wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa 8 giua ki II

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

. Phản ứng thế là

          

a)

3Fe +2O2 \rightarrow  Fe3O4.

b)

2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl3 + 3H2.

c)

2KMnO4   \rightarrow K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

BaO + H2O \rightarrow ®Ba(OH)2.  

2.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là

       

          

a)

CuO; CaCO3; SO3.   

b)

N2O5; Al2O3; SiO2.     

c)

FeO; KCl; P2O5.

d)

CO2; H­2SO4; MgO.

3.

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

          

a)

KClO3 và KMnO4.     

b)

KClO3 và CaCO3.    

c)

KMnO4 và H2O. 

d)

KMnO4 và không khí..

4.

Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách đẩy nước vì khí hiđro

          

a)

ít tan trong nước.       

b)

nhẹ hơn không khí.    

c)

tan nhiều trong nước.. 

d)

nặng hơn không khí.

5.

Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí

                         

          

a)

không màu.       

b)

có tác dụng với oxi trong không khí.

c)

ít tan trong nước.

d)

khí nhẹ nhất trong các loại khí

6.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta phải

         

a)

chặt cây xây cầu cao tốc.    

b)

trồng nhiều cây xanh.    

c)

đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

d)

xây thêm nhiều khu công nghiệp.

7.

Hợp chất oxit axit là

   

         

a)

K2O.  

b)

.SO2.    

c)

CaO.  

d)

MgO..

8.

Thành phần về thể tích của không khí gồm

        

   

         

a)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.

b)

21% khí oxi, 1% khí nitơ, 78% các khí khác.   

c)

21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác.       

d)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác.

9.

Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường

         

        

   

         

a)

dùng nước. 

b)

trùm vải dày hoặc dùng nước.           

c)

trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa.        

d)

dùng nước hoặc phủ cát lên ngọn lửa.

10.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là.

        

   

         

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.          

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy.        

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy. phải đủ khí oxi cho sự cháy. 

11.

Oxit bazơ thường là oxit của

         

        

   

         

a)

phi kim.     

b)

kim loại.          

c)

kim loại và tương ứng với một bazơ.      

d)

phi kim  và tương ứng với một axit.

12.

Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp

         

        

   

         

a)

hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.     

b)

quạt         

c)

cách li chất cháy với oxi.

d)

hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi..

13.

nhóm công thức biểu diễn toàn axit là

         

        

   

         

a)

H3PO4; HNO3.    

b)

CaO; H2SO4.       

c)

HCl; NaOH.

d)

SO2; KOH.

14.

        . Thể tích khí hiđro khi khử 8 gam đồng (II) oxit là

a)

22,4 lít.   

b)

V= 2,24 lít.    

c)

V= 44,8 lít.

d)

4,48 lít.

15.

Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí không màu là không khí, H2, O2. Hãy trình bày cách nhận biết các chất khí trong mỗi lọ.

a)

Đánh số thứ tự vào 3 lọ đựng khí không màu

Thí nghiệm với từng lượng nhỏ hóa chất

Cho que đóm đang cháy lần lượt vào từng lọ:

- Khí ở lọ nào làm que đóm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2

- Khí ở lọ nào thoát ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa khí H

2H2 + O2 --to--> 2H2O

- Khí ở lọ nào không hiện tượng là không khí.

b)

hí nghiệm với từng lượng nhỏ hóa chất

Cho que đóm lần lượt vào từng lọ:

- Khí ở lọ nào làm que đóm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2

- Khí ở lọ nào thoát ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa khí H

2H2 + O2 --to--> H2O

- Khí ở lọ nào không hiện tượng là không khí.

c)

hí nghiệm với từng lượng nhỏ hóa chất

Cho que đóm đang cháy lần lượt vào từng lọ:

- Khí ở lọ nào làm que đóm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí O2

- Khí ở lọ nào thoát ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa khí H

- Khí ở lọ nào không hiện tượng là không khí.

d)

hí nghiệm với từng lượng nhỏ hóa chất

Cho que đóm đang cháy lần lượt vào từng lọ:

- Khí ở lọ nào làm que đóm bùng cháy mãnh liệt hơn là lọ chứa khí H2

- Khí ở lọ nào thoát ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt là lọ chứa khí H

2H2 + O2  --to-->H2O

- Khí ở lọ nào không hiện tượng là khí O2

16.

  Hoàn thành những phản ứng hoá học sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?

KMnO4         .............   +   MnO2  +    O2

a)

2KMnO4  -to-> K2MnO4    +   MnO2   +   O2

Phản ứng phân hủy

b)

KMnO4  -to-> K2MnO4    +   MnO2   +   O2

Phản ứng phân hủy

c)

2KMnO4  -to-> K2MnO4    +   MnO2   +   O2

Phản ứng hóa hợp

d)

K2MnO4    -to-> 2KMnO4    +   MnO2   +   O2

Phản ứng phân hủy

17.

Hoàn thành phản ứng hoá học sau và cho biết phản ứng thuộc loại nào

Zn    +    HCl               ………     +       H2

a)

  Zn   +   2HCl ->     ZnCl2  +     H2

Phản ứng thế

b)

  Zn   +   HCl ->     ZnCl2  +     H2

Phản ứng thế

c)

  Zn   +   2HCl ->     ZnCl2  +     H2

Phản ứng hóa học

d)

Zn   +   HCl ->     ZnCl2  +     H2

Phản ứng phân hủy

18.

Hoàn thành phản ứng hoá học sau và cho biết phản ứng thuộc loại nào

Fe    +     O2                  ...............>

a)

3Fe  +    2O2 

-to-> Fe3O4

Phản ứng hóa hợp

b)

Fe  +    O2 

-to-> Fe3O4

Phản ứng hóa hợp

c)

2Fe  +    O2 

-to-> 2FeO

Phản ứng hóa hợp

d)

4Fe  +    3O2 

-to-> 2Fe2O3

Phản ứng hóa hợp

19.

Hoàn thành phản ứng hoá học sau và cho biết phản ứng thuộc loại nào

Fe    +    ...........>           FeSO4    +   H2

a)

Fe  +   H2SO4  

->    FeSO4  +   H2

Phản ứng thế

b)

Fe  +   2H2SO4  

->    FeSO4  +   H2

Phản ứng thế

c)

Fe  +   HCl

->    FeSO4  +  H2

Phản ứng thế

d)

Fe  +   CuSO4  

->    FeSO4  +   H2

Phản ứng thế