wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QA/QC - 7 THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA THỬ NGHIỆM

Total questions: 5

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của Hoạch định kiểm tra thử nghiệm. Hãy lựa chọn các thông tin thể hiện MỤC ĐÍCH của Hoạch định kiểm tra thử nghiệm.

a)

1 - Xác nhận chất lượng sản phẩm

2- Phát hiện bất thường quá trình

b)

3- Xác nhận kết quả quá trình

c)

4- Xác định trách nhiệm kiểm tra

5- Xác định ghi chép kiểm tra

6- Xác định thiết bị kiểm tra

7- Xác định tần xuất kiểm tra

d)

8- Xác định phương pháp kiểm tra

9- Xác định nội dung kiểm tra

10- Xác định đối sách ban đầu

2.

Vai trò của Hoạch định kiểm tra thử nghiệm. Hãy lựa chọn các thông tin thể hiện NỘI DUNG của Hoạch định kiểm tra thử nghiệm.

a)

1 - Xác nhận chất lượng sản phẩm

2- Phát hiện bất thường quá trình

b)

3- Xác nhận kết quả quá trình

c)

4- Xác định trách nhiệm kiểm tra

5- Xác định ghi chép kiểm tra

6- Xác định thiết bị kiểm tra

7- Xác định tần xuất kiểm tra

d)

8- Xác định phương pháp kiểm tra

9- Xác định nội dung kiểm tra

10- Xác định đối sách ban đầu

3.

PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA 100% SẢY RA KHI NÀO ? Hãy chọn các thông tin phù hợp !

a)

ØKiểm tra 100% được coi là một biện pháp phòng ngừa sai lỗi – Error proof

ØÁp dụng với các đặc tính chất lượng quan trọng

b)

ØÁp dụng với kiểm tra không phá hủy

ØCó thể áp dụng cả kiểm tra tự động và với người

ØCần hoạt động kiểm tra đáng tin cậy.

c)

ØÁp dụng khi kiểm tra 100% không thể thực hiện hoặc không hiệu quả

ØTần xuất càng cao càng tăng cơ hội kiểm soát vấn đề phát sinh.

d)

ØCho mục đích chấp nhận với:

§Lô – mẫu ngẫu nhiên và theo AQL

§Lấy mẫu định kỳ từ quá trình sản xuất – cô lập và toàn kiểm khi phát hiện lỗi

§Độ tin cậy thấp

§Thưởng ở công đoạn rời rạc.

4.

PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA XÁC SUẤT SẢY RA KHI NÀO ? Hãy chọn các thông tin phù hợp !

a)

ØKiểm tra 100% được coi là một biện pháp phòng ngừa sai lỗi – Error proof

ØÁp dụng với các đặc tính chất lượng quan trọng

b)

ØÁp dụng với kiểm tra không phá hủy

ØCó thể áp dụng cả kiểm tra tự động và với người

ØCần hoạt động kiểm tra đáng tin cậy.

c)

ØÁp dụng khi kiểm tra 100% không thể thực hiện hoặc không hiệu quả

ØTần xuất càng cao càng tăng cơ hội kiểm soát vấn đề phát sinh.

d)

ØCho mục đích chấp nhận với:

§Lô – mẫu ngẫu nhiên và theo AQL

§Lấy mẫu định kỳ từ quá trình sản xuất – cô lập và toàn kiểm khi phát hiện lỗi

§Độ tin cậy thấp

§Thưởng ở công đoạn rời rạc.

5.

Điểm kiểm tra phải là " Điểm kiểm tra cho đặc tính chất lượng" Hãy chọn câu trả lời cho điều kiện đúng ?

a)

Ngay tại điểm hình thành.

Ngay sau công đoạn có ảnh hưởng

b)

Ngày sau khi hoàn thành sản phẩm

c)

Ngày sau các công đoạn chi phí cao nhất

d)

Ngay tại các điểm chưa hình thành các đặc tính chất lượng