ =\ 6\cos\left(10t\ -\ \frac{3\pi}{2}\right) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π3\frac{2\pi}{3}

a)

x = 30cm

b)

x = 32cm

c)

x = -3cm

d)

x = -40 cm

71.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?

a)

Khi li độ có độ lớn cực đại

b)

Khi li độ bằng không

c)

Khi pha cực đại

d)

Khi gia tốc có độ lớn cực đại

72.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi nào?

a)

Khi li độ lớn cực đại

b)

Khi li độ cực tiểu

c)

Khi vận tốc cực đại

d)

Khi vận tốc bằng không

73.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Cùng pha pi/2 so với li độ

c)

Ngược pha với li độ

d)

Trễ pha pi/2 so với li độ

74.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng

b)

Chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng

c)

Chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng

d)

Chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng

75.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T chu kỳ, thì vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

c)

Cứ sao một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

76.

Một vật dao động điều hào trên quỹ đạo 8cm với chu kì 1s. Ban đầu vật có tọa độ là 2 cm và đang đi theo chiều dương trên quỹ đạo. Phương trình li độ có dạng

a)

x = 8cos(2πt  +2π3)x\ =\ 8\cos\left(2\pi t\ \ +\frac{2\pi}{3}\right)

b)

x = 8cos(2πt  +π3)x\ =\ 8\cos\left(2\pi t\ \ +\frac{\pi}{3}\right)

c)

x = 8cos(2πt  2π3)x\ =\ 8\cos\left(2\pi t\ \ -\frac{2\pi}{3}\right)

d)

x = 8cos(2πt  π3)x\ =\ 8\cos\left(2\pi t\ \ -\frac{\pi}{3}\right)

77.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

78.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn tỏng không khí là do

a)

Trọng lực tác dụng lên vật

b)

Lực cản môi trường

c)

Lực căng dây treo

d)

Dây treo có khối lượng đáng kể

79.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

c)

Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn khi dao động tắt dần càng nhanh

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

82.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao đọng tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

83.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hào theo thời gian

c)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

84.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thich trong hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động cảu con lắc đơn có biên độ góc a nhỏ (a =< 10 độ)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

85.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

86.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng

c)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

87.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian

b)

luôn có lợi

c)

luôn có hại

d)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

88.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động vật càng nhanh

b)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

c)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

d)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian

89.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

Biên độ và gia tốc

b)

Biên độ và năng lượng

c)

Li độ và tốc độ

d)

Biên độ và tốc độ

90.

Tìm phát biểu sai về hệ dao động

a)

Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

b)

Cơ năng của hệ luộn là một hằng số

c)

Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

d)

Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

91.

Dao động con lắc đồng hồ là

a)

Dao động cưỡng bức

b)

Dao đông tắt dần

c)

Dao động duy trì

d)

Dao động điện từ

92.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

b)

với tần số bằng tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

93.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

b)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

c)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

d)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

95.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì

b)

Thế năng của vật nặng qua vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật năng khi qua vị trí biên

d)

Tất cả đáp án trên

96.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị W thì

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W

97.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

98.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

m2vm^2v

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

99.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chy kì T thì

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuàn hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuầ hoàn theo thời gian với chu kì T/2

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

100.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng thế nagnw VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx2kx

101.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

102.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số

b)

Bằng động năng của vật khi đi qua vị trí cân bằng

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên

d)

Biến thiên tuàn hoàn theo thời gian với chu kì T

103.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

d)


Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB


104.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao dộng điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động

c)

Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động

d)

Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn

105.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có

a)

Thế năng tăng dần

b)

Động năng tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Vận tốc không đổi

106.

Năng lượng dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

b)

Luôn không đổi

c)

Bằng thế năng của vật khi vật ở biên

d)

Cả 3 đề đúng

107.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:

a)

Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

b)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì

c)

Thế năng của vật khi qua vị trí biên

d)

Cả 3 điều đúng

108.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x =Acos(wt + φ) x\ =A\cos\left(wt\ +\ φ\right)\ thì động năng và thế nagnw của dao động điều hòa với tần số

a)

w' = w

b)

w' = 2w

c)

w' = w/2

d)

w'=4w

109.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hòa của chất điểm

a)

Cơ năng là đại lượng thay đổi theo từng vị trí

b)

Giá trị của thế năng tỷ lệ thuận với bình phương li độ

c)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi

d)

Động năng là đại lượng biến đổi

110.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, 1 đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng:

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

d)

tỉ lệ nghịc với độ cứng k của lò xo

111.

Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

b)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

c)

Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó

d)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

112.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dai động điều hòa

a)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

b)

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi đọng năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại

113.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấy

c)

Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

114.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, khi đi từ VT biên về VTCB thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

c)

động năng của chất điểm giảm

d)

Độ lớn li độ của chất điểm tăng

115.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ

b)

Cơ năng

c)

Vật tốc

d)

Li độ

e)

Chu kì

116.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

w = kmw\ =\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

w = mkw\ =\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

w =12π kmw\ =\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

w =12π mkw\ =\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

117.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

f =2π kmf\ =2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f= 2πmkf=\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f=12π kmf=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f =12π mkf\ =\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

118.

Công thức tính chu kuf dao động của con lắc lò xo là

a)

T =2π kmT\ =2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T =12π kmT\ =\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T =12π mkT\ =\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

119.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên đọ dao động

b)

Cách kích thích dao động

c)

Cấu tạo của con lắc

d)

Pha ban đầu của con lắc

120.

Một con lắc lò xo dao động điều hào có

a)

Chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật

b)

Chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật

c)

Chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo

d)

Chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo

121.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

Gia tốc tọng trường và biên độ dao động

d)

Chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

122.

Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)


T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T =glT\ =\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T = 12πlgT\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

123.

Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Tần số dao động của nó là

a)


f = 12πglf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

f =glf\ =\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

f= 12πlgf=\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f = 2πlgf\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

124.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt+π2)x\ =\ 10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng

a)

0,5s

b)

1,5s

c)

0,25s

d)

1s

125.

Một vật nhỏ có khối lượng 2π2(kg)\frac{2}{\pi^2}\left(kg\right) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động

a)

2,5 (J)

b)

250 (J)

c)

0,25 (J)

d)

0,5 (J)

126.

Một con lắc lò xo gồm vật nagnwj 0,25kg dao động điều hòa theo phương ngang mà 1 giây thực hiên được 4 dao động. Biết động năng cực đại của vật là 0,288 J. Tính chiều dài quỹ đạo dao động

a)

5 cm

b)

6cm

c)

10cm

d)

12cm

127.

Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì T = 2s. Tính năng lượng của dao động

a)

6mJ

b)

10mJ

c)

20 mJ

d)

72mJ

128.

Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình bên. CƠ năng của vật là 250 J. Lấy pi^2 = 10. Khối lượng vật là

a)

500kg

b)

50kg

c)

5kg

d)

5000kg

129.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

a)

33Hz

b)

25Hz

c)

42Hz

d)

50Hz

130.

Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cho pi2 = 10 thì biên độ dao động của vật là

a)

60cm

b)

3,75cm

c)

15cm

d)

30cm