WorksheetsGen ,mã DT và quá trình nhân đôi ADN
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Mang thông tin mã hóa cho sản phẩm là chuỗi polippeptit hoặc phân tử RNA là chức năng của
gene
RNA
Protein.
Lipid
Vai trò của vùng trình tự nằm ở đầu 3’ trên mạch mã gốc của gene là
Mang tín hiệu khởi động và điều hòa quá trình phiên mã.
Mang thông tin mã hóa amino acid.
Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Làm khuôn cho quá trình dịch mã.
Ba vùng trình tự trên gen cấu trúc lần lượt là
A.Điều hòa – mã hóa – kết thúc.
B. Kết thúc – mã hóa – điều hòa.
C. Mã hóa – kết thúc – điều hòa.
D. Điều hòa – kết thúc – mã hóa.
Nằm ở đầu 5’ của mạch khuôn của gene là
A. Vùng kết thúc.
B. Vùng điều hòa.
C. Vùng khởi động.
D. Vùng mã hóa.
3 mã bộ ba kết thúc là
A. UAA, UAG, UGA.
B. UAT, UAG, UUA.
C. UTT, UTG, UGT.
D. AUU, AUG, AGU.
Bộ ba nào sau đây không mã hóa amino acid?
A. 3’AGU 5’
B. 5’AUU 3’
C. 5’AUG 3’
D. 3’AGA 5’
Axit amin valin do 2 bộ ba mã hóa. Đây là ví dụ về đặc điểm nào của mã di truyền?
A. Tính thoái hóa.
B. Tính phổ biến.
C. Mã di truyền là mã bộ ba.
D. Tính đặc hiệu.
Amino acid mở đầu cho chuỗi polipeptide ở sinh vật nhân thực là
A. Methionine.
B. Foocmin ionine.
C. Glutamic
D. Valine.
codon là bộ ba trên phân tử
A. mRNA
B. DNA
C. tRNA
D. rRNA
Trong quá trình nhân đôi DNA, tổng hợp mạch mới là vai trò của enzyme
A. DNA polimerase
B. Tháo xoắn.
C. Ligase
D. RNA polimerase
Quá trình nhân đôi DNA không tuân theo nguyên tắc
A. Bảo toàn
B. Bán bảo toàn.
C. Khuôn mẫu.
D. Bổ sung.
Trong quá trình nhân đôi DNA, A của mạch mã gốc sẽ liên kết với nuceotit nào của môi trường nội bào?
A. T.
C. G.
C. C
D. U.
Từ 1 tế bào mẹ ban đầu, sau 4 lần nhân đôi sẽ tạo được số DNA con là
A. 16.
B. 4.
D. 2.
C. 8.
