wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngày 24/5/22

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

conference n /ˈkɒn.fər.əns/

a)

sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị.

b)

ngay lập tức, tức thì

2.

demand v/n /dɪˈmɑːnd/

a)

- đòi hỏi, yêu cầu, cần, cần phải. - sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu

b)

sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị.

3.

immediately adv /ɪˈmiː.di.ət.li/

a)

ngay lập tức, tức thì

b)

in lại, tái bản

4.

reprint v /ˌriːˈprɪnt/ reissue

a)

in lại, tái bản

b)

ngay lập tức, tức thì.

5.

bright a /braɪt/

a)

sáng sủa, rạng rỡ

b)

in lại, tái bản

6.

disappointment = depression /ˌdɪs.əˈpɔɪnt.mənt/

a)

sự chán ngán, sự thất vọng

b)

vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch

7.

absurd a /əbˈsɜːd/

a)

vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch

b)

thư ký

8.

secretary n /ˈsek.rə.tər.i/

a)

thư ký

b)

- phương thuốc, cách/ việc điều trị. - chữa bệnh, điều trị.

9.

cure n/v /kjʊər/

a)

- phương thuốc, cách/ việc điều trị. - chữa bệnh, điều trị

b)

ở dưới thấp, ở dưới

10.

beneath prep /bɪˈniːθ/

a)

ở dưới thấp, ở dưới

b)

chuẩn đoán.

11.

diagnose v /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/

a)

chuẩn đoán.

b)

có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng

12.

ambitious a /æmˈbɪʃ.əs/

a)

có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng

b)

chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo.

13.

attentive a /əˈten.tɪv/

a)

chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo.

b)

hào phóng, rộng lượng

14.

generous a /ˈdʒen.ər.əs/

a)

hào phóng, rộng lượng

b)

- hoà nhã, lịch thiệp - từ bi, nhân từ, độ lượng, khoan dung

15.

outstanding a /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/ praiseworthy

a)

nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, vượt trội.

b)

phi lợi nhuận

16.

gracious a /ˈɡreɪ.ʃəs/

a)

- hoà nhã, lịch thiệp - từ bi, nhân từ, độ lượng, khoan dung.

b)

nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, vượt trội.

17.

nonprofit a /nɑnˈprɑf·ɪt/

a)

phi lợi nhuận.

b)

khu vực, lĩnh vực

18.

sector n /ˈsek.tər/

a)

khu vực, lĩnh vực

b)

phi lợi nhuận.

19.

notable = renowned a/n /ˈnəʊ.tə.bəl/

a)

- có tiếng, trứ danh, đáng chú ý, đáng kể. - người có danh vọng, người có địa vị uy quyền

b)

riêng tư, cá nhân.

20.

private a /ˈpraɪ.vət/

a)

riêng tư, cá nhân.

b)

có uy tín, có thanh thế.

21.

prestigious a /presˈtɪdʒ.əs/

a)

có uy tín, có thanh thế.

b)

- thường, thông thường, bình thường, tầm thường. - điều thông thường, điều bình thường

22.

ordinary a/n /ˈɔː.dən.əri/

a)

- thường, thông thường, bình thường, tầm thường. - điều thông thường, điều bình thường

b)

được nhiều người ngưỡng mộ.

23.

respected a /rɪˈspek.tɪd/

a)

được nhiều người ngưỡng mộ.

b)

bền, lâu bền

24.

durable a /ˈdʒʊə.rə.bəl/

a)

bền, lâu bền

b)

lâu dài, bền lâu

25.

long-lasting = long-term a /ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/

a)

lâu dài, bền lâu

b)

vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều.

26.

steady a /ˈsted.i/

a)

vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều.

b)

tạm thời, nhất thời, lâm thời.

27.

temporary a /ˈtem.pər.ər.i/

a)

tạm thời, nhất thời, lâm thời.

b)

cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn/ nghèo nàn

28.

poverty n /ˈpɒv.ə.ti/

a)

cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn/ nghèo nàn

b)

suy thoái, sự thoái hoá.

29.

degradation n /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/

a)

suy thoái, sự thoái hoá.

b)

sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt.

30.

destruction n /dɪˈstrʌk.ʃən/

a)

sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt.

b)

sự ô nhiễm, sự đầu độc, sự làm hư hỏng

31.

pollution n /pəˈluː.ʃən/

a)

sự ô nhiễm, sự đầu độc, sự làm hư hỏng

b)

sự tiến tới, sự tiến bộ

32.

progression n /prəˈɡreʃ.ən/

a)

sự tiến tới, sự tiến bộ

b)

khắt khe, gay gắt, khốc liệt, dữ dội.

33.

severe a /sɪˈvɪər/

a)

khắt khe, gay gắt, khốc liệt, dữ dội.

b)

to lớn, đồ sộ, chắc nặng

34.

massive a /ˈmæs.ɪv/

a)

to lớn, đồ sộ, chắc nặng

b)

chính, chủ yếu

35.

main a /meɪn/

a)

chính, chủ yếu

b)

lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu

36.

major a /ˈmeɪ.dʒər/

a)

lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu

b)

nhỏ, không quan trọng, thứ yếu.

37.

minor a /ˈmaɪ.nər/

a)

nhỏ, không quan trọng, thứ yếu.

b)

nguyên thuỷ, đầu tiên, sơ đẳng

38.

primary a /ˈpraɪ.mər.i/

a)

nguyên thuỷ, đầu tiên, sơ đẳng

b)

sự trừng phạt, sự trừng trị.

39.

punishment n /ˈpʌn.ɪʃ.mənt/

a)

sự trừng phạt, sự trừng trị.

b)

mang lại lợi nhuận, sinh lợi, sinh lãi.

40.

cost-effective a /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/

a)

mang lại lợi nhuận, sinh lợi, sinh lãi.

b)

- uy quyền, quyền lực - nhà chức trách.

41.

authority n /ɔːˈθɒr.ə.ti/

a)

- uy quyền, quyền lực - nhà chức trách.

b)

kỳ cục, kỳ quặc, lặt vặt, linh tinh.

42.

odd a /ɒd/

a)

kỳ cục, kỳ quặc, lặt vặt, linh tinh.

b)

kẻ phạm pháp.

43.

lawbreaker n /ˈlɔːˌbreɪ.kər/

a)

kẻ phạm pháp.

b)

- bắt, tóm, nắm lấy - hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.

44.

apprehend v /ˌæp.rɪˈhend/

a)

- bắt, tóm, nắm lấy - hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.

b)

tiết kiệm, kinh tế.

45.

economical a /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/

a)

tiết kiệm, kinh tế.

b)

thiết thực, có ích, thực tế, trên thực tế..

46.

practical a /ˈpræk.tɪ.kəl/

a)

thiết thực, có ích, thực tế, trên thực tế..

b)

có lợi, có ích, thuận lợi, sinh lãi, mang lợi.

47.

profitable a /ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/

a)

vô dụng, không có giá trị, vô ích

b)

có lợi, có ích, thuận lợi, sinh lãi, mang lợi.

48.

worthless a /ˈwɜːθ.ləs/

a)

vô dụng, không có giá trị, vô ích

b)

đề nghị, đề xuất, đưa ra.

49.

propose v /prəˈpəʊz/

a)

tán thành, chấp thuận, đồng ý.

b)

đề nghị, đề xuất, đưa ra.

50.

approve v /əˈpruːv/

a)

tán thành, chấp thuận, đồng ý.

b)

giới thiệu, tiến cử, khuyên bảo, dặn, đề nghị.

51.

recommend v /ˌrek.əˈmend/

a)

giới thiệu, tiến cử, khuyên bảo, dặn, đề nghị.

b)

không chấp thuận, bác bỏ

52.

reject v /rɪˈdʒekt

a)

ngân sách, ngân quỹ.

b)

không chấp thuận, bác bỏ

53.

budget n /ˈbʌdʒ.ɪt/

a)

sự tiêu dùng, chi tiêu, kinh phí

b)

ngân sách, ngân quỹ.

54.

expenditure n /ɪkˈspen.dɪ.tʃər/

a)

sự tiêu dùng, chi tiêu, kinh phí

b)

giới tính.

55.

gender n /ˈdʒen.dər/

a)

giới tính.

b)

sự phân biệt, kỳ thị, sự đối xử phân biệt

56.

discrimination n /dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən/

a)

sự phân biệt, kỳ thị, sự đối xử phân biệt

b)

sự không đúng, sự không công bằng, sự bất công.

57.

unfairness n /ʌnˈfeə.nəs/

a)

sự không đúng, sự không công bằng, sự bất công.

b)

sự bất công, việc bất công,

58.

injustice n /ɪnˈdʒʌs.tɪs/

a)

sự bất công, việc bất công,

b)

tính thiên vị, tính không công bằng.

59.

partiality n /ˌpɑː.ʃiˈæl.ə.ti/

a)

tính thiên vị, tính không công bằng.

b)

tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.

60.

equality n /iˈkwɒl.ə.ti/

a)

tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.

b)

giá thấp, thị trường rẻ.

61.

downmarket a /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

a)

giá thấp, thị trường rẻ.

b)

báo lá cải.

62.

tabloid n /ˈtæb.lɔɪd/

a)

báo lá cải.

b)

áp lực, sức ép.

63.

pressure n /ˈpreʃ.ər/

a)

áp lực, sức ép.

b)

giữa, ở giữa.

64.

amid prep /əˈmɪd/

a)

không thể tránh được, chắc chắn xảy ra.

b)

giữa, ở giữa.

65.

inevitable a /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/

a)

không thể tránh được, chắc chắn xảy ra.

b)

ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.

66.

compulsory a /kəmˈpʌl.sər.i/ mandatory

a)

ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.

b)

không thể thoát được, không tránh được, không thể lờ đi được.

67.

inescapable a /ˌɪn.ɪˈskeɪ.pə.bəl/ ineluctable

a)

không thể thoát được, không tránh được, không thể lờ đi được.

b)

có thể ngăn chặn được, có thể ngăn ngừa được

68.

preventable a /prɪˈven.tə.bəl/

a)

có thể ngăn chặn được, có thể ngăn ngừa được

b)

sự tắc nghẽn, sự ách tắc (đường sá ...)

69.

congestion n /kənˈdʒes.tʃən/

a)

sự tắc nghẽn, sự ách tắc (đường sá ...)

b)

sự bao vây, sự tắc nghẽn.

70.

blockage n /ˈblɒk.ɪdʒ/

a)

sự bao vây, sự tắc nghẽn.

b)

sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép

71.

obstruction n /əbˈstrʌk.ʃən/

a)

sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép

b)

tình trạng có quá nhiều người tại một nơi, tình trạng đông đúc.

72.

overcrowding n /ˌəʊ.vəˈkraʊ.dɪŋ/

a)

tình trạng có quá nhiều người tại một nơi, tình trạng đông đúc

b)

sự thành thị hoá, đô thị hóa

73.

urbanization n /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/

a)

sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo vệ

b)

sự thành thị hoá, đô thị hóa

74.

maintenance n /ˈmeɪn.tən.əns/

a)

sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo vệ

b)

sự chuyển động, sự vận động

75.

movement n /ˈmuːv.mənt/

a)

sự chuyển động, sự vận động

b)

sự đổi chỗ, sự chuyển vị

76.

transposition n /ˌtræn.spəˈzɪʃ.ən/

a)

sự đổi chỗ, sự chuyển vị

b)

sự biến đổi, sự dao động.

77.

variation n /ˌveə.riˈeɪ.ʃən/

a)

xảy ra, xảy đến, xuất hiện

b)

sự biến đổi, sự dao động.

78.

occur v /əˈkɜːr/

a)

xảy ra, xảy đến, xuất hiện

b)

sự công nghiệp hoá.

79.

industrialization n /ɪnˌdʌs.tri.ə.laɪˈzeɪ.ʃ ən/

a)

sự công nghiệp hoá.

b)

di trú, di cư.

80.

migrate v /maɪˈɡreɪt/

a)

nông thôn, thôn dã

b)

di trú, di cư.

81.

rural a /ˈrʊə.rəl/

a)

nông thôn, thôn dã

b)

quy mô.

82.

scale n /skeɪl/

a)

quy mô.

b)

(thuộc) tài chính, (về) tài chính

83.

financial a /faɪˈnæn.ʃəl/

a)

(thuộc) tài chính, (về) tài chính

b)

khả năng, sự có khả năng xảy ra

84.

likelihood n /ˈlaɪ.kli.hʊd/

a)

khả năng, sự có khả năng xảy ra

b)

quy mô.

85.

promise ... st

a)

to do

b)

doing

86.

đưa, tặng cho ai cái gì.

(a)  

87.

cảm ơn ai vì làm gì/ cái gì.

(a)  

88.

chúc mừng ai đã làm gì.

(a)  

89.

on time

a)

đúng giờ, không chậm trễ.

b)

vừa kịp, kịp giờ.

90.

in time

a)

vừa kịp, kịp giờ.

b)

đúng giờ, không chậm trễ.

91.

go without

a)

đối phó mà không có, xoay xở mà không có.

b)

gửi cái gì đó.

92.

send out

a)

gửi cái gì đó.

b)

cố gắng làm gì.

93.

try to do st

a)

cố gắng làm gì.

b)

thử làm gì.

94.

try doing st

a)

cố gắng làm gì.

b)

thử làm gì.

95.

lose weight

a)

muốn ai làm gì.

b)

giảm cân.

96.

want sb to do st

a)

muốn ai làm gì.

b)

thích thú với.

97.

be amused at

a)

thích thú với.

b)

giải quyết vấn đề.

98.

solve the problem

a)

giải quyết vấn đề.

b)

giải quyết

99.

get over

a)

- bình phục, chữa khỏi, trở nên tốt hơn, vượt qua - giải quyết

b)

giải quyết vấn đề

100.

spend time ... st dành thời gian làm gì.

a)

to do

b)

doing

101.

...sb time to do st dành thời gian làm gì.

a)

take

b)

make

102.

...sb to do st khuyên ai làm gì.

a)

advise

b)

tell

103.

tell sb... st bảo ai làm gì.

a)

to do

b)

doing

104.

public transportation

a)

phương tiện công cộng

b)

công cộng

105.

(There is) no doubt ... it không còn nghi ngờ gì nữa.

a)

about

b)

at

106.

I ... agree with you more! Tôi không phản đối, tôi hoàn toàn đồng ý với cậu.

a)

can't

b)

can

107.

tell sb ... st nói với ai về cái gì.

a)

about

b)

ưith

108.

feel like ... st cảm thấy muốn làm gì.

a)

doing

b)

to do

109.

in order ... st để làm gì.

a)

to do

b)

doing

110.

kind-hearted

a)

tốt bụng, có lòng tốt.

b)

tìm kiếm ai/ cái gì.

111.

seek ... sb/ st tìm kiếm ai/ cái gì.

a)

for

b)

at

112.

instead ... + N/ V-ing thay vì.

a)

in

b)

of

113.

avoid ... st/ st tránh làm gì/ cái gì.

a)

doing

b)

to do

114.

clean up

a)

dọn dẹp.

b)

.bật, làm cái gì hoạt động.

115.

put on

a)

- mặc quần áo, - giả vờ như có cảm xúc gì để có được sự chú ý - bật, làm cái gì hoạt động.

b)

tồn tại, có nguồn gốc từ.

116.

go back to

a)

tồn tại, có nguồn gốc từ.

b)

hy vọng làm gì

117.

hope to do st

a)

hy vọng đã lmj

b)

hy vọng làm gì

118.

due ... + N/ V-ing: do cái gì.

a)

to

b)

on

119.

find it hard... st thấy khó khi làm gì.

a)

doing

b)

to do

120.

compete ...sb/ st đấu tranh, cạnh tranh với ai/ cái gì.

a)

with

b)

about