Font size
Worksheetsngày 24/5/22
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 2mins
conference n /ˈkɒn.fər.əns/
sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị.
ngay lập tức, tức thì
demand v/n /dɪˈmɑːnd/
- đòi hỏi, yêu cầu, cần, cần phải. - sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu
sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị.
immediately adv /ɪˈmiː.di.ət.li/
ngay lập tức, tức thì
in lại, tái bản
reprint v /ˌriːˈprɪnt/ reissue
in lại, tái bản
ngay lập tức, tức thì.
bright a /braɪt/
sáng sủa, rạng rỡ
in lại, tái bản
disappointment = depression /ˌdɪs.əˈpɔɪnt.mənt/
sự chán ngán, sự thất vọng
vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch
absurd a /əbˈsɜːd/
vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch
thư ký
secretary n /ˈsek.rə.tər.i/
thư ký
- phương thuốc, cách/ việc điều trị. - chữa bệnh, điều trị.
cure n/v /kjʊər/
- phương thuốc, cách/ việc điều trị. - chữa bệnh, điều trị
ở dưới thấp, ở dưới
beneath prep /bɪˈniːθ/
ở dưới thấp, ở dưới
chuẩn đoán.
diagnose v /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/
chuẩn đoán.
có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
ambitious a /æmˈbɪʃ.əs/
có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo.
attentive a /əˈten.tɪv/
chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo.
hào phóng, rộng lượng
generous a /ˈdʒen.ər.əs/
hào phóng, rộng lượng
- hoà nhã, lịch thiệp - từ bi, nhân từ, độ lượng, khoan dung
outstanding a /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/ praiseworthy
nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, vượt trội.
phi lợi nhuận
gracious a /ˈɡreɪ.ʃəs/
- hoà nhã, lịch thiệp - từ bi, nhân từ, độ lượng, khoan dung.
nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, vượt trội.
nonprofit a /nɑnˈprɑf·ɪt/
phi lợi nhuận.
khu vực, lĩnh vực
sector n /ˈsek.tər/
khu vực, lĩnh vực
phi lợi nhuận.
notable = renowned a/n /ˈnəʊ.tə.bəl/
- có tiếng, trứ danh, đáng chú ý, đáng kể. - người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
riêng tư, cá nhân.
private a /ˈpraɪ.vət/
riêng tư, cá nhân.
có uy tín, có thanh thế.
prestigious a /presˈtɪdʒ.əs/
có uy tín, có thanh thế.
- thường, thông thường, bình thường, tầm thường. - điều thông thường, điều bình thường
ordinary a/n /ˈɔː.dən.əri/
- thường, thông thường, bình thường, tầm thường. - điều thông thường, điều bình thường
được nhiều người ngưỡng mộ.
respected a /rɪˈspek.tɪd/
được nhiều người ngưỡng mộ.
bền, lâu bền
durable a /ˈdʒʊə.rə.bəl/
bền, lâu bền
lâu dài, bền lâu
long-lasting = long-term a /ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/
lâu dài, bền lâu
vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều.
steady a /ˈsted.i/
vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn, đều đều.
tạm thời, nhất thời, lâm thời.
temporary a /ˈtem.pər.ər.i/
tạm thời, nhất thời, lâm thời.
cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn/ nghèo nàn
poverty n /ˈpɒv.ə.ti/
cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn/ nghèo nàn
suy thoái, sự thoái hoá.
degradation n /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
suy thoái, sự thoái hoá.
sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt.
destruction n /dɪˈstrʌk.ʃən/
sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt.
sự ô nhiễm, sự đầu độc, sự làm hư hỏng
pollution n /pəˈluː.ʃən/
sự ô nhiễm, sự đầu độc, sự làm hư hỏng
sự tiến tới, sự tiến bộ
progression n /prəˈɡreʃ.ən/
sự tiến tới, sự tiến bộ
khắt khe, gay gắt, khốc liệt, dữ dội.
severe a /sɪˈvɪər/
khắt khe, gay gắt, khốc liệt, dữ dội.
to lớn, đồ sộ, chắc nặng
massive a /ˈmæs.ɪv/
to lớn, đồ sộ, chắc nặng
chính, chủ yếu
main a /meɪn/
chính, chủ yếu
lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu
major a /ˈmeɪ.dʒər/
lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu
nhỏ, không quan trọng, thứ yếu.
minor a /ˈmaɪ.nər/
nhỏ, không quan trọng, thứ yếu.
nguyên thuỷ, đầu tiên, sơ đẳng
primary a /ˈpraɪ.mər.i/
nguyên thuỷ, đầu tiên, sơ đẳng
sự trừng phạt, sự trừng trị.
punishment n /ˈpʌn.ɪʃ.mənt/
sự trừng phạt, sự trừng trị.
mang lại lợi nhuận, sinh lợi, sinh lãi.
cost-effective a /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/
mang lại lợi nhuận, sinh lợi, sinh lãi.
- uy quyền, quyền lực - nhà chức trách.
authority n /ɔːˈθɒr.ə.ti/
- uy quyền, quyền lực - nhà chức trách.
kỳ cục, kỳ quặc, lặt vặt, linh tinh.
odd a /ɒd/
kỳ cục, kỳ quặc, lặt vặt, linh tinh.
kẻ phạm pháp.
lawbreaker n /ˈlɔːˌbreɪ.kər/
kẻ phạm pháp.
- bắt, tóm, nắm lấy - hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
apprehend v /ˌæp.rɪˈhend/
- bắt, tóm, nắm lấy - hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
tiết kiệm, kinh tế.
economical a /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/
tiết kiệm, kinh tế.
thiết thực, có ích, thực tế, trên thực tế..
practical a /ˈpræk.tɪ.kəl/
thiết thực, có ích, thực tế, trên thực tế..
có lợi, có ích, thuận lợi, sinh lãi, mang lợi.
profitable a /ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
vô dụng, không có giá trị, vô ích
có lợi, có ích, thuận lợi, sinh lãi, mang lợi.
worthless a /ˈwɜːθ.ləs/
vô dụng, không có giá trị, vô ích
đề nghị, đề xuất, đưa ra.
propose v /prəˈpəʊz/
tán thành, chấp thuận, đồng ý.
đề nghị, đề xuất, đưa ra.
approve v /əˈpruːv/
tán thành, chấp thuận, đồng ý.
giới thiệu, tiến cử, khuyên bảo, dặn, đề nghị.
recommend v /ˌrek.əˈmend/
giới thiệu, tiến cử, khuyên bảo, dặn, đề nghị.
không chấp thuận, bác bỏ
reject v /rɪˈdʒekt
ngân sách, ngân quỹ.
không chấp thuận, bác bỏ
budget n /ˈbʌdʒ.ɪt/
sự tiêu dùng, chi tiêu, kinh phí
ngân sách, ngân quỹ.
expenditure n /ɪkˈspen.dɪ.tʃər/
sự tiêu dùng, chi tiêu, kinh phí
giới tính.
gender n /ˈdʒen.dər/
giới tính.
sự phân biệt, kỳ thị, sự đối xử phân biệt
discrimination n /dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən/
sự phân biệt, kỳ thị, sự đối xử phân biệt
sự không đúng, sự không công bằng, sự bất công.
unfairness n /ʌnˈfeə.nəs/
sự không đúng, sự không công bằng, sự bất công.
sự bất công, việc bất công,
injustice n /ɪnˈdʒʌs.tɪs/
sự bất công, việc bất công,
tính thiên vị, tính không công bằng.
partiality n /ˌpɑː.ʃiˈæl.ə.ti/
tính thiên vị, tính không công bằng.
tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.
equality n /iˈkwɒl.ə.ti/
tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.
giá thấp, thị trường rẻ.
downmarket a /ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
giá thấp, thị trường rẻ.
báo lá cải.
tabloid n /ˈtæb.lɔɪd/
báo lá cải.
áp lực, sức ép.
pressure n /ˈpreʃ.ər/
áp lực, sức ép.
giữa, ở giữa.
amid prep /əˈmɪd/
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra.
giữa, ở giữa.
inevitable a /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra.
ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.
compulsory a /kəmˈpʌl.sər.i/ mandatory
ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.
không thể thoát được, không tránh được, không thể lờ đi được.
inescapable a /ˌɪn.ɪˈskeɪ.pə.bəl/ ineluctable
không thể thoát được, không tránh được, không thể lờ đi được.
có thể ngăn chặn được, có thể ngăn ngừa được
preventable a /prɪˈven.tə.bəl/
có thể ngăn chặn được, có thể ngăn ngừa được
sự tắc nghẽn, sự ách tắc (đường sá ...)
congestion n /kənˈdʒes.tʃən/
sự tắc nghẽn, sự ách tắc (đường sá ...)
sự bao vây, sự tắc nghẽn.
blockage n /ˈblɒk.ɪdʒ/
sự bao vây, sự tắc nghẽn.
sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép
obstruction n /əbˈstrʌk.ʃən/
sự tắc nghẽn, sự phá rối, sự cản trở trái phép
tình trạng có quá nhiều người tại một nơi, tình trạng đông đúc.
overcrowding n /ˌəʊ.vəˈkraʊ.dɪŋ/
tình trạng có quá nhiều người tại một nơi, tình trạng đông đúc
sự thành thị hoá, đô thị hóa
urbanization n /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo vệ
sự thành thị hoá, đô thị hóa
maintenance n /ˈmeɪn.tən.əns/
sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo vệ
sự chuyển động, sự vận động
movement n /ˈmuːv.mənt/
sự chuyển động, sự vận động
sự đổi chỗ, sự chuyển vị
transposition n /ˌtræn.spəˈzɪʃ.ən/
sự đổi chỗ, sự chuyển vị
sự biến đổi, sự dao động.
variation n /ˌveə.riˈeɪ.ʃən/
xảy ra, xảy đến, xuất hiện
sự biến đổi, sự dao động.
occur v /əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến, xuất hiện
sự công nghiệp hoá.
industrialization n /ɪnˌdʌs.tri.ə.laɪˈzeɪ.ʃ ən/
sự công nghiệp hoá.
di trú, di cư.
migrate v /maɪˈɡreɪt/
nông thôn, thôn dã
di trú, di cư.
rural a /ˈrʊə.rəl/
nông thôn, thôn dã
quy mô.
scale n /skeɪl/
quy mô.
(thuộc) tài chính, (về) tài chính
financial a /faɪˈnæn.ʃəl/
(thuộc) tài chính, (về) tài chính
khả năng, sự có khả năng xảy ra
likelihood n /ˈlaɪ.kli.hʊd/
khả năng, sự có khả năng xảy ra
quy mô.
promise ... st
to do
doing
đưa, tặng cho ai cái gì.
(a)
cảm ơn ai vì làm gì/ cái gì.
(a)
chúc mừng ai đã làm gì.
(a)
on time
đúng giờ, không chậm trễ.
vừa kịp, kịp giờ.
in time
vừa kịp, kịp giờ.
đúng giờ, không chậm trễ.
go without
đối phó mà không có, xoay xở mà không có.
gửi cái gì đó.
send out
gửi cái gì đó.
cố gắng làm gì.
try to do st
cố gắng làm gì.
thử làm gì.
try doing st
cố gắng làm gì.
thử làm gì.
lose weight
muốn ai làm gì.
giảm cân.
want sb to do st
muốn ai làm gì.
thích thú với.
be amused at
thích thú với.
giải quyết vấn đề.
solve the problem
giải quyết vấn đề.
giải quyết
get over
- bình phục, chữa khỏi, trở nên tốt hơn, vượt qua - giải quyết
giải quyết vấn đề
spend time ... st dành thời gian làm gì.
to do
doing
...sb time to do st dành thời gian làm gì.
take
make
...sb to do st khuyên ai làm gì.
advise
tell
tell sb... st bảo ai làm gì.
to do
doing
public transportation
phương tiện công cộng
công cộng
(There is) no doubt ... it không còn nghi ngờ gì nữa.
about
at
I ... agree with you more! Tôi không phản đối, tôi hoàn toàn đồng ý với cậu.
can't
can
tell sb ... st nói với ai về cái gì.
about
ưith
feel like ... st cảm thấy muốn làm gì.
doing
to do
in order ... st để làm gì.
to do
doing
kind-hearted
tốt bụng, có lòng tốt.
tìm kiếm ai/ cái gì.
seek ... sb/ st tìm kiếm ai/ cái gì.
for
at
instead ... + N/ V-ing thay vì.
in
of
avoid ... st/ st tránh làm gì/ cái gì.
doing
to do
clean up
dọn dẹp.
.bật, làm cái gì hoạt động.
put on
- mặc quần áo, - giả vờ như có cảm xúc gì để có được sự chú ý - bật, làm cái gì hoạt động.
tồn tại, có nguồn gốc từ.
go back to
tồn tại, có nguồn gốc từ.
hy vọng làm gì
hope to do st
hy vọng đã lmj
hy vọng làm gì
due ... + N/ V-ing: do cái gì.
to
on
find it hard... st thấy khó khi làm gì.
doing
to do
compete ...sb/ st đấu tranh, cạnh tranh với ai/ cái gì.
with
about
