wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đáu trường Lịch sử địa lí

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

2.

Bản đồ là gì?

a)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

b)

Bản đồ là ảnh chụp khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

3.

Em hãy kể tên 4 yếu tố của bản đồ?

a)

1.Tên bản đồ

2. Phương hướng

3. Tỉ lệ bản đồ

4. Kí hiệu bản đồ

b)

1. Tên bản đồ

2. Tên các nước

3. Tên các khu vực

4. Kí hiệu bản đồ

4.

Trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, kí hiệu ngôi sao màu đỏ là gì?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố

c)

Biên giới quốc gia

5.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì "phía dưới bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

6.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " phía trên bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

7.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên phải bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

8.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

9.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?

a)

1cm trên bản đồ = 20 000 cm = 200 m trên thực tế.

b)

1cm trên bản đồ = 20 000 m trên thực tế

10.

Ký hiệu hình tam giác màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ dầu

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ than

d)

Thủ đô

11.

Ký hiệu hình thang màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ sắt

b)

Mỏ than

c)

Mỏ dầu

12.

Ký hiệu hình vuông màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ than

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ dầu

13.

Ký hiệu đường đứt (chữ i nằm ngang có dấu chấm ở giữa các chữ i nằm ngang đó) trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia

b)

Thủ đô

14.

Ký hiệu hình tròn có chấm đen ở giữa trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Thành phố

b)

Thủ đô

15.

Ký hiệu này trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Sông

b)

Cành cây

c)

Mỏ than

16.

Muốn sử dụng bản đồ, em phải thực hiện theo các bước nào?

a)

Bước 1: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

b)

Bước 1: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

17.

Khí hậu ở những nơi cao

a)

chỉ lạnh vào mùa đông

b)

lạnh quanh năm

c)

đôi khi có tuyết rơi, gió thổi mạnh

d)

càng lên cao càng ấm dần

18.

3 yếu tố con người không thể thiếu là

a)

Khí ô-xi, thức ăn, nước uống

b)

Khí ô-xi, thức ăn, nước tiểu

c)

Khí các-bô-níc, thức ăn, nước uống

d)

Khí các-bô-níc, khí ô-xi, thức ăn

19.

Môn Lịch sử lớp 4 sẽ cho chúng ta biết về:

a)

Lịch sử thế giới

b)

Lịch sử Việt Nam

c)

Lịch sử phong kiến Việt Nam

d)

Lịch sử hiện đại Việt Nam

20.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

21.

Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con người còn cần những gì?

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

học tập, vui chơi, phương tiện giao thông

b)

lao động, quần áo, sự quan tâm, yêu thương

c)

kiếm mồi, tránh kẻ thù, chất khoáng từ đất

d)

thể dục, thể thao, trò chuyện, giao tiếp

22.

NƯỚC VĂN LANG RA ĐỜI VÀO THỜI GIAN NÀO?

a)

Năm 700 TCN

b)

Năm 700 SCN

c)

Năm 500 TCN

d)

700 năm trước

23.

Xã hội nước Văn Lang có mấy tầng lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Ai là người đứng đầu nhà nước Văn Lang?

a)

Lạc Hầu

b)

Lạc Tướng

c)

Vua

d)

Lạc dân

25.

Tầng lớp nào thấp kém nhất tròn xã hội nước Văn Lang?

a)

Lạc dân

b)

Địa chủ

c)

Nô tì

d)

Quan lại

26.

Nghề chính của người dân dưới thời vua Hùng là gì?

a)

Làm ruộng

b)

Thêu dệt

c)

Săn bắn

d)

Chế biến thực phẩm

27.

Nước Văn Lang tồn tại qua mấy đời Vua Hùng?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

28.

Đặc điểm dân cư ở Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc

b)

Dân cư thưa thớt

c)

Chủ yếu là người Kinh sinh sống

d)

Dân cư tập trung sinh sống ở đồng bằng

29.

Vì sao người dân ở Hoàng Liên Sơn sống chủ yếu ở nhà sàn?

a)

Để thoải mái, mát mẻ

b)

Để tránh thú dữ

c)

Để tránh ẩm thấp

d)

Để tránh ẩm thấp và thú dữ

30.

Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường tổ chức vào thời gian nào?

a)

Mùa hè

b)

Mùa xuân

c)

Mùa đông

d)

Mùa thu

31.

Hoạt động thường diễn ra trong các lễ hội là:

a)

Ném pao

b)

Đánh đu

c)

Nhảy sạp

d)

Cả 3 ý trên

32.

Triều đại nào xây dựng kinh thành Huế?

a)

Triều Trần

b)

Triều Nguyễn

c)

Triều Lê

d)

Triều Lý

33.

Vua Quang Trung ban hành chính sách"Chiếu khuyến nông"nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển giáo dục

c)

Phát triển buôn bán

34.

Vua Quang Trung mở cửa biển, mở cửa biên giới nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển giáo dục

c)

Phát triển buôn bán

35.

Vua Quang Trung ban hành "Chiếu lập học"nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển giáo dục

c)

Phát triển buôn bán

36.

Chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa như thế nào trong công cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược ?

a)

Làm tan mưu đồ cứu viện cho Đông Quan của nhà Minh.Quân Minh đầu hàng và rút về nước.

b)

Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế, mở đầu thời Hậu Lê.

c)

Cả hai ý trên

37.

Cơ quan lo việc giáo dục cho cả nước được gọi là....................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thái học viện

c)

Nho giáo

d)

Bia tiến sĩ

38.

Nơi thu nhận mọi học sinh giỏi vào học là....................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thái học viện

c)

Nho giáo

d)

Bia tiến sĩ

39.

Nội dung ôn tập để thi cử được gọi là...............................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thái học viện

c)

Nho giáo

d)

Bia tiến sĩ

40.

Ba năm một lần thi ở các địa phương được gọi là...............

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thi Hội

c)

Thi Hương

d)

Lễ xướng danh

41.

Ba năm một lần thi ở kinh thành được gọi là....................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thi Hội

c)

Lễ vinh quy

d)

Lễ xướng danh

42.

Lễ đón rước người đỗ về làng được gọi là..................................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Bia tiến sĩ

c)

Lễ vinh quy

d)

Lễ xướng danh

43.

Bia đá khắc tên tuổi người đỗ cao được  gọi  là.................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Bia tiến sĩ

c)

Lễ vinh quy

d)

Lễ xướng danh

44.

Thời (a)   , việc quản lí đất nước rất chặt chẽ.

45.

Thời Hậu Lê , việc quản lí đất nước rất (a)  

46.

Lê Thánh Tông đã cho vẽ (a)   và soạn Bộ luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền dân tộc và trật tự xã hội.

47.

Lê Thánh Tông đã cho vẽ bản đồ và soạn (a)   Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền dân tộc và trật tự xã hội.

48.

Lê Thánh Tông đã cho vẽ bản đồ và soạn Bộ luật Hồng Đức để (a)   chủ quyền dân tộc và trật tự xã hội.

49.

Lê Thánh Tông đã cho vẽ bản đồ và soạn Bộ luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền dân tộc và (a)   xã hội.

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để có nội dung phù hợp :

Muốn xây dựng đất nước hay làm bất cứ việc gì cũng cần phải có .................. mới làm được. Chỉ có ..................mới có kiến thức để làm việc. Vì thế vua Quang Trung mới coi trọng việc học làm đầu.

a)

học tập - kiến thức

b)

Học tập - kiến thức

c)

kiến thức - học tập

d)

Kiến thức - học tập

51.

Em hãy chọn câu trả lời đúng :

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên -Huế

c)

Quảng Nam

52.

Khi Hồ Quý Ly lên ngôi vua nhà nào vào đô hộ nước ta?

a)

Nhà Minh

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lý

53.

Ai là người đứng đầu cuộc khởi nghĩa Chi Lăng?

a)

Trần Nhân Tông

b)

Lê Lợi

c)

Liễu Thăng

d)

Nguyễn Huệ

54.

Vì sao Lê Lợi chọn Ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, đất trống đồi trọc.

b)

Ải Chi Lăng là vùng đồng bằng có nhiều lượng thực, thực phẩm.

c)

ẢI Chi Lăng là vùng vúi đá hiểm trở, đường nhỏ hẹp khe sâu, rừng cây um tùm.

d)

Ải Chi Lăng là vùng đất rộng lớn, thuận lợi cho việc đánh đuổi kẻ thù.

55.

Ai là người cầm quân đánh vào Ải Chi Lăng xâm lược nước ta?

a)

Liễu Thăng

b)

Hồ Quý Ly

c)

Trần Thái Tông

d)

Tô Định

56.

Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428, lấy hiệu là gì?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Thái Tông

d)

Lê Đại Hành

57.

Lê Lợi lên ngôi vua đánh dấu cho việc bắt đầu triều đại nào?

a)

Hậu Lê

b)

Tiền Lê

c)

Lê triều

d)

Nhà Trần

58.

Chi Lăng thuộc tỉnh nào của nước ta ngày nay?

a)

Hà Nội

b)

Lạng Sơn

c)

Thanh Hóa

d)

Hải Phòng

59.

Để tưởng nhớ công ơn của Lê Lợi, đất nước chúng ta đã làm gì?

a)

Lập đền thờ để hằng năm tưởng nhớ ông.

b)

Đặt tên đường để nhân dân cùng nhớ đến ông.

c)

Đặt tên cho các ngôi trường nơi học sinh học tập.

d)

Xây tường để nhân dân cùng thấy và nhows đến công ơn của ông.

e)

Không cần làm gì người dân cũng tự nhớ đến ông.

60.

Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế năm nào?

a)

Năm 1425

b)

Năm 1426

c)

Năm 1427

d)

Năm 1428

61.

Nhà Hậu lê đã làm gì để quản lí đất nước?

a)

Vẽ bản đồ để quản lí đất nước

b)

Cho soạn bộ luật Hồng Đức

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

62.

Nhà Hậu Lê, việc tổ chức quản lí đất nước ngày càng được củng cố và đạt đến đỉnh cao vào thời

a)

Vua Lê Thánh Tông (1460 - 1497)

b)

Vua Lê Hiến Tông (1497 - 1504)

c)

Vua Lê Túc Tông (1504)

d)

Vua Lê Uy Mục (1505 - 1509)

63.

Bộ luật mới được ban hành dưới thời nhà Lê có tên gọi là gì?

a)

Bộ luật Hồng Đức

b)

Bộ luật Hình Thư

c)

Hình Luật

d)

Luật Hình sự

64.

Những sự việc nào thể hiện quyền tối cao của nhà vua

a)

Vua có uy quyền tuyệt dôid

b)

Mọi quyền hành đều tập trung trong tay nhà vua

c)

Vua trực tiếp là tổng chỉ huy quân đội

d)

Tát cả các ý trên

65.

Trong việc cải cách bộ máy nhà nước, vua Lê Thánh Tông đã bãi bỏ các chức vị nào?

a)

Tướng quốc

b)

Đại tổng quản

c)

Đại hành khiển

d)

Tát cả các chức vụ trên

66.

NVị vua nào dưới đây cho soạn bộ luật Hồng Đức?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Lê Lợi

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Hoàn

67.

Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lí đất nước?

a)

Soạn bộ luật Gia Long và vẽ cho vẽ bản đồ đầu tiên của đất nước.

b)

Coi trọng việc đắp đê phòng chống lũ lụt.

c)

Soạn bộ luật Hồng Đức và vẽ bản đồ đầu tiên của đất nước

d)

Rèn luyện quân đội cho nghĩa quân sẵn sàng chiến đấu khi có giặc xâm lược

68.

Vì sao Hai Bà Trưng lại phất cờ khởi nghĩa?

a)

Vì kẻ thù giết chồng Trưng Trắc là Thi Sách

b)

Để thống nhất đất nước, lên làm nữ vương

c)

Để đền nợ nước, trả thù nhà

d)

Để lật đổ triều đình

69.

Chọn từ để điền vào chỗ trống: Ngô Quyền lên làm vua đã kết thúc hoàn toàn thời kì ... của phong kiến phương Bắc và mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

a)

Đô hộ

b)

Bị trị

c)

Hòa bình

d)

Xâm lược

70.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

71.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

72.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

73.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

74.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

75.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

76.

Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với những đặc điểm nào?

a)

Đỉnh tròn

b)

Sườn thoải

c)

Thung lũng hẹp và sâu

d)

Đất đai bằng phẳng

77.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của sông Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc.

b)

Liên kết với một số thủ lĩnh khác để tạo sức mạnh

c)

Chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên, mai phục hai bên bờ sông Bạch Đằng chờ giặc đến rồi đánh

78.

Biểu tượng của vùng trung du Bắc Bộ là:

a)

Rừng thông

b)

Đồi chè

c)

Rừng cọ

d)

Rừng cọ, đồi chè

79.

Câu 2. Lý Thái Tổ dời đô về Đại La vào thời gian nào?

a)

a.1005

b)

b.1009

c)

c. 1010

80.

Câu 4: Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố xây dựng đất nước?

a)

a. Xây dựng lực lượng quân đội, tăng gia sản xuất.

b)

b. Đắp lại đê điều, mở rộng đồn điền.

c)

c. Cả hai ý trên đều đúng.

81.

Câu 7: Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

a. Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

b. Trồng cà phê và trồng chè.

c)

c. Trồng cây ăn quả và trồng chè.

82.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp:

Trung du Bắc Bộ là vùng…………(1)…………với đỉnh………(2)……., sườn ……(3)……, xếp cạnh nhau như…(4)……

a)

đồi, tròn, thoải, bát úp

b)

tròn, thoải, bát úp, đồi

c)

núi, nhọn, thoải, bát úp

d)

đồi, tròn, thoái, tam giác

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp:

Dưới triều đại nhà Trần, bên cạnh những lợi ích mà Sông Hồng mang lại cho việc phát triển nông nghiệp thì hằng năm, lũ lụt cũng thường xuyên xảy ra. Để khắc phục điều này, nhà Trần đã lập …………(1)…………… nhằm trông coi việc đắp và bảo vệ đê. Vua tôi nhà Trần rất coi trọng việc đắp đê, do vậy sử sách đã ghi rằng, nhà Trần là “………………(2)…………….”.

a)

(1) Hà đê sứ - (2) Triều đại đắp đê

b)

(1) Triều đại đắp đê - (2) Hà đê sứ

c)

(1) Hà sứ đê - (2) Triều đại đắp đê

d)

(1) Hà đê sứ - (2) Triều đại đắp đập

85.

Thành phố Hồ Chí Minh có vị trí ở đâu trên đất nước ta?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Bắc Bộ và Tây Nam Bộ, nằm bên sông Sài Gòn.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ, nằm bên sông Sài Gòn.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông Sài Gòn.

86.

Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu năm tuổi?

a)

Trên 100 năm

b)

Trên 200 năm

c)

Trên 300 năm

d)

Trên 400 năm

87.

Đây là đâu?

a)

Tháp đôi

b)

Tháp nhọn

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Chùa

88.

Thành phố Hồ Chí Minh có các phía đông, tây, nam, bắc giáo với những tỉnh nào?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, An Giang

c)

Bạc Liêu, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Ninh Thuận, Tây Ninh, Bình Thuận, Tiền Giang

89.

Đây là đâu?

a)

Đầm Sen

b)

Suối Tiên

c)

Công viên nước

d)

Đầm Ô Loan

90.

Thành phố mang tên Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1967

b)

1769

c)

1976

d)

1978

91.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn của cả nước về:

a)

Kinh tế- Văn học- Khoa học

b)

Văn học- Khoa học-Hóa học

c)

Kinh tế- Văn học- Hóa học

d)

Kinh tế- Văn hóa- Khoa học

92.

Đây là đâu?

a)

Nhà hát thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thư viện tỉnh ở thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh

93.

Trước đây thành phố Hồ Chí Minh có tên là gì?

a)

Hồ Chí Minh, Trương Định

b)

Sài Gòn, Nam Định

c)

Gia Định, Tô Định

d)

Sài Gòn, Gia Định

94.

Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích là?

a)

3025 km2km^2

b)

2095 km2km^2

c)

2905 km2km^2

d)

2059 km2km^2

95.

Ai là lực lượng chủ yếu trong cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?

a)

Nông dân

b)

Quân lính

c)

Quan lại

d)

Cả nông dân và quân lính

96.

Chính quyền chúa Nguyễn đã có biện pháp gì giúp nhân dân khẩn hoang?

a)

Dựng nhà cho dân khẩn hoang.

b)

Cấp lương thực trong nửa năm cùng một số nông cụ cho dân khẩn hoang.

c)

Cấp hạt giống cho dân gieo trồng.

d)

Cấp nhà và lương thực cho nhân dân khẩn hoang.

97.

Đoàn người khẩn hoang đã đi đến những đâu?

a)

Họ đến vùng Phú Yên, Khánh Hòa, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

Họ đến cả đồng bằng sông Cửu Long ngày nay.

c)

Họ đến Phú Yên, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Họ đến Phú Yên, Khánh Hòa, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.

98.

Người dân khẩn hoang đã làm gì ở những nơi họ đến?

a)

Lập làng, lập ấp mới, vỡ đất để trồng trọt, chăn nuôi, buôn bán.

b)

Lập làng, lập ấp mới.

c)

Vỡ đất để trồng trọt, chăn nuôi, buôn bán.

d)

Xây dựng nhà cửa ở nơi họ đến.

99.

Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong được xúc tiến mạnh mẽ khi nào?

a)

Thế kỉ XVII

b)

Thế kỉ XVI

c)

Cuối thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVIII

100.

Kết quả của cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?

a)

Bờ cõi đất nước được mở rộng.

b)

Xóm làng đông đúc và ngày càng trù phú.

c)

Tạo nên nền văn hóa thống nhất và có nhiều bản sắc.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

101.

Đây là lễ hội của dân tộc nào?

a)

Khơ-me

b)

Tày

c)

Chăm

d)

Gia-rai

102.

Đây là dân tộc gì?

a)

Chăm

b)

Khơ-me

c)

Viêng Chăn

d)

Ba-na

103.

Sông Gianh thuộc tỉnh nào?

a)

Thái Bình

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

104.

Giới hạn diện tích đất Đàng Trong sau khi khẩn hoang là:

a)

Từ sông Gianh đến hết vùng Quảng Nam

b)

Từ sông Gianh đến hết vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

Từ Thanh Hóa đến vùng Tiền Giang

d)

Từ Nghệ An đến hết vùng Bạc Liêu

105.

Thành phố Hồ Chí Minh có vị trí ở đâu trên đất nước ta?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Bắc Bộ và Tây Nam Bộ, nằm bên sông Sài Gòn.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ, nằm bên sông Sài Gòn.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông Sài Gòn.

106.

Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu năm tuổi?

a)

Trên 100 năm

b)

Trên 200 năm

c)

Trên 300 năm

d)

Trên 400 năm

107.

Đây là đâu?

a)

Tháp đôi

b)

Tháp nhọn

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Chùa

108.

Thành phố Hồ Chí Minh có các phía đông, tây, nam, bắc giáo với những tỉnh nào?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, An Giang

c)

Bạc Liêu, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Ninh Thuận, Tây Ninh, Bình Thuận, Tiền Giang

109.

Đây là đâu?

a)

Đầm Sen

b)

Suối Tiên

c)

Công viên nước

d)

Đầm Ô Loan

110.

Thành phố mang tên Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1967

b)

1769

c)

1976

d)

1978

111.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn của cả nước về:

a)

Kinh tế- Văn học- Khoa học

b)

Văn học- Khoa học-Hóa học

c)

Kinh tế- Văn học- Hóa học

d)

Kinh tế- Văn hóa- Khoa học

112.

Đây là đâu?

a)

Nhà hát thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thư viện tỉnh ở thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh

113.

Trước đây thành phố Hồ Chí Minh có tên là gì?

a)

Hồ Chí Minh, Trương Định

b)

Sài Gòn, Nam Định

c)

Gia Định, Tô Định

d)

Sài Gòn, Gia Định

114.

Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích là?

a)

3025 km2km^2

b)

2095 km2km^2

c)

2905 km2km^2

d)

2059 km2km^2

115.

Ai là lực lượng chủ yếu trong cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?

a)

Nông dân

b)

Quân lính

c)

Quan lại

d)

Cả nông dân và quân lính

116.

Chính quyền chúa Nguyễn đã có biện pháp gì giúp nhân dân khẩn hoang?

a)

Dựng nhà cho dân khẩn hoang.

b)

Cấp lương thực trong nửa năm cùng một số nông cụ cho dân khẩn hoang.

c)

Cấp hạt giống cho dân gieo trồng.

d)

Cấp nhà và lương thực cho nhân dân khẩn hoang.

117.

Đoàn người khẩn hoang đã đi đến những đâu?

a)

Họ đến vùng Phú Yên, Khánh Hòa, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

Họ đến cả đồng bằng sông Cửu Long ngày nay.

c)

Họ đến Phú Yên, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Họ đến Phú Yên, Khánh Hòa, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.

118.

Người dân khẩn hoang đã làm gì ở những nơi họ đến?

a)

Lập làng, lập ấp mới, vỡ đất để trồng trọt, chăn nuôi, buôn bán.

b)

Lập làng, lập ấp mới.

c)

Vỡ đất để trồng trọt, chăn nuôi, buôn bán.

d)

Xây dựng nhà cửa ở nơi họ đến.

119.

Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong được xúc tiến mạnh mẽ khi nào?

a)

Thế kỉ XVII

b)

Thế kỉ XVI

c)

Cuối thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVIII

120.

Kết quả của cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?

a)

Bờ cõi đất nước được mở rộng.

b)

Xóm làng đông đúc và ngày càng trù phú.

c)

Tạo nên nền văn hóa thống nhất và có nhiều bản sắc.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

121.

Đây là lễ hội của dân tộc nào?

a)

Khơ-me

b)

Tày

c)

Chăm

d)

Gia-rai

122.

Đây là dân tộc gì?

a)

Chăm

b)

Khơ-me

c)

Viêng Chăn

d)

Ba-na

123.

Sông Gianh thuộc tỉnh nào?

a)

Thái Bình

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

124.

Giới hạn diện tích đất Đàng Trong sau khi khẩn hoang là:

a)

Từ sông Gianh đến hết vùng Quảng Nam

b)

Từ sông Gianh đến hết vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

Từ Thanh Hóa đến vùng Tiền Giang

d)

Từ Nghệ An đến hết vùng Bạc Liêu