Font size
Worksheetsđấu trường tv 4,5
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chọn đáp án đúng:
S hay X không đi với các vần: -oa, -oă, -oe, -uê
X
S
Điền l/n vào chỗ trống:
Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón
lên - núi - nàm - nón
nên - núi - làm - nón
lên - núi - làm - nón
nên - lúi - nàm - nón
Chọn đáp án đúng:
Chúng ta cùng nhau viết nên những câu chuyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết lên những câu chuyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết lên những câu truyện thật đẹp
Chúng ta cùng nhau viết nên những câu truyện thật đẹp
Điền ch/tr vào chỗ trống
"Tuổi thơ ...ở đầy cổ tích
Dòng sông lời mẹ ngọt ngào
Đưa con đi cùng đất nước
...òng ...ành nhịp võng ca dao"
"Trong lời mẹ hát" - Trương Nam Vương
trở - tròng trành
chở - chòng chành
trở - chòng chành
chở - tròng trành
Điền l/n vào chỗ trống:
... có thể đứng trước âm đệm, ... thì không
(Âm đệm: oa, oă, uâ, oe, uê, uy)
l - n
n - l
Điền s/x vào chỗ trống:
...uất ...ắc
s - x
x - s
s - s
x - x
Tìm lỗi sai trong câu sau:
"Tắt đèn" của Ngô Tất Tố đã tái hiện sống động cảnh đời chàn nước mắt của gia đình chị Dậu trong cảnh siu thuế ngặt nghèo thời phong kiến 1938.
sống động, chàn nước mắt, siu thuế
chàn nước mắt, siu thuế
siu thuế
chàn nước mắt
Điền s/x vào chỗ trống:
hàm ...úc
(a)
Chọn từ đúng chính tả;
Xuất cơm
Suất cơm
Điền gi/r/d vào chỗ trống:
...ãi ...ó ...ầm mưa
(a)
Chọn đáp án đúng:
.... hôm nay tấp nập quá
Đường sá
Đường xá
Điền s/x vào chỗ trống:
...ứ ...ở
(a)
Hãy tìm ra từ viết sai chính tả trong các từ sau:
chạn bát, trạm xá, trách mắng, chông chờ
(a)
Điền ch/tr vào chỗ trống:
cái ...um
(a)
Chọn từ đúng chính tả:
bún riêu
bún riu
Chọn từ đúng chính tả:
dè xẻn
dè sẻn
rè sẻn
rè xẻn
Điểm s/x vào chỗ trống:
kiểm ...oát
(a)
Điền ch/tr vào chỗ trống:
...ót lọt
(a)
Điền ch/tr vào chỗ trống:
... không đi với các vần -oa, oă, -oe
tr
ch
Điền gi/d/r vào chỗ trống:
...ành ...ụm
giành dụm
dành giụm
dành dụm
giành giụm
Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:
Để nguyên tên một loài chim
Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.
A. sẻ - sao
B. sáo –sao
C. bồ câu – sao
trắng - trăng
Chọn từ có vần ươn hay ương để điền vào chỗ chấm:
Chiếc máy bay …. trên bầu trời.
(a)
Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?
san sẻ
phãn đối
lữ khách
lo lắng
Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả:
lay nắt
năn nộn
lặng lẽ
nắt nẻo
Khoanh vào trước chữ cái nêu đúng lời giải của câu đố, biết rằng đây là một loài hoa có vần an hoặc ang?
Hoa gì trắng xóa núi đồi
Bản làng thêm đẹp mỗi mùa xuân sang.
Hoa lan
Hoa ban
Hoa – bơ – lang.
Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống:
….ắc ….ắn
(a)
Chọn s hay x điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Dọc theo bờ sông, nhà cửa ….an …át mọc lên.
(a)
Tìm 3 tên các đồ chơi hay trò chơi chứa tiếng có:
- Thanh hỏi:
Tìm 3 từ láy có phụ âm đầu là: r
Từ nào viết sai chính tả :
nhiệc tình
thời tiết
công việc
chiết cành
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Quốc đất
Quốc ca
Quốc kì
Tổ Quốc
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
ganh ghét
lí chí
lon xon
cổ quái
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
xôn xao
xem xét
xét sử
sắp xếp
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
lòa xòa
sắc xảo
lung nấu
dành dật
Từ nào sau đây sai chính tả?
nghi ngờ
nghĩ kĩ
nghớ ngẩn
ngại ngùng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
chạm chổ
trạm trổ
trạm chổ
chạm trổ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
dành dật
giành dật
rành dật
giành giật
Từ nào sau đây đúng chính tả?
xôn sao
sao suyến
lao xao
sào sạt
Từ nào sau đây đúng chính tả?
leo chèo
leo trèo
neo chèo
neo trèo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
rảnh rỗi
dảnh dỗi
giảnh dỗi
rảnh dỗi
Từ nào sau đây sai chính tả?
nứt nẻ
nung nâu
non nớt
non ton
Từ nào sau đây đúng chính tả?
đường sá
phố sá
xa sôi
xôi động
Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng
lạc đàn
củ lạc
lạc hậu
lạc thú
Quan nào mang nghĩa: quan lại
Quan hệ
Quan tâm
Quan quân
Lạc quan
Từ nào viết sai chính tả?
bối rối
giả dối
con dối
rồi bời
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Nghe lá cây .....ầm ....ì"
r - r
d - d
gi - gi
gi - r
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Lá gió đang .....ạo nhạc."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."
r
gi
d
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.
tưởng
tưỡng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...
mải
mãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:
giải
giãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Bên ........ có một con mèo.
cổng
cỗng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.
phải
phãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?
Nhở
Nhỡ
Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :
dắc
dắt
giắt
Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:
cắc
chặt
cắt
Từ trái nghĩa với chê:
khen
kheng
thưởng
Từ trái nghĩa với khỏe:
iếu
yếu
mạnh
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
giáp danh
ráp danh
giáp ranh
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
ngoành nghèo
ngoằn ngoèo
ngoành ngoèo
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
chót lọt
trót lọt
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
ăn lăn
ăn năn
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
khúc khuỷu
khúc khủy
khúc khửu
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
đường xá
đường sá
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
bánh giầy
bánh dầy
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
khâm liệm
khâm niệm
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
cong queo
cong quoeo
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
tham quan
thăm quan
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
áy náy
áy láy
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
gièm pha
rèm pha
dèm pha
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
rống tuyếch
rỗng tuếch
rỗng tếch
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?
vô hình chung
vô hình dung
vô hình trung
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
đều như vắt tranh
đều như vắt chanh
đều như dắt tranh
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
trau truốt
chau truốt
trau chuốt
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
khuyếch trương
khuếch trương
khuếch chương
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
dấu giếm
giấu giếm
giấu diếm
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
sán lạn
sáng lạng
xán lạn
Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?
truyền bóng
chuyền bóng
bóng truyền
Lựa chọn các từ ngữ viết đúng trong các từ sau:
lãng mạng
lãng mạn
bàng quan
bàn quang
Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?
xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn
hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn
xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi
xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi
Trong các câu sau, câu nào không mắc lỗi về từ ngữ?
Anh ấy có một yếu điểm: không quyết đoán trong công việc.
Điểm yếu của học sinh là chưa nỗ lực trong học tập.
Số người mắc và chết các bệnh truyền nhiễm đã giảm dần.
Đó là một cái nhìn rất bàng quang.
Câu nào dưới đây là câu ghép ?
Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.
Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.
Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.
Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.
Dòng nào nêu đúng và đủ yêu cầu sử dụng tiếng Việt về ngữ âm và chữ viết?
Phát âm theo âm thanh chuẩn, thể hiện ở chữ viết.
Viết đúng các quy tắc chính tả.
Phát âm theo âm thanh chuẩn, viết đúng các quy tắc chính tả.
Sử dụng đúng từ ngữ và viết đúng quy tắc ngữ pháp.
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu thơ:
Bát cơm đầy tay mẹ xới cho con
Rau con trồng mẹ luộc những mầm [...]
Non
Ngon
Con
Câu văn sau thừa từ nào?
Để xây dựng chiếc cầu bắc qua sông Hồng, đây là phương án tối ưu nhất.
Để
Chiếc
Nhất
Bắc
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Xuất sắc
Xúng xính
San xẻ
Xinh xắn
Câu nào không mắc lỗi dùng từ?
Một màn sương bàn bạc bay trong không gian.
Thúy Kiều là con người tài sách vẹn toàn.
Cuộc họp sẽ kéo dài vì nhiều việc phải bàng bạc kĩ.
Anh ấy thật sự là một tấm gương sáng chói.
Có mấy loại phong cách ngôn ngữ?
2
3
4
5
6
Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?
Tô Hoài.
Trần Đăng Khoa
Dương Thuấn
Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?
"Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"
12 tiếng
14 tiếng
16 tiếng.
Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?
Hoà bình.
Chia rẽ.
Thương yêu.
Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?
"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".
Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.
Báo hiệu một sự liệt kê.
Ai là tác giả của bài tre Việt Nam?
Nguyễn Duy.
Tố Hữu.
Nguyễn Du.
Tác giả dùng biện pháp gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:
Lưng trần phơi nắng phới sương
Có manh áo cộc tre nhường cho con.
So sánh.
Nhân hoá
Cả hai ý trên đều đúng.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?
Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.
Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.
Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.
Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?
Cây ngay không sợ chết đứng
Thẳng như ruột ngựa.
Đói cho sạch, rách cho thơm.
Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “ở giữa”.
Trung hậu.
Trung kiên.
Trung tâm.
Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “một lòng một dạ”?
Trung thành.
Trung tâm
Trung bình.
Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
A. anh, em
A. anh, em
C. anh em, tay chân
D. anh em, đùm bọ
Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:
Ai thế nào?
Ai là gì?
Ai làm gì?
Ở đâu?
Dòng nào gồm những sự vật thường xuất hiện ở vùng nông thôn?
A. phố cổ, chung cư, xóm trọ
B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa
C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên
D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng
Giải câu đố sau:
Bình thường dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền
Hỏi vào làm bạn với kim
Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.
Từ thêm hỏi là từ gì
chải
vải
chỉ
mở
Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm?
nơi thờ thần làng
nơi nghỉ ngơi của mọi người
nơi có bếp lửa
nơi có nhà ăn
Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
Con ghặp trong lời mẹ hát
Cánh cò trắng, rải đồng xanh
Con yêu màu vàng hoa mướp
"Con gà cục tác lá tranh".
(Theo Trương Nam Hương)
2
3
4
5
Trong bài tập đọc "Đôi bạn", ai đã cứu cậu bé bị đuối nước ở giữa hồ?
Thành
Mến
Thương
Trung
Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau? Cánh đồng làng như một tấm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.
Cánh đồng làng ở đâu?
Cánh đồng làng như thế nào?
Cánh đồng làng làm gì?
Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A. trắc trở
B. trắc nịch
C. chung chuyển
D. chen trúc
Ai được nhân dân tôn là "Ông tổ nghề thêu" ?
A. Trần Quang Khải
B. Trần Quốc Tuấn
C. Trần Quốc Khái
D. Trần Quốc Toản
Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?
A. Muôn nhà như một
B. Muôn dân như một
C. Muôn người như một
D. Muôn màu như một
1. Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.
(Nguyễn Du)
A. nhân hóa
B. so sánh
C. đảo ngữ
D. nhân hóa và so sánh
2. Từ nào sau đây có nghĩa là "sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn"?
A. kiên cố
B. chí lí
C. nghị lực
D. chí tình
3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ ...chúng tôi hò hét nhau thả diều thi."
(Cánh diều tuổi thơ - Tạ Duy Anh)
A. con
B. chăn trâu
C. mục đồng
D. nghịch ngợm
4. Dòng nào sau đây gồm các từ ghép tổng hợp?
A. trước sau, xa xôi
B. đi đứng, xôn xao
C. buôn bán, cây cối
D. ngõ ngách, long lanh
5. Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A. nhỏ nhoi
B. nhẹ nhàng
C. nhỏ nhắn
D. nhỏ nhẹ
6. Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc dường che quá đơn sơ
Võng gai du mát những trưa nắng hè.
(Nguyễn Đức Mậu)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
7. Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?
A. Amadon
B. Lốt-ăng-giơ-lét
C. Niu-di-lân
D. Hi-ma-lay-a
8. Giải câu đố sau:
Là tên sao ở trời cao
Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng
Nặng vào tuổi mãi thêm tăng
Râu vào thì hóa người làm thủ công.
Từ thêm nặng là từ nào?
A. thợ
B. thọ
C. họ
D. bọ
Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
(a) ong trẻo
Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
(a) ong chóng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
tập trung
trập trung
chập trung
tập chung
Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:
quả (a) ung
Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:
(a) ung phong
Em gọi tên bức tranh sau.
(a)
Em gọi tên bức tranh sau
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
đám ...ỗ
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
mặt ...ỗ
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
...ỗ dành
(a)
