Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

14/4/2022 cơ bản 1

Total questions: 45

Worksheet time: 4hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp sô nhân (un ) với u1 =3 và công bội q=2. Giá trị của u2 bằng

a)

8

b)

9

c)

6

d)

3/2

2.

Đạo hàm của hàm số y=sin2 2x là

a)

Cos22x

b)

2sin2x

c)

2sin4x

d)

4xin2x

3.

Tìm m để đồ thị hàm số y= x+1mx2+1\frac{x+1}{\sqrt[]{mx^2}+1}   có hai tiệm cận ngang.

a)

m>0

b)

m<0

c)

m>2

d)

m<2

4.

Hàm số y= 2x+3x+1\frac{2x+3}{x+1}   có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

5.

Đường thẳng y=3x+m là tiếp tuyến của đường cong y=x3+2 khi m bằng

a)

1 hoặc -1

b)

4 hoặc 0

c)

3 hoặc -3

d)

2 hoặc -2

6.

tính 925.27259^{\frac{2}{5}}.27^{\frac{2}{5}}  

a)

9

b)

3

c)

1

d)

12

7.

tìm tập xác định của hàm số y= (x2−x−2)2\left(x^2-x-2\right)^{\sqrt[]{2}}  

a)

D=(−∞;−1]∪(2;+∞)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

D=(−∞;−1)∪(2;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(−∞;−1)∪[2;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left[2;+\infty\right)  

d)

D=(−∞;−1)∪(3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

8.

Tìm GTLN M của hàm số y= x4−2x2+3 tre^n đoạn [0;3]x^4-2x^2+3\ trên\ đoạn\ \left[0;\sqrt[]{3}\right]  

a)

M=9

b)

M=8 3\sqrt[]{3}  

c)

1

d)

6

9.

Một vật chuyển động theo quy luật s= −t2+9t2\frac{-t}{2}+9t^2   với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

a)

216 (m/s)

b)

30(m/s)

c)

400(m/s)

d)

54(m/s)

10.

Cho a, b, c là ba số dương khác 1. Tính  log⁡aclog⁡abc\frac{\log_ac}{\log_{ab}c}  

a)

1+ log⁡ab\log_ab  

b)

1+log⁡a2b1+\log_a2b  

c)

2+log⁡ab2+\log_ab  

d)

3+log⁡ab3+\log_ab  

11.

cho a=log⁡303, b=log⁡5. Ha~y tıˊnh log⁡301350 theo a,bcho\ a=\log_{30}3,\ b=\log5.\ Hãy\ tính\ \log_{30}1350\ theo\ a,b  

a)

2a+b+1

b)

2a+b+2

c)

2a+2b+1

d)

a+b+1

12.

tính đạo hàm của hàm số y=5x2+2xcos⁡ xy=5x^2+2^x\cos\ x  

a)

y′=10x=2ln⁡2.cos⁡x+2xsin⁡xy'=10x=2\ln2.\cos x+2^x\sin x  

b)

y′=5x−2xln⁡2cos⁡x+2xsin⁡xy'=5x-2^x\ln2\cos x+2^x\sin x  

c)

y′= 10x−2xln⁡2.cos⁡x+2xsin⁡xy'=\ 10x-2^x\ln2.\cos x+2^x\sin x  

d)

y′=10x−2xln⁡2.cos⁡x−2xsin⁡xy'=10x-2^x\ln2.\cos x-2^x\sin x  

13.

Tổng các nghiệm của phương trình log3(5x+3)=log3(7x+5) bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Gpt: 64x - 8x8^x  - 56 =0

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=3

d)

x=4

15.

CHo bpt log8(4−2x)≥2, kết luận nào đúng?

a)

x=-40 là nghiệm của bpt

b)

x=-30 là nghiệm của bpt

c)

x=-20 là nghiệm của bpt

d)

 x=-10 là nghiệm của bpt

16.

Tıˋm nghiệm của bpt 3x+2+3x−1≤28Tìm\ nghiệm\ của\ bpt\ 3^{x+2}+3^{x-1}\le28  

a)

x≤4x\le4  

b)

x≤3x\le3  

c)

x≤2x\le2  

d)

x≤1x\le1  

17.

khoảng đồng biến của hàm số y= x lnx

a)

(12e;+∞)\left(\frac{1}{2e};+\infty\right)  

b)

(1e;+∞)\left(\frac{1}{e};+\infty\right)  

c)

(2e;+∞)\left(\frac{2}{e};+\infty\right)  

d)

(3e;+∞)\left(\frac{3}{e};+\infty\right)  

18.

Tıˋm nguye^n haˋm của haˋm so^ˊ 2x−1exTìm\ nguyên\ hàm\ của\ hàm\ số\ \frac{2^x-1}{e^x}  

a)

∫f(x)dx=2xex(ln⁡2−1)+1ex+C\int f\left(x\right)dx=\frac{2^x}{e^x\left(\ln2-1\right)}+\frac{1}{e^x}+C  

b)

∫f(x)dx=3xex(ln⁡2−1)+1ex+C\int f\left(x\right)dx=\frac{3^x}{e^x\left(\ln2-1\right)}+\frac{1}{e^x}+C  

c)

∫f(x)dx=2xex(ln⁡2−1)+−1ex+C\int f\left(x\right)dx=\frac{2^x}{e^x\left(\ln2-1\right)}+\frac{-1}{e^x}+C  

d)

∫f(x)dx=2xex(ln⁡2+1)+1ex+C\int f\left(x\right)dx=\frac{2^x}{e^x\left(\ln2+1\right)}+\frac{1}{e^x}+C  

19.

tìm ∫(x2+2x−1)exdx\int\left(x^2+2x-1\right)e^xdx  

a)

(e2−1)ex+C\left(e^2-1\right)e^x+C  

b)

(x2+1)ex+C\left(x^2+1\right)e^x+C  

c)

(x2−2)ex+C\left(x^2-2\right)e^x+C  

d)

(x2+2)ex+C\left(x^2+2\right)e^x+C  

20.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnx, trục hoành và hai đường thẳng x= 1e\frac{1}{e}  , x= e là

a)

e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

1−1e1-\frac{1}{e}  

c)

e+1ee+\frac{1}{e}  

d)

2−2e2-\frac{2}{e}  

21.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=2-x2, x=0 bằng

a)

1712\frac{17}{12}  

b)

−512-\frac{5}{12}  

c)

0

d)

1217\frac{12}{17}  

22.

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y= 14\frac{1}{4}  x3−x và tiếp tuyến của (C)tại điểm có hoành độ bằng-2, bằng:

a)

27

b)

21

c)

11

d)

2

23.

tính tích phân: ∫0π2x cos⁡(a−x)dx\int_0^{\frac{\pi}{2}}x\ \cos\left(a-x\right)dx  

a)

(1−π2)cos⁡a+sin⁡a\left(1-\frac{\pi}{2}\right)\cos a+\sin a  

b)

(1−π2)cos⁡a−sin⁡a\left(1-\frac{\pi}{2}\right)\cos a-\sin a  

c)

(π2−1)cos⁡a+sin⁡a\left(\frac{\pi}{2}-1\right)\cos a+\sin a  

d)

(π2−1)cos⁡a−sin⁡a\left(\frac{\pi}{2}-1\right)\cos a-\sin a  

24.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tốc độ sinh ở cả nước phương Tây tăng rất nhanh. Giả sử rằng tốc độ sinh được cho bởi: b(t)=5+2t,0≤t≤10 , ( ở đó t số năm tính từ khi chiến tranh kết thúc, b(t) tính theo đơn vị triệu người).

Có bao nhiêu trẻ được sinh trong khoảng thời gian này ( tức là trong 10 năm đầu tiên sau chiến tranh)?

a)

100 triệu

b)

120 triệu

c)

150 triệu

d)

250 triệu

25.

Tìm các số thực x, y sao cho (x–2y)+(x+y+4)i=(2x+y)+2yi.

a)

x=3,y=1 

b)

x=3,y=−1

c)

x=−3,y=−1    

d)

.x=−3,y=1

26.

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện:(1+i)z¯−1−3i= 0. Phần ảo của số phức w=1−iz+z là

a)

1

b)

-3

c)

-2

d)

-1

27.

 Tìm số thực x; y để hai số phức z1=9y2−4−10xi5 và z2=82+20i11 là liên hợp của nhau?

a)

x=−2;y=2

b)

x=2;y=±2

c)

x=2;y=2

d)

x=−2;y=±2.

28.

Tổng của hai số phức z1 = 1−2i, z2 = 2 - 3i là

a)

2+5i 

b)

2–5i

c)

1+5i

d)

1–5i

29.

Cho hai số phức z1=2+3i,z2=2−4i. Hiệu z1−z2z_1-z_2  bằng

a)

2+7i

b)

2-i

c)

7i

d)

-7i

30.

Tích của hai số phức z1=3+2i, z2=2−3i là

a)

6-6i

b)

12

c)

-5i

d)

12-5i

31.

Cho số phức z1=1+2i và z2=−2−2i. Tìm modun của số phức z1−z2?

a)

222\sqrt[]{2}  

b)

1

c)

17\sqrt[]{17}  

d)

5

32.

Số phức z=(1+i)2 bằng

a)

2i

b)

1+3i

c)

-2i

d)

0

33.

Cho số phức z thỏa mãn (1−i)z+2iz¯=5+3i. Modun của z là: 

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

5

d)

3

34.

Để phương trình z2+bz+c=0 nhận z1=−4+2i và z2=−4−2i làm nghiệm thì

a)

b=-8, c=20

b)

b=−8,c=−20

c)

b=8,c=20

d)

b=8,c=20

35.

Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABDC với A(0;0;0), B(1;-2;3), D(3;1;-4). Tọa độ của điểm C là:

a)

(4;-1;-1) 

b)

(2;3;-7)   

c)

(32;12; -2)  

d)

(-2;-3;7)

36.

Cho hai vectơ a →\overrightarrow{a\ } , b →\overrightarrow{b\ }    thay đổi nhưng luôn thỏa mãn: | a →\overrightarrow{a\ }   |=5,| b →\overrightarrow{b\ }   |=3

Giá trị nhỏ nhất của: | a →\overrightarrow{a\ }   +2 b →\overrightarrow{b\ }   | là: 

a)

11

b)

-1

c)

1

d)

0

37.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;-3) và đi qua điểm M(-1;0;-2). Phương trình của mặt cầu (S) là:

a)

(x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 3    

b)

(x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 9   

c)

(x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 3

d)

(x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9

38.

Vị trí tương đối của hai mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1), bán kính R=1 và mặt cầu (S’) có tâm I(3;3;3), bán kính R’=1 là:

a)

ở ngoài nhau   

b)

tiếp xúc

c)

cắt nhau

d)

chứa nhau

39.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm: A(0; 4; 4); B(-3; 3; 0); C(2; 0; 4). Tính độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC? 

a)

2

b)

3

c)

5

d)

10

40.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-2), B(-1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là:

a)

2x - y - 3z - 8 = 0   

b)

x - 2z - 8 = 0

c)

x - 2z - 8 = 0   

d)

2x - y - 3z + 6 = 0

41.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

a)

12 cạnh

b)

20 cạnh

c)

24 cạnh

d)

30 cạnh

42.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(4; 3) 

b)

(3; 4)  

c)

(5; 3)   

d)

(3; 5)

43.

Cho tam giác ABC có A(2;2;1),B(4;4;2),C(−2;4;−3) . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường phân giác trong AD của tam giác ABC

a)

(-2; 4; -3)

b)

(6; 0; 5)

c)

(0; 1; − 13\frac{1}{3}  )

d)

(3;2;-4)

44.

Cho khối cầu có đường kính bằng a. Tính thể tích của khối cầu đó?

a)

4π3a3\frac{4\pi}{3}a^3  

b)

π6a3\frac{\pi}{6}a^3  

c)

π2a3\frac{\pi}{2}a^3  

d)

4πa34\pi a^3  

45.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA = AB = 2AD = 2a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu tâm B cắt SC theo một dây có độ dài 2a là :

a)

223a\frac{2\sqrt[]{2}}{3}a  

b)

2113a\frac{2\sqrt[]{11}}{3}a  

c)

173a\frac{\sqrt[]{17}}{3}a  

d)

10 a\sqrt[]{10\ }a