wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường tv 4,5

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

S hay X không đi với các vần: -oa, -oă, -oe, -uê

a)

X

b)

S

2.

Điền l/n vào chỗ trống:

Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón

a)

lên - núi - nàm - nón

b)

nên - núi - làm - nón

c)

lên - núi - làm - nón

d)

nên - lúi - nàm - nón

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu chuyện thật đẹp

b)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu chuyện thật đẹp

c)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu truyện thật đẹp

d)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu truyện thật đẹp

4.

Điền ch/tr vào chỗ trống

"Tuổi thơ ...ở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

...òng ...ành nhịp võng ca dao"

"Trong lời mẹ hát" - Trương Nam Vương

a)

trở - tròng trành

b)

chở - chòng chành

c)

trở - chòng chành

d)

chở - tròng trành

5.

Điền l/n vào chỗ trống:

... có thể đứng trước âm đệm, ... thì không

(Âm đệm: oa, oă, uâ, oe, uê, uy)

a)

l - n

b)

n - l

6.

Điền s/x vào chỗ trống:

...uất ...ắc

a)

s - x

b)

x - s

c)

s - s

d)

x - x

7.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Tắt đèn" của Ngô Tất Tố đã tái hiện sống động cảnh đời chàn nước mắt của gia đình chị Dậu trong cảnh siu thuế ngặt nghèo thời phong kiến 1938.

a)

sống động, chàn nước mắt, siu thuế

b)

chàn nước mắt, siu thuế

c)

siu thuế

d)

chàn nước mắt

8.

Điền s/x vào chỗ trống:

hàm ...úc

(a)  

9.

Chọn từ đúng chính tả;

a)

Xuất cơm

b)

Suất cơm

10.

Điền gi/r/d vào chỗ trống:

...ãi ...ó ...ầm mưa

(a)  

11.

Chọn đáp án đúng:

.... hôm nay tấp nập quá

a)

Đường sá

b)

Đường xá

12.

Điền s/x vào chỗ trống:

...ứ ...ở

(a)  

13.

Hãy tìm ra từ viết sai chính tả trong các từ sau:

chạn bát, trạm xá, trách mắng, chông chờ

(a)  

14.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

cái ...um

(a)  

15.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

bún riêu

b)

bún riu

16.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

dè xẻn

b)

dè sẻn

c)

rè sẻn

d)

rè xẻn

17.

Điểm s/x vào chỗ trống:

kiểm ...oát

(a)  

18.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

...ót lọt

(a)  

19.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

... không đi với các vần -oa, oă, -oe

a)

tr

b)

ch

20.

Điền gi/d/r vào chỗ trống:

...ành ...ụm

a)

giành dụm

b)

dành giụm

c)

dành dụm

d)

giành giụm

21.

Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:

Để nguyên tên một loài chim

Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. sẻ - sao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu – sao

d)

trắng - trăng

22.

Chọn từ có vần ươn hay ương để điền vào chỗ chấm:

Chiếc máy bay …. trên bầu trời.

(a)  

23.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?

a)

san sẻ

b)

phãn đối

c)

lữ khách

d)

lo lắng

24.

Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả:

a)

lay nắt

b)

năn nộn

c)

lặng lẽ

d)

nắt nẻo

25.

Khoanh vào trước chữ cái nêu đúng lời giải của câu đố, biết rằng đây là một loài hoa có vần an hoặc ang?

Hoa gì trắng xóa núi đồi

Bản làng thêm đẹp mỗi mùa xuân sang.

a)

Hoa lan

b)

Hoa ban

c)

Hoa – bơ – lang.

26.

Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống:

….ắc ….ắn

(a)  

27.

Chọn s hay x điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Dọc theo bờ sông, nhà cửa ….an …át mọc lên.

(a)  

28.

Tìm 3 tên các đồ chơi hay trò chơi chứa tiếng có:

- Thanh hỏi:

4 lines
29.

Tìm 3 từ láy có phụ âm đầu là: r

4 lines
30.

Từ nào viết sai chính tả :

a)

nhiệc tình

b)

thời tiết

c)

công việc

d)

chiết cành

31.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

32.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

33.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

34.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

35.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

36.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

37.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

38.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

39.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

40.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

41.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

42.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

43.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

44.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

45.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

46.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

47.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

48.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

49.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

50.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

54.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

56.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

57.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

58.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

59.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

60.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

61.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

giáp danh

b)

ráp danh

c)

giáp ranh

62.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

ngoành nghèo

b)

ngoằn ngoèo

c)

ngoành ngoèo

63.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

chót lọt

b)

trót lọt

64.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

ăn lăn

b)

ăn năn

65.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khúc khuỷu

b)

khúc khủy

c)

khúc khửu

66.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

đường xá

b)

đường sá

67.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

bánh giầy

b)

bánh dầy

68.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khâm liệm

b)

khâm niệm

69.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

cong queo

b)

cong quoeo

70.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

tham quan

b)

thăm quan

71.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

áy náy

b)

áy láy

72.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

gièm pha

b)

rèm pha

c)

dèm pha

73.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

rống tuyếch

b)

rỗng tuếch

c)

rỗng tếch

74.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

vô hình chung

b)

vô hình dung

c)

vô hình trung

75.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

đều như vắt tranh

b)

đều như vắt chanh

c)

đều như dắt tranh

76.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

trau truốt

b)

chau truốt

c)

trau chuốt

77.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khuyếch trương

b)

khuếch trương

c)

khuếch chương

78.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

dấu giếm

b)

giấu giếm

c)

giấu diếm

79.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

sán lạn

b)

sáng lạng

c)

xán lạn

80.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

truyền bóng

b)

chuyền bóng

c)

bóng truyền

81.

Lựa chọn các từ ngữ viết đúng trong các từ sau:

a)

lãng mạng

b)

lãng mạn

c)

bàng quan

d)

bàn quang

82.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

83.

Trong các câu sau, câu nào không mắc lỗi về từ ngữ?

a)

Anh ấy có một yếu điểm: không quyết đoán trong công việc.

b)

Điểm yếu của học sinh là chưa nỗ lực trong học tập.

c)

Số người mắc và chết các bệnh truyền nhiễm đã giảm dần.

d)

Đó là một cái nhìn rất bàng quang.

84.

Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

85.

Dòng nào nêu đúng và đủ yêu cầu sử dụng tiếng Việt về ngữ âm và chữ viết?

a)

Phát âm theo âm thanh chuẩn, thể hiện ở chữ viết.

b)

Viết đúng các quy tắc chính tả.

c)

Phát âm theo âm thanh chuẩn, viết đúng các quy tắc chính tả.

d)

Sử dụng đúng từ ngữ và viết đúng quy tắc ngữ pháp.

86.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu thơ:

Bát cơm đầy tay mẹ xới cho con

Rau con trồng mẹ luộc những mầm [...]

a)

Non

b)

Ngon

c)

Con

87.

Câu văn sau thừa từ nào?

Để xây dựng chiếc cầu bắc qua sông Hồng, đây là phương án tối ưu nhất.

a)

Để

b)

Chiếc

c)

Nhất

d)

Bắc

88.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xinh xắn

89.

Câu nào không mắc lỗi dùng từ?

a)

Một màn sương bàn bạc bay trong không gian.

b)

Thúy Kiều là con người tài sách vẹn toàn.

c)

Cuộc họp sẽ kéo dài vì nhiều việc phải bàng bạc kĩ.

d)

Anh ấy thật sự là một tấm gương sáng chói.

90.

Có mấy loại phong cách ngôn ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

91.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài.

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Dương Thuấn

92.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

"Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

a)

12 tiếng

b)

14 tiếng

c)

16 tiếng.

93.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

94.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

95.

Ai là tác giả của bài tre Việt Nam?

a)

Nguyễn Duy.

b)

Tố Hữu.

c)

Nguyễn Du.

96.

Tác giả dùng biện pháp gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:

Lưng trần phơi nắng phới sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh.

b)

Nhân hoá

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

97.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

98.

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

99.

Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “ở giữa”.

a)

Trung hậu.

b)

Trung kiên.

c)

Trung tâm.

100.

Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “một lòng một dạ”?

a)

Trung thành.

b)

Trung tâm

c)

Trung bình.

101.

Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

A. anh, em

b)

A. anh, em

c)

C. anh em, tay chân

d)

D. anh em, đùm bọ

102.

Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

103.

Dòng nào gồm những sự vật thường xuất hiện ở vùng nông thôn?

a)

A. phố cổ, chung cư, xóm trọ

b)

B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa

c)

C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên

d)

D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng

104.

Giải câu đố sau:

Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì

a)

chải

b)

vải

c)

chỉ

d)

mở

105.

Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm?

a)

nơi thờ thần làng

b)

nơi nghỉ ngơi của mọi người

c)

nơi có bếp lửa

d)

nơi có nhà ăn

106.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

Con ghặp trong lời mẹ hát

Cánh cò trắng, rải đồng xanh

Con yêu màu vàng hoa mướp

"Con gà cục tác lá tranh".

(Theo Trương Nam Hương)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Trong bài tập đọc "Đôi bạn", ai đã cứu cậu bé bị đuối nước ở giữa hồ?

a)

Thành

b)

Mến

c)

Thương

d)

Trung

108.

Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau? Cánh đồng làng như một tấm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.

a)

Cánh đồng làng ở đâu?

b)

Cánh đồng làng như thế nào?

c)

Cánh đồng làng làm gì?

d)

Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?

109.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A. trắc trở

b)

B. trắc nịch

c)

C. chung chuyển

d)

D. chen trúc

110.

Ai được nhân dân tôn là "Ông tổ nghề thêu" ?

a)

A. Trần Quang Khải

b)

B. Trần Quốc Tuấn

c)

C. Trần Quốc Khái

d)

D. Trần Quốc Toản

111.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

A. Muôn nhà như một

b)

B. Muôn dân như một

c)

C. Muôn người như một

d)

D. Muôn màu như một

112.

1. Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.

(Nguyễn Du)

a)

A. nhân hóa

b)

B. so sánh

c)

C. đảo ngữ

d)

D. nhân hóa và so sánh

113.

2. Từ nào sau đây có nghĩa là "sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn"?

a)

A. kiên cố

b)

B. chí lí

c)

C. nghị lực

d)

D. chí tình

114.

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ ...chúng tôi hò hét nhau thả diều thi."

(Cánh diều tuổi thơ - Tạ Duy Anh)

a)

A. con

b)

B. chăn trâu

c)

C. mục đồng

d)

D. nghịch ngợm

115.

4. Dòng nào sau đây gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

A. trước sau, xa xôi

b)

B. đi đứng, xôn xao

c)

C. buôn bán, cây cối

d)

D. ngõ ngách, long lanh

116.

5. Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

A. nhỏ nhoi

b)

B. nhẹ nhàng

c)

C. nhỏ nhắn

d)

D. nhỏ nhẹ

117.

6. Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơn sơ

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

118.

7. Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

A. Amadon

b)

B. Lốt-ăng-giơ-lét

c)

C. Niu-di-lân

d)

D. Hi-ma-lay-a

119.

8. Giải câu đố sau:

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Từ thêm nặng là từ nào?

a)

A. thợ

b)

B. thọ

c)

C. họ

d)

D. bọ

120.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo

121.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong chóng

122.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

chập trung

d)

tập chung

123.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

quả (a)   ung

124.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

125.

Em gọi tên bức tranh sau.

(a)  

126.

Em gọi tên bức tranh sau

(a)  

127.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

đám ...ỗ

(a)  

128.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

mặt ...ỗ

(a)  

129.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

...ỗ dành

(a)