wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiện nào sau đây đặc trưng cho nhận thức cảm tính?

a)

Sự phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Phản ánh sự vật một cách khái quát

c)

Phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

d)

Phản ánh gián tiếp bằng phương tiện ngôn ngữ

2.

“Trong dạy học, người giáo viên cần nói đủ to, viết đủ rõ”. Điều này cho thấy cảm giác của con người tuân theo quy luật:

a)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không có quy luật nào

3.

Quy luật cảm giác nào được thể hiện trong ví dụ: “Một đứa trẻ bị đánh đòn nhiều sẽ dẫn đến hiện tượng dạn đòn”

a)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không có quy luật nào

4.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là nội dung của:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về tính ổn định

c)

Quy luật thích ứng của cảm giác

d)

Quy luật lựa chọn

5.

“Nguồn gốc duy nhất của hiều biết” là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

6.

Khi đang đứng ở chỗ sáng bước vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới rõ dần. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn được:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi giảm đi

7.

Dấu hiện nào sau đây phản ánh rõ nét nhất bản chất của tri giác:

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

b)

Kết quả của sự hoạt động phối hợp của một loạt các cơ quan phân tích

c)

Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài sự vật hiện tượng của thế giới xung quanh

d)

Sự phản ánh các quy luật của tự nhiên và xã hội

8.

Những đoàn người đi trên sa mạc thường nhìn thấy ở phía trước hình ảnh những con sông, những ngôi làng... Điều đó thể hiện quy luật:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật pha trộn

9.

“Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ ”. Câu thơ trên phản ánh quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật lựa chọn

d)

Quy luật về tính đối tượng

10.

Khi đọc sách ta hay dùng bút đỏ gạch chân những ý quan trọng. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật ổn định

11.

Luận điểm nào sau đây không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác:

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng

b)

Không cần thiết trong đời sống của con người

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn có quy luật

12.

Dấu hiện nào sau đây đặc trưng cho quá trình tư duy?

a)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của nó

b)

Phản ánh những dấu hiện chung của một vài sự vật hiện tượng nào đó

c)

Phản ánh các dấu hiện chung và bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong của các sự vật hiện tượng

d)

Phản ánh diễn ra khi có sự tác động trực tiếp vào các cơ quan cảm giác

13.

Dấu hiện nào sau đây không phù hợp với quá trình tư duy của con người:

a)

Phản ảnh những trải nghiệm của cuộc sống

b)

Diễn ra theo một quá trình

c)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

d)

Mang tính khái quát

14.

Thao tác trí tuệ nhằm tách sự vật, hiện tượng ra thành nhiều bộ phận, thuộc tính để phản ánh tốt hơn. Đó là thao tác nào của tư duy:

a)

So sánh

b)

Tổng hợp

c)

Phân tích

d)

Trừu tượng hoá

15.

Trong số báo tường kỉ niệm chiến thắng Đống Đa, người ta thấy hình ảnh vua Quang Trung – Nguyễn Huệ được học sinh tạo ra rất độc đáo, hiện đại. Trong trường hợp này, ở

học sinh đã xuất hiện:

a)

Biểu tượng của biểu tượng

b)

Biểu tượng AAAAAAAAAAAAAAA

c)

Biểu tượng của trí nhớ

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Một trong những điểm khác của tưởng tượng so với tư duy là:

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Sự không chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cùng nảy sinh khi gặp tình huống có vấn đề

17.

Dấu hiện nào sau đây phản ánh rõ nét nhất bản chất của tưởng tượng:

a)

Sự xây dựng hoặc tái tạo của hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác

b)

Hành động tâm lý phức tạp mà nguồn gốc của nó không phải là hiện thực khách quan

c)

Sự phản cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

d)

Sự phản ánh hiện thực khách quan tác động vào các giác quan

18.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tưởng tượng:

a)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, lôgic

b)

Mang tính khái quát

c)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, lôgic

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Hình ảnh “chú bé tý hon” đã được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhấn mạnh

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

20.

Sở dĩ, tưởng tượng được xếp vào giai đoạn nhận thức lý tính vì, cũng giống như tư duy, tưởng tượng:

a)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách khái quát

b)

Phản ánh bản chất sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp

d)

Cả 3 phương án trên

21.

Một trong những điểm giống nhau giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là:

a)

Đều phản ánh thế giới một cách gián tiếp

b)

Đều mang tính khái quát

c)

Đều là quá trình tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

22.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

Tư duy phản ánh gián tiếp

b)

Tư duy mang tính khái quát

c)

Kết quả và phương thức phản ánh của tư duy chủ yếu diễn ra dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

23.

Một trong những điểm khác của nhận thức cảm tính so với tư duy

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Có cơ sở sinh lý là não

c)

Phản ánh ánh hiện thực khách quan

d)

Phản ánh trực tiếp

24.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tư duy:

a)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, lôgic

b)

Mang tính khái quát

c)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, lôgic

d)

Cả 3 phương án trên

25.

Hình ảnh “tranh biếm họa” được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắc ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhấn mạnh

d)

Loại suy

26.

Người béo mặc áo kẻ sọc đã vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật ổn định

27.

Sản phẩm của tưởng tượng là:

a)

Biểu tượng cấp I

b)

Biểu tượng của biểu tượng

c)

Biểu tượng cấp II

d)

Phương án B và C

28.

Đâu là phương thức phản ánh của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh dưới dạng hình ảnh

b)

Tư duy phản ánh dưới dạng biểu tượng

c)

Tư duy phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

29.

Sản phẩm của tư duy là:

a)

Biểu tượng cấp II

b)

Khái niệm, quy luật...

c)

Ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Đâu là phương thức phản ánh của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng hình ảnh

b)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng biểu tượng

c)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Trong tác phẩm “Tắt đèn”, hình ảnh chị Dậu đã được nhà văn Ngô Tất Tố xây dựng theo phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Điển hình hoá

b)

Chắc ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

32.

Trong những hiện tượng sau đây thì hiện tượng nào không phải là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy hổ thẹn

b)

Tôi cảm thấy buồn

c)

Tôi cảm thấy đói

d)

Phương án A và B

33.

Trong những hiện tượng sau đây thì hiện tượng nào là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy vui

b)

Tôi cảm thấy nhớ nhà

c)

Tôi cảm thấy nóng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

34.

Đặc điểm nào dưới đây của tri giác cho thấy tri giác là mức phản ánh cao hơn so với cảm giác?

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh bản thân các sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Quá trình tâm lý nào giúp con người phản ánh đặc điểm bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong của sự vật hiện tượng?

a)

Cảm giác

b)

Tưởng tượng

c)

Xúc cảm

d)

Tư duy

36.

Quá trình tâm lý nào giúp con người phản ánh đặc điểm bên ngoài (màu sắc, hình khối, trọng lượng….) của sự vật hiện tượng?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Phương án A và B

d)

Cảm giác

37.

Khi giải quyết nhiệm vụ của tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa) được diễn ra như thế nào?

a)

Theo đúng trình tự đã xác định như trên

b)

Đúng, đủ, các thao tác của tư duy

c)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

d)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ tư duy

38.

Chúng ta nhận thấy tờ giấy màu trắng dưới cả ánh đèn đỏ là thể hiện tri giác có tính:

a)

Ổn định

b)

Tổng giác

c)

Ảo giác

d)

Cảm hứng

39.

Nếu cảm giác, tri giác phản ánh…sự vật, hiện tượng thì tư duy phản ánh…sự vật, hiện tượng, phản ánh,….ta chưa biết.

a)

Trực tiếp/gián tiếp/cái mới

b)

Bản thân/mối liên hệ/sự vật

c)

Gián tiếp/trực tiếp/cái mới

d)

Một/nhiều/sự vật

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

b)

Tư duy có mối quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

c)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

d)

Tư duy mang bản chất xã hộiTư duy mang bản chất xã hội

41.

Đặc điểm nào sau đây là của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

b)

Tư duy phản ánh đặc điểm bên ngoài

c)

Tư duy gắn liền với ngôn ngữ

d)

Tư duy không mang tính khái quát

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng chỉ nảy sinh khi rơi vào tình huống có vấn đề

b)

Tưởng tưởng lấy nguyên liệu từ nhận thức cảm tính

c)

Tưởng tượng phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

d)

Tưởng tưởng mang tính khái quát

43.

Đặc điểm nào sau đây là của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng giải quyết vấn đề luôn chặt chẽ, lôgic, tường minh

b)

Phương thức phản ảnh chủ yếu là dưới dạng biểu tượng

c)

Tưởng tượng gắn liền với ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trực tiếp

44.

Giảng viên thường dùng bút đỏ để chữa bài là vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật về tính ý nghĩa

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật tính đối tượng

45.

“Đưa người ta không đưa qua sông

Sao có tiếng sóng ở trong lòng”

Hai câu thơ trên biểu hiện tri giác của con người tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

46.

Khi quan sát, chúng ta cần tách đối tượng ra khỏi nền để tri giác, đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật lựa chọn

47.

Trong quá trình tri giác có nhiều yếu tố bên trong tham gia (tình cảm, kinh nghiệm…), đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật về tính đối tượng

48.

Tri giác không đúng, tri giác sai lệch so với thực tế, đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Tính ý nghĩa

49.

Bản chất xã hội của cảm giác được thể hiện ở:

a)

Đối tượng phản ánh là sản phẩm của lao động

b)

Cảm giác có thể phát triển phong phú và mạnh mẽ

c)

Cảm giác của con người chịu sự tác động của ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Một trong những điểm khác nhau của tư duy so với tưởng tưởng là:

a)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

b)

Tư duy mang tính khái quát

c)

Tư duy chỉ nảy sinh trong tình huống có vấn đề

d)

Tư duy phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

51.

Cảm giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật

b)

Một quá trình tâm lý phán ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan của chúng ta

c)

Một quá trình tâm lý phản ánh một số thuộc tính bên trong của sự vật khi chúng ta tiếp xúc trực tiếp

d)

Một quá trình tâm lý phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật một cách gián tiếp

52.

Tri giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên giác quan.

b)

Một quá trình tâm lý phán ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan của chúng ta

c)

Một quá trình tâm lý phản ánh một số thuộc tính bên trong của sự vật khi chúng ta tiếp xúc trực tiếp

d)

Một quá trình tâm lý phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật một cách gián tiếp

53.

Về mùa hè người ta thiết kế áo màu xanh nhạt, mùa đông màu đỏ cho phụ nữ là vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật bù trừ

54.

Khi mới lên xe Bus, ta cảm thấy mùi khó chịu nhưng sau đó thấy bình thường, điều này nói lên cảm giác tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

d)

Cảm ứng

55.

Hình ảnh “con rồng” được xây dựng bằng phương pháp nào?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

56.

“Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật thích ứng của cảm giác

b)

Quy luật tác động lẫn nhau của cảm giác

c)

Quy luật bù trừ của cảm giác

d)

Quy luật ngưỡng cảm giác

57.

Hình thức cao nhất của tri giác là:

a)

Tri giác không gian

b)

Quan sát

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác con người

58.

Nếu cảm giác, tri giác mới chỉ phản ánh được những thuộc tính…., thì tư duy phản ánh được những thuộc tính.., bản chất, những mối liên hệ và quan hệ…của sự vật hiện tượng.

a)

Bên ngoài/có tính quy luật/bên ngoài

b)

Bên ngoài/bên trong/có tính quy luật

c)

Bên ngoài/bên ngoài/ có tính quy luật

d)

Bên ngoài/ bên ngoài/ bản chất

59.

Đặc điểm nào sau đây đặc trưng cho nhận thức lý tính?

a)

Sự phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan

b)

Phản ánh sự vật một cách cá lẻ

c)

Phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

d)

Phản ánh trực tiếp

60.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện biểu tượng của tưởng tượng?

a)

Nghĩ về cảm giác sẽ đến

b)

Nghĩ về trải nghiệm đã qua

c)

Thiết kế lôgô

d)

Nghĩ đến “nàng tiên cá”

61.

Trong dạy học, khi hướng dẫn học sinh quan sát sự vật, hiện tượng giáo viên cần phải tính đến kinh nghiệm, sự hiểu biết, xu hướng, hứng thú của học sinh vì tri giác của con người tuân theo:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật thích ứng

62.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật tác động qua lại của cảm

63.

Muốn có cảm giác thì kích thích phải đạt tới một giới hạn nhất định, đây là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật tác động qua lại của cảm

64.

Cảm giác và tri giác được xếp vào nhận thức cảm tính vì:

a)

Chúng đều phản ánh gián tiếp

b)

Chúng phản ánh những đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng và mang tính trực tiếp

c)

Chúng chỉ phản ánh những đặc điểm bên trong của sự vật hiện tượng và cung cấp nguyên vật liệu cho các hình thức nhận thức ở mức độ cao hơn

d)

Chúng đều phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng

65.

Thao tác trí tuệ nhằm xác định sự đồng nhất hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các đối tượng nhận thức; đó là:

a)

Phân tích

b)

So sánh

c)

Trừu tượng hoá

d)

Khái quát hoá

66.

Sản phẩm của tưởng tượng được gọi là:

a)

Hình ảnh trực quan của sự vật hiện tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng của biểu tượng

d)

Khái niệm

67.

Tư duy mang tính gián tiếp vì:

a)

Sử dụng các công cụ, máy móc do con người tạo ra

b)

Sử dụng các kết quả nhận thức của loài người và kinh nghiệm cá nhân

c)

Phản ánh thế giới thông qua ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm của nhận thức cảm tính?

a)

Phản ánh một các khái quát

b)

Phản ánh trực tiếp

c)

Phản ánh đặc điểm bên ngoài của đối tượng

d)

Phản ánh một cách cá lẻ

69.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm của nhận thức lý tính?

a)

Phản ánh một cách khái quát

b)

Phản ánh bản chất sự vật

c)

Phản ánh gián tiếp

d)

Phản ánh cá lẻ

70.

Một trong những điểm giống nhau giữa cảm giác và tri giác là?

a)

Đều phản ánh một cách gián tiếp

b)

Đều phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Đều phản ánh một cách khái quát

d)

Tất cả các ý kiến trên

71.

Cảm giác phản ánh những thuộc tính nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Thuộc tính bản chất

b)

Thuộc tính riêng lẻ

c)

Thuộc tính bên ngoài

d)

Phương án B và C

72.

Nguyên liệu mà nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lý tính là gì?

a)

Đặc điểm riêng lẻ của sự vật

b)

Đặc điểm bên ngoài của sự vật

c)

Hình dáng, màu sắc của sự vật

d)

Đặc điểm bên trong của sự vật

73.

“Cái đẹp không phải ở má hồng của thiếu nữ mà nằm trong mắt của kẻ si tình”. Đây là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Tổng giác

b)

Ảo giác

c)

Lựa chọn

d)

Di truyền tình cảm

74.

Tư duy có thể phản ánh được cả quá khứ và tương lai vì nó:

a)

Sử dụng các công cụ, máy mọc do con người tạo ra

b)

Sử dụng các kết quả nhận thức của loài người và kinh nghiệm cá nhân

c)

Phản ánh thế giới thông qua ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

75.

Khi bước vào phòng tối thì độ nhạy cảm của mắt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi giảm đi

76.

Tư duy là một quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính..., những mối... và quan hệ bên trong có...của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan, mà trước đó ta chưa

biết.

a)

Bản chất/ quan hệ/ tính quy luật

b)

Bản chất/ liên hệ/ tính quy luật

c)

Trọn vẹn/ liên hệ/ tính quy luật

d)

Khái quát/ liên hệ/ tính quy luật

77.

Tưởng tượng là một quá trình tâm lý phản ánh những cái .....trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng nên những ....dựa trên những biểu tượng.....

a)

Bản chất/ quan hệ/ tính quy luật

b)

Bản chất/ liên hệ/ tính quy luật

c)

Trọn vẹn/ liên hệ/ tính quy luật

d)

Chưa từng có/hình ảnh mới/đã có

78.

Tri giác và cảm giác đều là nhận thức cảm tính. Vì chúng đều phản ánh đặc điểm..., nhưng tri giác là mức độ nhận thức... cảm giác. Tri giác phản ánh... các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan.

a)

Bên ngoài/ cao hơn/ riêng lẻ

b)

Bên ngoài/ thấp hơn/ trọn vẹn

c)

Bản chất/ cao hơn/ trọn vẹn

d)

Bên ngoài/ cao hơn/ trọn vẹn

79.

Đặc điểm chủ yếu của nhận thức... là chỉ phản ánh những thuộc tính..., cụ thể của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào... của con người

a)

Cảm tính / Bên trong / Giác quan

b)

Cảm tính / Bên ngoài / Giác quan

c)

Lý tính / Bên ngoài / Thần kinh

d)

Cảm tính / Bên ngoài / Bộ não

80.

Trong hình ảnh mới được tạo ra theo phương pháp chắp ghép, các bộ phần hợp thành..., ... mà chúng chỉ được...với nhau một cách đơn giản

a)

Vẫn giữ nguyên/ Bị thay đổi/ Tổng hợp

b)

Được cải biến/ Giữ nguyên/ Kết dính

c)

Vẫn giữ nguyên/ Không bị thay đổi/ Ghép nối

d)

Được cải biến/ Bị thay đổi/ Ghép nối

81.

Trong hình ảnh mới được tạo ra theo phương pháp liên hợp, các yếu tố ban đầu đều...,... và nằm trong những... mới.

a)

Giữ nguyên/ Bị thay đổi/ Mối quan hệ

b)

Được cải biến/ Giữ nguyên/ Mối quan hệ

c)

Bị cải tổ/ Biến đổi/ Tương quan

d)

Được cải biến/ Bị thay đổi/ Tương quan

82.

Ngưỡng sai biệt là:

a)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối da vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biết sự

83.

Ngưỡng phía dưới của cảm giác là:

a)

Giới hạn mà đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Tỷ lệ nghịch với độ nhạy cảm

84.

Ngưỡng phía trên của cảm giác là:

a)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Tỷ lệ nghịch với độ nhạy cảm

85.

Nội dung nào dưới đây đúng với tính ổn định của tri giác

a)

Khi nhìn một bức tranh Nam biết bức tranh đó thuộc thể loại nào

b)

Học sinh khi ghi bài thường dùng bút đỏ để gạch chân các ý chính

c)

Khi đặt tờ giấy trắng ở cạnh của sổ vào buổi sáng, hoặc đặt tờ giấy đó ở trên bàn học vào buổi chiều thì ta vẫn thấy nó màu trắng

d)

Câu thơ của Nguyễn Du: “Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”

86.

Hình ảnh “cây tre trăm đốt” đã dựa vào cách sáng tạo ra hình ảnh mới nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

87.

Hình ảnh “chị Út Tịch” trong tác phẩm “Mẹ vắng nhà” của nhà văn Nguyễn Thi được xây dựng bằng phương pháp nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hoá

88.

Dấu hiệu nào sau đây thể thiện rõ nét nhất đối tượng phản ánh của tường tượng:

a)

Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Các tri thức, kinh nghiệm, tình cảm và thái độ mà con người đã trải qua

c)

Những cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

89.

Dấu hiệu nào sau đây thể hiện rõ nét nhất đối tượng phản ánh của tư duy:

a)

Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Các tri thức, kinh nghiệm, tình cảm và thái độ mà con người đã trải qua

c)

Những cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

90.

Phương pháp liên hợp trong tưởng tượng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thật để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phần, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng và cải biến, sắp xếp chúng trong một tương quan mới để tạo nên hình ảnh mới

91.

Phương pháp chắp ghép trong tưởng tượng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thật để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phần, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

92.

Phương pháp điển hình hóa trong tưởng tượng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thật để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

93.

Phương pháp nhấn mạnh trong tưởng tượng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thật để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

94.

Muốn phát triển tư duy cho học sinh, ta phải tiến hành song song và thông qua quá trình dạy học vì:

a)

Mọi tri thức cung cấp cho học sinh trong quá trình dạy học đều mang tính khái quát

b)

Tư duy quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

c)

Tư duy quan hệ mật thiết với ngôn ngữ

d)

Tư duy chỉ nẩy sinh trong tình huống có vấn đề

95.

“Một bác sỹ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì”. Đặc điểm nào của tư duy được thể hiện rõ nét nhất trong ví dụ trên:

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

96.

Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ là mối quan hệ giữa:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Cái bản chất và cái không bản chất

c)

Nội dung và hình thức

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

97.

Những sản phẩm do lao động của con người tạo ra đều là đối tượng phản ánh của cảm giác vì cảm giác của con người có:

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính xã hội

c)

Tính lựa chọn

d)

Cả 3 phương án trên

98.

Người mù định hướng trong không gian chủ yếu là dựa vào các cảm giác đụng chạm, sờ mó, khứu giác, vận động giác và giác rung. Quy luật nào của cảm giác được thể hiện trong ví dụ này:

a)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không có quy luật nào

99.

Nhận thức cảm tính bao gồm:

a)

Cảm giác, tri giác, tri nhớ

b)

Cảm giác, tri giác, tư duy

c)

Cảm giác, tri giác

d)

Cảm giác, tư duy

100.

Người được coi là “thính tai” là người có ngưỡng cảm giác phía dưới của cơ quan thính giác:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Nhạy cảm

d)

Tuyệt đối

101.

Chỉ cần nghe giọng nói (mà chưa nhìn thấy mặt) An đã nhận ra Minh. Ví dụ trên đã thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật lựa chọn

d)

Quy luật cảm ứng

102.

197/ Thao tác trừu tượng hoá, khái quát hoá, thao tác phân tích và tổng hợp là những thao tác cơ bản của:

a)

Trí nhớ

b)

Tưởng tượng

c)

Tư duy

d)

Cả 3 đáp án

103.

Tư duy vừa có tính trực quan vừa mang tính khái quát vì:

a)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

b)

Tư duy gắn liền với ngôn ngữ

c)

Tư duy mang tính gián tiếp

d)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

104.

Trường hợp nào đã dùng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

c)

Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi

d)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi

105.

Ý nào là đúng với bản chất của cảm giác?

a)

Cảm giác có ở cả người và động vật, về bản chất cảm giác của người và động vật không có gì khác nhau

b)

Cơ chế sinh lí của cảm giác chỉ liên quan đến hệ thống tín hiệu thứ nhất

c)

Cảm giác có từ khi con người mới sinh ra. Nó không biến đổi dưới ảnh hưởng của hoạt động và giáo dục

d)

Cảm giác của mỗi cá nhân chịu ảnh hưởng của các hiện tượng tâm lí cao cấp khác

106.

Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

107.

Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Cả 3 phương án trên

108.

Trong số những đặc điểm được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng

d)

Cả 3 phương án trên

109.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a)

Giúp con người hành động có ý thức

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức

c)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người

d)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường

110.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lí

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội

111.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

112.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

113.

Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy đã làm cho tư duy có tính gián tiếp, khái quát?

a)

Ngôn ngữ

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Các quá trình tâm lí khác

d)

Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng

114.

Tưởng tượng được xếp vào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Cả 2 phương án trên đều sai

d)

Cả nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

115.

Trong quá trình tư duy, chúng ta cần gạt đi những yếu tố thứ yếu chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết là thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát hoá

d)

Trừu tượng hoá

116.

Hình ảnh “người khổng lồ” đã được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Thay đổi số lượng, kích thước

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

117.

Quá trình tâm lý nào giúp con người phản ánh đặc điểm bên trong của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức lý tính

118.

Tranh hai nghĩa hay nhiều nghĩa đã vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Tổng giác

b)

Ảo giác

c)

Lựa chọn

d)

Tính ý nghĩa

119.

Tìm đặc điểm của cảm giác?

a)

Cảm giác phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

b)

Cảm giác phản ánh đặc điểm bản chất bên trong của sự vật hiện tượng

c)

Cảm giác phản ánh trọn vẹn đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng

d)

Cảm giác phản ánh sự vật trực tiếp

120.

Vùng cảm giác của mỗi người là khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo cơ quan cảm giác ở mỗi người khác nhau

b)

Cuộc sống thực của mỗi người khác nhau

c)

Hoạt động nghề nghiệp đặc trưng

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Đâu không phải là đặc điểm của tri giác?

a)

Tri giác phản ánh sự vật trực tiếp

b)

Tri giác là một quá trình tâm lý

c)

Tri giác phản ánh trọn vẹn đặc điểm bên ngoài của sự vật

d)

Tri giác mang tính khái quát

122.

Khi ta quan sát sự vật ở những góc độ hay khoảng cách khác nhau. Nhưng chúng ta vẫn hiểu đúng đặc điểm của nó nhờ có kinh nghiệm. Đây là nội dung quy luật:

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật cảm ứng

c)

Quy luật về tính ổn định

d)

Quy luật ảo giác

123.

Tại sao tư duy mang bản chất xã hội?

a)

Vì tư duy xuất phát từ nhu cầu xã hội

b)

Vì tư duy hình thành phát triển trong xã hội loại người

c)

Để tư duy, chúng ta còn phải sử dụng ngôn ngữ, kinh nghiệm của thế hệ trước

d)

Cả 3 phương án trên

124.

Tình huống có vấn đề của tư duy là tình huống:

a)

Nảy sinh nhiệm vụ mới

b)

Bằng phương pháp cũ không giải quyết được vấn đề

c)

Buộc con người phải suy nghĩ để tìm ra phương pháp mới để giải quyết vấn đề

d)

Cả 3 phương án trên

125.

Phương thức phản ánh chủ yếu của ..... là dưới dạng ngôn ngữ (khái niệm)

a)

Tưởng tượng

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tình cảm

126.

Phương thức phản ánh chủ yếu của .....là dưới dạng biểu tượng

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Trí nhớ

127.

Quá trình dùng trí óc để hợp nhất các thành phần đã được tách rời thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn. Đó là thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hoá

128.

Điền vào chỗ trống: “Ở mức độ nhận thức cảm tính, con người phản ánh.....sự vật. Đến tư duy, con người phản ánh ......sự vật. Điều này được thể hiện trước hết ở việc con người sử dụng .....để tư duy.

a)

Gián tiếp/trực tiếp/ngôn ngữ

b)

Trực tiếp/gián tiếp/kinh nghiệm

c)

Gián tiếp/trực tiếp/kinh nghiệm

d)

Trực tiếp/gián tiếp/ngôn ngữ

129.

Quá trình nhận thức của con người có hai mức độ: mức độ thấp là .....Mức độ cao là......Mức độ thấp bao gồm hai quá trình nhận thức là:

a)

Nhận thức lý tính/nhận thức cảm tính/cảm giác và tri giác

b)

Nhận thức cảm tính/nhận thức lý tính/ cảm giác và tri giác

c)

Nhận thức cảm tính/nhận thức lý tính/ tư duy và tưởng tượng

d)

Nhận thức lý tính/nhận thức cảm tính/ tư duy và tưởng tượng

130.

Con người có thể tạo ra hình tượng người khổng lồ bằng cách …(1).., tạo ra tranh biếm hoạ bằng cách ..(2).., tạo ra hình ảnh nàng tiên cá bằng sự chắp ghép; tạo ra cái xe điện bánh hơi bằng sự liên hợp giữa ô tô với tàu điện, còn tạo ra "Chị Dậu" bằng cách...(3)...

a)

Thay đổi kích thước, số lượng/ nhấn mạnh/điển hình hóa

b)

Thay đổi kích thước, số lượng/ điển hình hóa/nhấn mạnh

c)

Nhấn mạnh/ suy diễn/ điển hình hóa

d)

Điển hình hóa/ nhấn mạnh/ thay đổi kích thước, số lượng

131.

Nhận thức là hoạt động đặc trưng của con người. Mức độ thấp của nhận thức là ...., bao gồm......., trong đó con người phản ánh những thuộc tính ...... của sự vật đang trực tiếp

tác động vào giác quan.

a)

Nhận thức sơ cấp/cảm giác và tri giác/bên trong

b)

Nhận thức sơ cấp/cảm giác và tri giác/bên ngoài

c)

Nhận thức cảm tính/cảm giác và tri giác/ bên trong

d)

Nhận thức cảm tính/ cảm giác và tri giác/ bên ngoài

132.

Cả .... và .... đều nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề. Tuy nhiên, sự khác nhau nhau giữa hai loại hoàn cảnh có vấn đề này là ở tính ..... của nó.

a)

Cảm giác/tư duy/ lôgic

b)

Tư duy/ tri giác/ chính xác và lôgic

c)

Tư duy/tưởng tượng/ chính xác và lôgic

d)

Cảm giác/tri giác/chính xác