wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTN 1

Total questions: 60

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Uống nước (a)   nguồn

2.

Chị (a)   em nâng.

3.

Danh bất hư (a)  

4.

Con hơn (a)   là nhà có phúc.

5.

Em (a)   anh hòa là nhà có phúc.

6.

(a)   thử vàng, gian nan thử sức

7.

(a)   cười, tươi khóc

8.

Tay bắt (a)   mừng

9.

Chậm như (a)  

10.

Non (a)   nước biếc như tranh họa đồ.

11.

Công (a)   , nghĩa mẹ, ơn thầy

12.

Ăn cây nào …………….. cây ấy

(a)  

13.

Ơn trời mưa …………phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì ………..sâu

(a)  

14.

Tùy cơ ………………biến

(a)  

15.

Yêu trẻ, trẻ hay đến ………..

(a)  

16.

Nước tới ………..mới nhảy.

(a)  

17.

Quạ tắm thì ráo. Sáo tắm thì ………….

(a)  

18.

Đầu xuôi…………lọt

(a)  

19.

Tiếng dừa làm dịu………….trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa …………reo

(a)  

20.

Bầu ơi thương lấy (a)   cùng

Tuy rằng khác …………….nhưng chung một giàn

21.

Chó …….. mèo đậy

(a)  

22.

Lá lành đùm lá (a)  

23.

Một nắng hai (a)  

24.

Chuột (a)   chĩnh gạo.

25.

Ăn quả nhớ kẻ (a)   cây

26.

Trẻ (a)   như búp trên cành

27.

Giọt sương ………………như một viên ngọc

(a)  

28.

Cả gió thì……… đuốc

(a)  

29.

Nhà gác …… ………một góc vườn

Gỗ thường ......... ......... chẳng mùi sơn.

(a)  

30.

Cơm không rau như đau không …………

(a)  

31.

Kính già, ……… để tuổi cho

(a)  

32.

Đông sao thì nắng, ………. sao thì mưa.

(a)  

33.

Lọt sàng…………nia.

(a)  

34.

Vụng chèo khéo ………...

(a)  

35.

Thẳng như ……..…….ngựa.

(a)  

36.

Cơm tẻ là mẹ ……………..

(a)  

37.

Nước xôi (a)   bỏng

38.

Ướt như (a)   lột

39.

Cha ………. con nối

(a)  

40.

Có …………….mới vực được đạo.

(a)  

41.

Năng ………chặt bị.

(a)  

42.

Đánh …………bỏ dùi.

(a)  

43.

Nếm ……….. nằm gai

(a)  

44.

Giấu ……….hở……………..

(a)  

45.

Trăm hay không bằng…………. quen

(a)  

46.

Trông ………. hóa cuốc

(a)  

47.

Vụng chèo khéo……………….

(a)  

48.

Liệu ……….. gắp mắm

(a)  

49.

Ăn (a)   , đá bát.

50.

Ăn ....... no lâu, ...... sâu tốt lúa

(a)  

51.

Ăn cỗ đi .......,lội nước đi .....

(a)  

52.

1. Ăn khoai nhớ kẻ cho (a)   mà trồng

53.

Ăn chưa (a)   , lo chưa tới

54.

Ăn cơm ......,trò chuyện ........

(a)  

55.

Ăn trông ....., ngồi trông .....

(a)  

56.

1. Ăn (a)   ngồi rồi

57.

Bán anh em ...., mua láng giềng ....

(a)  

58.

1. Cái (a)   ló cái khôn

59.

1. Bênh (a)   không bênh thân

60.

Cây muốn (a)   mà gió chẳng dừng