wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hocj

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

nêu ý nghĩa câu lệnh lập với số lần chưa biết trước : while<điều kiện >:<câu lệnh >

a)

trong khi điều kiện còn đúng thì câu lệnh còn được thực hiện

b)

nếu điều kiện đúng thì câu lệnh được thức hiện

c)

nếu điều kiện sai thì câu lệnh được thực hiện

d)

trong khi điều kiện còn sai thì câu lệnh còn được thực hiện

2.

mảng một chiều là

a)

dãy hưu hạn các phân tử có thể khác kiểu

b)

dãy kí tự trong bộ mã ASII

c)

dãy vô hạn các phân tử cùng kiểu

d)

dãy hữu hạn ấc phân tử bắc buộc cùng kiểu

3.

cho xâu s='cái xắc xinh xinh', kết quả của s.find('xinh')

a)

8

b)

13

c)

8,13

d)

9

4.

cho sâu s='cái xắc xinh xinh', kết quả của s.count('xinh')

a)

0

b)

2

c)

-1

d)

1

5.

cho xâu s='cái xắc xinh xinh', kết quả của s.rfind('xinh')

a)

8

b)

13

c)

8,13

d)

1

6.

cho xâu s='cái xắc xinh xinh',kết quả của len(s)

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

7.

để tham chiếu đến phân tử i của xâu s ta viết

a)

S[,'i,']

b)

S['i']

c)

s(i)

d)

s[i]

8.

cho lít=[1,'bài tập ','ví dụ',3,5]. kết quả (list[ơ])

a)

'ví dụ'

b)

'bài tập '

c)

2

d)

không có đáp án đúng

9.

cho list=[1,'bài tập',2,'ví dụ',2,5]. kết quả (list[2:5]

a)

[1, 'bài tập',2]

b)

['bài tập',2]

c)

[2,'ví dụ',3]

d)

đáp án nào cũng sai

10.

cho xâu s='cái xắc xinh xinh',kết quả của s[4:12]

a)

'xắc xinh'

b)

'cái xắc'

c)

bống xinh

d)

câu 'xắc xinh' đúng đấy

11.

cho đoạn ct

A=[7,8," bai tap",9,true]

A.append('python')

print(A)

kết quả in ra màn hình là?

a)

[7,8," bai tap",9,true]

b)

[7,8," bai tap",9,true,'python,]

c)

[7,8," bai tap",9,'python']

d)

[7,8," bai tap",9,true,python]

12.

để tham chiếu đến phần tử thứ i của xâu S ta viết

a)

S['i',]

b)

S['i']

c)

S(i)

d)

S[i]

13.

độ dài của 1 xâu rỗng

a)

255

b)

0

c)

-1

d)

-255

14.

cho A=[7,8,9," bai tap",9, true], kết quả của A.remove(9)

a)

[7,8,"bai tap",9,true]

b)

[7,8, "bai tap",true]

c)

[7,8,9, 'bai tap", true]

d)

[7,8,9, "bai tap",9, true

15.

cho A=[7,8, "bai tap",9, true], kết quarcura len (A)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

trong ngôn ngữ lập trình PYTHON, ý nghĩa hàm len (S)

a)

số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng

b)

độ dài của xâu S

c)

số ký tự của xâu S không tính các dấu cách

d)

dm mệt vãi loz

17.

ý nghĩa của hàm s.find(st)

a)

tìm xâu st trong xâu s và trả về chỉ số của kí tự đầu tiền trong xâu s

b)

tìm xâu s trong xâu stvaf trả về chỉ số kí tự đầu tiên trong xâu s

c)

tìm xâu st trong xâu s và trả về chỉ số của kí tự cuối cùng trong xâu s

d)

tìm xâu s trong xâu st và trả về chỉ số của kí tự đầu tiền trong xâu s

18.

ý nghĩa của hàm s.count(st)

a)

đếm số lượng xâu st trong xâu s

b)

đếm số lượng xâu s trong xâu st

c)

trả về số lượng kí tự trong xâu st

d)

trả về số lượng kí tự trong xâu s

19.

trong python phép nối chuỗi sử dụng kí hiệu

a)

*

b)

+

c)

[ và ]

d)

/

20.

cho đoạn chương trình sau

s=10

for i in range(1,5)

s=s+i

print(s)

kết quả của S?

a)

20

b)

14

c)

10

d)

0